wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 toán 6

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

2.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

3.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

4.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

5.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

6.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là

a)

-1 và 1

b)

5 và -5

c)

1; -1; 5

d)

1; -1; 5; -5

7.

Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

8.

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

9.

Câu 6. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

10.

Câu 7. Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Câu 8. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

12.

Câu 9. Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

13.

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

14.

Câu 11. Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

15.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

16.

Câu 13. Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

17.

Câu 14. Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

18.

Câu 17. Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

19.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

20.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

21.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

4N-4\in N

b)

0Z0\notin Z

c)

1Z1\in Z

d)

2N2\notin N

23.

Số đối của -2021 là

a)

2021

b)

- 2021

c)

- |2021|

d)

2120

24.

Tính:

(-35) + (-9) =

a)

-24

b)

-26

c)

26

d)

-44

25.

Tính:

102 + (-120) =

a)

-18

b)

18

c)

222

d)

-222

26.

Tính tổng của tất cả các số nguyên x, biết -4 < x < 3.

Tổng đó là:

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

-1

27.

Tính:

5 - (7 - 9) =

a)

-7

b)

7

c)

3

d)

-3

28.

Nhà bác học Ác - si - met sinh năm - 287 và mất năm - 212. Tuổi thọ nhà bác học đó là

a)

-75

b)

69

c)

75

d)

-69

29.

Tìm số nguyên x, biết:

x - (-4) = 1

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = -5

d)

x = -3

30.

Chọn các câu đúng:

a)

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

c)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

31.

So sánh:

(-2020).(-2021). 2022 với 0

a)

(-2020).(-2021). 2022 > 0

b)

(-2020).(-2021). 2022 < 0

c)

(-2020).(-2021). 2022 = 0

32.

Tập hợp các ước số nguyên của 8 là

a)

{1; 2; 4; 8}

b)

{1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

c)

{0; 8; -8; 16; -16;…}

d)

{-1; -2; -4; -8}

33.

Tìm ƯCLN của hai số 23. 3 . 532^3.\ 3\ .\ 5^3   và 22. 52^2.\ 5^{ }  ?

a)

20

b)

40

c)

24

d)

1 000

34.

Tìm BCNN của các số 22 . 3 . 5 ;   32 . 7  ;   3 . 5 . 112^{2\ }.\ 3\ .\ 5\ ;\ \ \ 3^2\ .\ 7\ \ ;\ \ \ 3\ .\ 5\ .\ 11  

a)

13 680

b)

2 772

c)

13 860

d)

1 980

35.

Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu, biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45?

a)

45

b)

42

c)

36

d)

40

36.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

123432

b)

546785

c)

23668

d)

78861

37.

Cho biết 3 + x = -2 + 3 thì x = ?

a)

3

b)

-2

c)

6

d)

-5

38.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

123

b)

250

c)

167

d)

501

39.

Hãy chọn các đáp án đúng

a)

Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là 0

b)

Một số chia hết cho 10 thì chia hết cho 2

c)

Số chia hết cho 2 thì tận cùng là số lẻ

d)

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

40.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

41.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

42.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

43.

Điển biểu diễn số nguyên a trên trục số gọi là

a)

Điển a

b)

Điển a'

c)

Điển b

d)

Điển b'

44.

những điểm cách 0 bốn đơn vị là

a)

4 và -2

b)

4 và -4

c)

2 và 4

d)

2 và -2

45.

Câu 2: Cho các số: 2; 5; 6; 4. Trong các số đã cho, ước của 15 là:

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

46.

Câu 4: Cho tập hợp P = {1;2;3}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

a)

A. . 1 thuộc P .

b)

B. 2 không thuộc P

c)

C. 3 không thuộc P

d)

D. 0 thuộc P

47.

Câu 6: Cho các số: 17; 28; 27; 49. Trong các số đã cho, số nguyên tố là:

a)

A. 17

b)

B. 28

c)

C. 27

d)

D. 49

48.

Câu 7: Giá trị của biểu thức 79 + 114 + 21 + 86 bằng:

a)

A. 300

b)

B. 190

c)

C. 310

d)

D. 290

49.

Câu 16: Giá trị của biểu thức 36.29 + 36.71 bằng:

a)

A. 360

b)

B. 3600

c)

C. 3240

d)

D. 36

50.

Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:

a)

A. 24.

b)

B. 48.

c)

C. 40.

d)

D. 60.

51.

Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của 20 và 30 là:

a)

A. {4;5;15}.

b)

B. {1;2;5;10}.

c)

C. {1;2;3;5} .

d)

D. {1;3;5}.

52.

Câu 24: Cho số tự nhiên x biết rằng: x thuộc ƯC(60, 40) và x > 4 . Tổng tất cả các giá trị của x thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:

a)

A. 20.

b)

B. 35.

c)

C. 30.

d)

D. 39.

53.

Câu 25: Học sinh khối 6 của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng 12, hàng 18 và hàng 20 thì đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ 500 đến 600 học sinh, số học sinh khối 6 của trường bằng:

a)

A. 520.

b)

B. 580.

c)

C. 540.

d)

D. 552

54.

Câu 8: Tập hợp E gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:

a)

A. E = {1;3}.

b)

B. E = {1;3;5;7}.

c)

C. E = {0;1;2;3;4;5;6}.

d)

D. E = {1;3;5}.

55.

Câu 1: Tích 5.5.5.5 được viết dưới dạng luỹ thừa là:

a)

A. 454^5  

b)

B. 545^4  

c)

C. 5.4

d)

D 555^5  

56.

Câu 13: Giá trị của biểu thức 22 - 2 . ( 323^2   + 1) bằng:

a)

A. 200

b)

B. 8

c)

C. 140

d)

D. 2

57.

Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng 121 cm2cm^2   . Chu vi của hình vuông đó bằng:

a)

A. 22 cm .

b)

B. 11 cm .

c)

C. 48 cm .

d)

D. 44 cm .

58.

Câu 28: Lớp 6A có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp 6A muốn chia đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của mỗi nhóm là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?

(a)  

59.

Câu 3: Tìm x (x+34)57=10\left(x+34\right)-57=-10  

(a)  

60.

Câu 5: Tính {24.2[27+(17)]}+(100)\left\{24.2-\left[27+\left(-17\right)\right]\right\}+\left(-100\right)  

a)

A. 62

b)

B. -62

c)

C. 5

d)

D. 3