Font size
Worksheetsđường kính và dây cung
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
12 cm
9 cm
8 cm
6 cm
Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là
12,5 cm
25 cm
50 cm
60 cm
Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là
33
27
63
123
Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
AB > CD
AB = CD
AB < CD
AB ≤ CD
Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
AB > CD
AB = CD
AB < CD
AB // CD
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.
Trong hai dây của một đường tròn
Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn
Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp
nhỏ hơn
bằng
song song
vuông góc
Cho đường tròn (O;5cm), dây MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Độ dài MN bằng
8cm
4cm
3cm
6cm
Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.
Tam giác cân
Tam giác vuông
Tam giác vuông cân
Tam giác đều
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB
Biết AM = 4, R = 6,5. Tính độ dài CD và diện tích tam giác BCD.
CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 27
CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 72
CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 12
CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 54
Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây AB và CD song song nhau, có độ dài lần lượt là 12cm và 16cm. Tính khoảng cách của hai dây AB và CD.
10cm
12cm
14cm
16cm
Cho đường tròn (O; R = 20). Cho dây cung MN có độ dài 32. Khoảng cách từ tâm O đến dây cung là?
15
12
10
20
Cho đường tròn (O; R), có dây cung MN có độ dài là 24cm, khoảng cách từ O đến đường thẳng MN là 16cm. Độ dài bán kính R là?
24 cm
25 cm
16 cm
20 cm
Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?
Chưa thể kết luận được
AB
AC
Hai dây cách đều tâm
Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.
7 cm
8 cm
10 cm
12 cm
Đường tròn (O; 13cm) và dây AB = 24cm. Khoảng cách từ O đến AB bằng
145cm
37cm
11cm
5cm
Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.
Hình vuông
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Cho đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ hai dây AC, BD song song nhau. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BD. Xác định dạng tứ giác AMND.
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?
Dây AB gần tâm hơn dây BC.
Dây BC gần tâm hơn dây AC.
Dây BC gần tâm nhất.
Hai dây AB và AC cách đều tâm.
Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì
OK > 3cm
OK < 3cm
OK = 3cm
OK ≤ 3cm
Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì
OA = BC
OA > BC
OA < BC
AB = OC
Một đường tròn được xác định khi biết:
một điểm thuộc đường tròn
hai điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm thuộc đường tròn
Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....
đi qua 3 đỉnh của tam giác đó
đi qua 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao 3 đường cao của tam giác
Giao 3 đường trung tuyến của tam giác
Giao 3 đường trung trực của tam giác
Giao 3 đường phân giác của tam giác
Đường tròn có
1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng
Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì
OK < R
OH > R
OK > OH
OH = OK
Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu
Tại điểm A
Tại điểm B
Trung điểm của AB
Trên đường trung trực của đoạn AB
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:
Đường tròn tâm A, bán kính 5cm
Đường tròn tâm 5, bán kính A cm
Hình tròn tâm A, bán kính 5cm
Tâm A, bán kính 5
Số tâm đối xứng của đường tròn là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm M nằm ngoài đường tròn
B. Điểm M nằm trên đường tròn
C.Điểm M nằm trong đường tròn
D. Điểm M không thuộc đường tròn
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?
A. Điểm A
B. Điểm B .
C. Chân đường cao hạ từ A
D. Trung điểm của BC
Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........
A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm
B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.
C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.
D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.
Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định được mấy đường tròn?
3
vô số
1
0
tất cả đều sai
Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?
1
Vô số
2
4
Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?
bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.
bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.
bằng nửa cạnh huyền.
bằng 4cm.
Đường tròn được xác định khi
Biết tâm và bán kính của đường tròn.
Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.
Biết ba điểm không thẳng hàng.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........
A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm
B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.
C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.
D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.
Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là:
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.
Hình gồm các điểm cách điểm R một khoảng bằng O.
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng nhỏ hơn R.
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng lớn hơn R.
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:
d//OA.
d≡OA.
d⊥OA tại A
d⊥OA tại O
Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng d⊥OA tại A thì:
d là tiếp tuyến của (O).
d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.
d là tiếp xúc với (O) tại O.
d không cắt (O)
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a
,biết OH>R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O) .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a
tại H, biết OH<R khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 8cm.
(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.
(1): không cắt nhau; (2): 8cm.
(1): cắt nhau; (2): 6cm.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 9cm.
(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.
(1): không cắt nhau; (2): 9cm.
(1): không cắt nhau; (2): 10cm.
Cho a;b
là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3cm . Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I;3,5cm) . Khi đó đường tròn (I;3,5cm) với đường thẳng b .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Cho a;b
là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5cm . Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I;2,5cm) .Khi đó đường tròn (I;2,5cm) với đường thẳng b .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=3cm.
AB=4cm.
AB=5cm.
AB=2cm.
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=12cm.
AB=4cm.
AB=6cm.
AB=8cm.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn
Tiếp tuyến của đường tròn.
Cát tuyến của đường tròn.
Đường trung trực của đường tròn.
Đường kính của đường tròn.
