Font size
WorksheetsSố hữu tỉ
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Tính: 3−7+74=?
−2137
2137
3751
−2151
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Câu 7: Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Tìm x, biết 1211−(52+x)=32
x=−203
x=203
x=41
x=−41
Tìm x, biết 2x.(x−71)=0
x=0
x=0; x=−71
x=0; x=71
x=2; x=71
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Câu 7: Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Câu 8: Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
Câu 9: Khẳng định SAI là:
−3∈Z
3−2∈Q
Q⊃N
−1∈N
A
B
C
D
Tìm x, biết 23x−75=−23
x=−1411
x=−2111
x=1411
x=2111
Kết quả của phép tính: 32+31. 10−6 là:
−106
157
−157
106
Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?
10 3
−3 2
−54
−9 0
Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
(x−32).(72+x)=0
Giá trị x thỏa mãn là
32; 7−2
32
72
73
Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
Tổng của hai số hữu tỉ dương là một số hữu tỉ dương
Tổng của hai số hữu tỉ trái dấu là một số hữu tỉ âm
Hai số hữu tỉ đối nhau có tổng bằng 0
Phép trừ luôn thực hiện được trong Q
1211−32=52+...
Điền vào dấu ... trong phép tính
201
2013
81
20−3
Chọn câu đúng. Với x = ma , y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x+y = ma+mb=ma−b
x+y =ma+mb=ma−(+b)
x+y =ma+mb=ma+b
Chọn câu đúng. Với x = ma, y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x−y=ma−mb=ma+b
x−y=ma−mb=ma−b
x−y=ma−mb=ma−(−b)
Số đối của 7−3 là
7−3
3−7
0
73
Nếu x=ba;y=dc(b,d=0) thì tích x.y bằng
b.ca.d
b.da.c
b+da+c
b+ca+d
Cho x= ba , y = dc(y=0) . Khi đó x : y
b.da.c
b.ca.d
c.da.b
Kết quả của phép tính 23. 74 là
một số nguyên âm
một số nguyên dương
một phân số nhỏ hơn 0
một phân số lớn hơn 0
Số x12 bằng số nào sau đây?
x12: x (x=0)
x4+x8
x2. x6
(x3)4
2x=(22)4 . Tìm x?
4
6
26
8
Chọn đáp án sai
10000=1
20001=2000
46. 56=(4.5)6=206
(−3)2.(−3)3=(−3)6
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
x2=64 .Thì x=?
±8
-8
8
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có
x0 = x
x1=1
x0=1
(x/y)n=xn/yn(y=0,n∈N)
Chọn khẳng định đuˊng. Với caˊc so^ˊ hữu tỉ (x,y). m, n ∈N⋅
(x∶y)n=xn:yn
xm+xn=xm+n
x0=1
(xm)n=am.n
Cho biểu thức A = 65 . 8227 . 93 . Chọn khẳng định đúng.
A > 1
A < 1
A > 2
A = 1
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:
am . bm = (a.b)m
am.n=amn
am ÷an =am−n
am ÷bm =(ba)m
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào ứng dụng công thức lũy thừa của một thương.
310÷35
34310
210610
(6−7)4
Cho 20n : 5n = 4 thì :
n = 0
n = 1
n = 2
n = 3
Số 224 dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:
88
98
68
Một đáp số khác
Số x sao cho 2x=(22)5 là:
5
7
27
10
Số a thỏa mãn a:(31)4=(31)3 là:
31
(31)7
(31)6
181
Tıˊnh(−1/3)4
271
811
27−1
81−1
Số x12 bằng số nào sau đây?
x12: x (x=0)
x4+x8
x2. x6
(x3)4
2x=(22)4 . Tìm x?
4
6
26
8
Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ? 2; −0,5 ; 310; 0 ; − 8; 321
2; 0 ; − 8
2; 310; −0,5; −8
−0,5; 310
2; −0,5; 310; 0; −8; 321
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
N
Q
Z
Trong các phân số sau , phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3/-4
20/-15
20/15
-12/16
12/16
Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?
-2/-3
-2/5
-5/15
2/-15
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với :
a = 0 , b khác 0
a,b thuộc Z , b khác 0
a,b thuộc N
a thuộc N , b khác 0
Trong các phân số sau , phân số nào không bằng phân số 3/4
6/9
9/12
-6/-8
-3/-4
Số -5/12 là kết quả của phép tính
-1/6 + ( -3/12 )
1 - ( -17/12 )
-7/12 + 1
-1/6 - ( -3/12 )
Kết quả của phép tính -1/4 - ( 3/-8 ) là bao nhiêu ?
(a)
Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính -2/13 + ( -11/26 )
Là 1 số nguyên âm
Là 1 số nguyên dương
Là 1 số hữu tỉ âm
Là 1 số hữu ti dương
Kết quả của phép tính 2/3 + 4/5 là ?
22/15
6/8
6/15
8/15
0 là số hữu tỉ nào ?
Là số hữu tỉ âm
Là số hữu tỉ dương
Không là số hữu tỉ âm cũng không à số hữu tỉ dương
Là số nguyên âm
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì ?
Q
N
Z
Z+
Chọn đáp án đúng
−141>0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≥0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≤0 nên −141 là số hữu tỉ âm
−141<0 nên −141 là số hữu tỉ âm
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
