wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - BẢNG CHIA 2

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

2 : 2 = .....

a)

1

b)

2

c)

4

2.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

3.

2 : 2 =

(a)  

4.

8 : 2 =

(a)  

5.

4 : 2 =

(a)  

6.

6 : 2 =

(a)  

7.

10 : 2 =

(a)  

8.

20 : 2 =

(a)  

9.

18 : 2 =

(a)  

10.

16 : 2 =

(a)  

11.

14 : 2 =

(a)  

12.

12 : 2 =

(a)  

13.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

6 : 2 = ?

(a)  

14.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

6 : 2 = ?

(a)  

15.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

4 : 2 = ?

(a)  

16.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

10 : 2 = ?

(a)  

17.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

14 : 2 = ?

(a)  

18.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

16 : 2 = ?

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng:

Có 18 lá cờ chia đều cho 2 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy lá cờ?

a)

4 lá cờ

b)

9 lá cờ

c)

5 lá cờ

20.

Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

12 + 2 = 14 (cái kẹo)

b)

12 : 2 = 6 (cái kẹo)

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép so sánh sau:

(a)  

22.

Phát biểu sau đây Đúng (True) hay Sai (False) ?

Có 20 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 2 bạn. Vậy chia được 11 nhóm.

a)

True

b)

False

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số thích hợp điền vào hình tam giác là: (a)  

24.

Chọn đáp án đúng:

Phép chia nào sau đây có kết quả bằng tích 3 x 2?

a)

20 : 2

b)

18 : 2

c)

12 : 2

25.

Phát biểu sau Đúng (True) hay Sai (False)?

Trên bãi cỏ Lan đếm được 20 chân con gà. Vậy trên bãi cỏ đó có 10 con gà.

a)

True

b)

False

26.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

14 : 2 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

28.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

29.

6 : 2 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

12 : 2 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

18 : 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

4 : 2 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

16 : 2 = ?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

34.

10 : 2 = ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

35.

2 : 2 =

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

38.

2 x 6 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

39.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

40.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

41.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

43.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

45.

6 : 2 =

(a)  

46.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

48.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

49.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

50.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

51.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

52.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

53.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

54.

6 : 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

4 : 2 =

a)

1

b)

2

56.

10 :2 =

a)

4

b)

5

c)

6

57.

2 : 2=

a)

1

b)

2

c)

3

58.

8 : 2 =

a)

3

b)

4

c)

5

59.

12 : 2 =

a)

4

b)

5

c)

6

60.

18 : 2 =

a)

8

b)

9

c)

10

61.

CHO PHÉP TÍNH:

10 : X = 5

Vai trò của các thành phần trong phép tính trên là :

a)

10

1.

SỐ CHỊ CHIA

b)

X

2.

SỐ CHIA

c)

5

3.

THƯƠNG

62.

CHO PHÉP TÍNH:

X : 2 = 4

Vai trò của các thành phần trong phép tính trên là :

a)

X

1.

SỐ CHỊ CHIA

b)

2

2.

SỐ CHIA

c)

4

3.

THƯƠNG