wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số hữu tỉ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

2.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

3.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

4.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

5.

Câu 7: Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

6.

Tìm x,x,  biết  1112(25+x)=23\frac{11}{12}-\left(\frac{2}{5}+x\right)=\frac{2}{3}  

a)

x=320x=-\frac{3}{20}  

b)

x=320x=\frac{3}{20}  

c)

x=14x=\frac{1}{4}  

d)

x=14x=-\frac{1}{4}  

7.

Tìm x,x,  biết  2x.(x17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

8.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

9.

Câu 7: Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

10.

Câu 8: Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

127\frac{-12}{7}  

c)

821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

11.

Câu 9: Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tìm x,x,  biết  32x57=32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

14.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

15.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

16.

Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

17.

Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

18.

(x23).(27+x)=0\left(x-\frac{2}{3}\right).\left(\frac{2}{7}+x\right)=0  
Giá trị x thỏa mãn là

a)

23; 27\frac{2}{3};\ \frac{-2}{7}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

37\frac{3}{7}  

19.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

a)

Tổng của hai số hữu tỉ dương là một số hữu tỉ dương

b)

Tổng của hai số hữu tỉ trái dấu là một số hữu tỉ âm

c)

Hai số hữu tỉ đối nhau có tổng bằng 0

d)

Phép trừ luôn thực hiện được trong Q

20.

111223=25+...\frac{11}{12}-\frac{2}{3}=\frac{2}{5}+...  

Điền vào dấu ... trong phép tính

a)

120\frac{1}{20}  

b)

1320\frac{13}{20}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

320\frac{-3}{20}  

21.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=abmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

22.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

xy=ambm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

xy=ambm=abmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

xy=ambm=a(b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

23.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

24.

Nếu  x=ab;y=cd(b,d0)x=\frac{a}{b};y=\frac{c}{d}\left(b,d\ne0\right)  thì tích x.y bằng

a)

a.db.c\frac{a.d}{b.c}  

b)

a.cb.d\frac{a.c}{b.d}  

c)

a+cb+d\frac{a+c}{b+d}  

d)

a+db+c\frac{a+d}{b+c}  

25.

Cho x=  ab\frac{a}{b}  , y =  cd(y0)\frac{c}{d}\left(y\ne0\right)  . Khi đó x : y  

a)

a.cb.d\frac{a.c}{b.d}  

b)

a.db.c\frac{a.d}{b.c}  

c)

a.bc.d\frac{a.b}{c.d}  

26.

Kết quả của phép tính  32. 47\frac{3}{2}.\ \frac{4}{7}  là

a)

một số nguyên âm

b)

một số nguyên dương

c)

một phân số nhỏ hơn 0

d)

một phân số lớn hơn 0

27.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

28.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

29.

Chọn đáp án sai

a)

10000=11000^0=1

b)

20001=20002000^1=2000

c)

46. 56=(4.5)6=2064^6.\ 5^6=\left(4.5\right)^6=20^6

d)

(3)2.(3)3=(3)6\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^6

30.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

31.

x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

32.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

33.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

34.

Chn khng định đuˊng. Vi caˊc so^ˊ hu tỉ (x,y). m, n NChọn\ khẳng\ định\ đúng.\ Với\ các\ số\ hữu\ tỉ\ \left(x,y\right).\ m,\ n\ \in N^{\cdot}  

a)

(xy)n=xn:yn(x∶y)^n=x^n:y^n  

b)

xm+xn=xm+nx^m+x^n=x^{m+n}  

c)

x0=1x^0=1  

d)

(xm)n=am.n(x^m)^n=a^{m.n}  

35.

Cho biểu thức A =  27 . 9365 . 82\frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Chọn khẳng định đúng.

a)

A > 1

b)

A < 1

c)

A > 2

d)

A = 1

36.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

37.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

38.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

39.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào ứng dụng công thức lũy thừa của một thương.

a)

310÷353^{10}\div3^5

b)

31034\frac{3^{10}}{3^4}

c)

610210\frac{6^{10}}{2^{10}}

d)

(67)4\left(6-7\right)^4

40.

Cho 20n : 5n = 4 thì :

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = 2

d)

n = 3

41.

Số 2242^{24} dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là: 

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp số khác

42.

Số x sao cho 2x=(22)52^x=\left(2^2\right)^5 là: 

a)

55  

b)

77  

c)

272^7  

d)

1010  

43.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

44.

Tıˊnh(1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

127\frac{1}{27}  

b)

181\frac{1}{81}  

c)

127\frac{-1}{27}  

d)

181\frac{-1}{81}  

45.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

46.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

47.

Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ? 2; 0,5 ; 103; 0 ;  8;  3122;\ -0,5\ ;\ \frac{10}{3};\ 0\ ;\ -\ 8;\ \ 3\frac{1}{2}  

a)

2; 0 ;  82;\ 0\ ;\ -\ 8  

b)

2; 103; 0,5; 82;\ \frac{10}{3};\ -0,5;\ -8  

c)

0,5; 103-0,5;\ \frac{10}{3}  

d)

2; 0,5; 103; 0; 8; 3122;\ -0,5;\ \frac{10}{3};\ 0;\ -8;\ 3\frac{1}{2}

48.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

49.

Trong các phân số sau , phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3/-4

a)

20/-15

b)

20/15

c)

-12/16

d)

12/16

50.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?

a)

-2/-3

b)

-2/5

c)

-5/15

d)

2/-15

51.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với :

a)

a = 0 , b khác 0

b)

a,b thuộc Z , b khác 0

c)

a,b thuộc N

d)

a thuộc N , b khác 0

52.

Trong các phân số sau , phân số nào không bằng phân số 3/4

a)

6/9

b)

9/12

c)

-6/-8

d)

-3/-4

53.

Số -5/12 là kết quả của phép tính

a)

-1/6 + ( -3/12 )

b)

1 - ( -17/12 )

c)

-7/12 + 1

d)

-1/6 - ( -3/12 )

54.

Kết quả của phép tính -1/4 - ( 3/-8 ) là bao nhiêu ?

(a)  

55.

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính -2/13 + ( -11/26 )

a)

Là 1 số nguyên âm

b)

Là 1 số nguyên dương

c)

Là 1 số hữu tỉ âm

d)

Là 1 số hữu ti dương

56.

Kết quả của phép tính 2/3 + 4/5 là ?

a)

22/15

b)

6/8

c)

6/15

d)

8/15

57.

0 là số hữu tỉ nào ?

a)

Là số hữu tỉ âm

b)

Là số hữu tỉ dương

c)

Không là số hữu tỉ âm cũng không à số hữu tỉ dương

d)

Là số nguyên âm

58.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì ?

a)

Q

b)

N

c)

Z

d)

Z+

59.

Chọn đáp án đúng

a)

114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

60.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương