wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ toán 6a2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số âm năm phần tám.

a)

A. 58\frac{5}{8}

b)

B. 85\frac{8}{-5}

c)

C. 58\frac{-5}{8}

d)

D. -5:8

2.

Viết phân số ba phần âm mười.

a)

A. 310\frac{3}{10}

b)

B. 310\frac{-3}{10}

c)

C. 310\frac{3}{-10}

d)

D. -3:10

3.

Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: - 58 :73

a)

A. 5873\frac{58}{73}

b)

B. 5873\frac{-58}{73}

c)

C. 5873\frac{58}{-73}

d)

D. 5873\frac{-58}{-73}

4.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số: 

a)

A. 120\frac{12}{0}

b)

B. 45\frac{-4}{5}

c)

C. 30,25\frac{3}{0,25}

d)

D.  4,411,5\frac{4,4}{11,5}  

5.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

6.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 59\frac{5}{9}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 53\frac{5}{3}

7.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  25\frac{-2}{5}  

a)

A. 410\frac{4}{10}

b)

B. 615\frac{-6}{15}

c)

C. 615\frac{6}{15}

d)

D. 410\frac{-4}{-10}

8.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  37\frac{3}{7}  

a)

A. 37\frac{-3}{7}

b)

B. 614\frac{-6}{14}

c)

C. 37\frac{3}{-7}

d)

D. 614\frac{-6}{-14}

9.

Tìm số nguyên x biết  3515 = x3\frac{35}{15}\ =\ \frac{x}{3}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = 15

c)

C. x = 5

d)

D. x = 6

10.

Tìm số nguyên x biết  x7 = 621\frac{x}{7}\ =\ \frac{6}{21}  ? 

a)

A. x = -5

b)

B. x = 5

c)

C. x = -2

d)

D. x = 2

11.

Mẫu chung của các phân số 14\frac{1}{4}  và 76\frac{-7}{6}  bằng:

a)

8

b)

10

c)

12

d)

18

12.

So sánh hai phân số

35vaˋ 45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

35>45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

35=45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

35<45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

13.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

1225\frac{-12}{25}  ......... 1725\frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

14.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

15.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

16.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

17.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

18.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

19.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

20.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

21.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

22.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

23.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

24.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

26+23=49\frac{\text{2}}{\text{6}}+\frac{\text{2}}{\text{3}}=\frac{\text{4}}{\text{9}}  

b)

46+13=1\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\text{1}  

c)

46+13= 59\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\ \frac{\text{5}}{\text{9}}  

25.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

26.

Số đối của (27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

27\frac{-2}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

27.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

28.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

29.

Với  a, b, c, dZ; b0; d0a,\ b,\ c,\ d\in Z;\ b\ne0;\ d\ne0  thì  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  khi nào?

a)

a.b = c.d

b)

a.d = c.b

c)

a.c = b.d

d)

a.d  \ne  c.b

30.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

31.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

32.

Tĩm x, biết: x2=96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

6-6  

b)

66  

c)

3-3  

d)

33  

33.

Có một cái bánh. Cái bánh được chia làm 8 phần. An ăn 2 phần. Hỏi cái bánh còn bao nhiêu phần?

a)

28\frac{2}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

82\frac{8}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

34.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

35.

Tính 37. 215\frac{-3}{7}.\ \frac{-2}{15}  được kết quả là

a)

235\frac{-2}{35}  

b)

235\frac{2}{35}  

c)

352\frac{35}{2}  

d)

352\frac{-35}{2}  

36.

Tính 3070.  215\frac{30}{-70}.\ \ \frac{21}{-5}  được kết quả là

a)

95\frac{-9}{5}  

b)

59\frac{-5}{9}  

c)

95\frac{9}{5}  

d)

59\frac{5}{9}  

37.

Thực hiện phép tính 53: 67\frac{5}{3}:\ \frac{-6}{7}  được kết quả là

a)

3518\frac{35}{-18}  

b)

1835\frac{18}{35}  

c)

3518\frac{35}{18}  

d)

1835\frac{-18}{35}  

38.

Thực hiện phép tính 25: 51225:\ \frac{-5}{12}  được kết quả là

a)

60

b)

-60

c)

512\frac{-5}{12}  

d)

125\frac{12}{5}  

39.

Tìm x biết x. 38= 25x.\ \frac{-3}{8}=\ \frac{2}{5}  

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

415\frac{-4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

x=1615x=\frac{-16}{15}  

40.

Tìm x biết 35.x=1\frac{3}{5}.x=1  

a)

x=35x=\frac{3}{5}  

b)

x=53x=\frac{5}{3}  

c)

x=53x=-\frac{5}{3}  

d)

x=1x=1  

41.

Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào chai 34\frac{3}{4}  lít. Hỏi đóng dược tất cả bao nhiêu chai

a)

225

b)

200

c)

400

d)

300

42.

Thực hiện phép tính 6 : 326\ :\ \frac{-3}{2}   được kết quả là

a)

4

b)

-4

c)

9

d)

-9

43.

Tìm x biết x: 34=43x:\ \frac{3}{4}=\frac{-4}{3}  

a)

x= 169x=\ \frac{-16}{9}  

b)

x=916x=\frac{-9}{16}  

c)

x = - 1

d)

x= 1

44.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

45.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

46.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

47.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

48.

Trong 40 kg nước biển có 2kg muối. Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển

a)

5%

b)

95%

c)

20%

d)

80%

49.

Một cửa hàng có hai thùng dầu. Biết 23\frac{2}{3}  số dầu ở thùng thứ nhất là 28 lít dầu,  45\frac{4}{5}  số dầu ở thùng thứ hai là 48 lít. Hỏi cà hai thùng dầu có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

124 (lít)

b)

102 (lít)

c)

92 (lít)

d)

100 (lít)

50.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

16 học sinh

51.

Đường thẳng a đi qua những điểm nào?

a)

N, M

b)

M, S

c)

N, S

d)

N, M, S

52.

Đường thẳng f KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

53.

Cho hình vẽ sau:

Chọn CÁC câu đúng:

a)

D ∉ m        

b)

D ∉ n        

c)

D ∈ m        

d)

Tất cả đều sai

54.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Sử dụng kí hiệu cho câu sau:

"Đường thẳng n đi qua điểm A và không đi qua điểm B. "

a)

An, BnA\notin n,\ B\in n

b)

An, BnA\in n,\ B\notin n

c)

An, BnA\notin n,\ B\notin n

d)

An, BnA\in n,\ B\in n

56.

Chọn kí hiệu đúng cho cách vẽ sau:

"Điểm H và điểm I thuộc đường thẳng m còn điểm K không thuộc đường thẳng m"

a)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\in m,\ K\notin m

b)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\notin m,\ K\in m

c)

Hm, Im, KmH\notin m,\ I\in m,\ K\in m

d)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\in m,\ K\in m

57.

Sử dụng kí hiệu đúng

a)

Ma;Mb;Na;Nb;M\in a;M\in b;N\in a;N\in b;

b)

Ma;Mb;Na;NbM\notin a;M\in b;N\in a;N\notin b

c)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\notin b;N\in a;N\notin b

d)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\in b;N\in a;N\notin b

58.

Chọn hình vẽ đúng

- Vẽ đường thẳng d

- Vẽ điểm M, Q thuộc d; N, P không thuộc d.

a)
b)
c)
d)
59.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp:

"Hai đường thẳng song song có ... điểm chung"

(a)  

60.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp

"Hai đường thẳng cắt nhau có ... điểm chung"

(a)