NEW
Font size
WorksheetsChương 7
Total questions: 64
Worksheet time: 42mins
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Câu 4: Các chất đồng vị là các nguyên tố có
A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân
B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn
D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Câu 6: Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực điện
B. Lực từ
C. Lực tương tác giữa các nuclon
D. Lực tương tác giữa các hành tinh
Câu 7: Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần
B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.
C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.
Câu 8: Phản ứng hạt nhân là:
A. Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân nặng
B. Sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành hạt nhân khác.
C. Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến thành hạt nhân nhẹ bền hơn.
D. Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo tỏa nhiệt
Câu 9: Cho các định luật: I) Bảo toàn năng lượng, II) Bảo toàn khối lượng, III) Bảo toàn điện tích, IV) Bảo toàn số khối, V) Bảo toàn động lượng. Phản ứng hạt nhân được tuân theo các định luật nào?
A. I, II, IV
B. II, IV, V
C. I, II, V
D. I. III, IV, V
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X → n + 1837Ar
X là hạt:
A. alpha
B. electron
C. notron
D. proton
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
Z notron và A prôtôn
Z notron và A nuclon
Z proton và (A - Z) nơtron
Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
34X
37X
47X
73X
Các chất đồng vị là các nguyên tố có
cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân
cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn
khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
kg
cMeV
c2MeV
u
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
Lực điện
Lực từ
Lực tương tác giữa các nuclon
Lực tương tác giữa các hành tinh
Hạt nhân của các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Hạt nhân có
17 nơtron.
35 nơtron.
35 nuclôn.
18 prôtôn
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có
cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
các prôtôn
các nơtrôn
các electron
các nuclon
Cấu tạo hạt nhân gồm:
Z notron và A prôtôn
Z notron và A nuclon
Z proton và (A - Z) nơtron
Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
34X
37X
47X
73X
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. chỉ từ các prôtôn
B. chỉ từ các nơtrôn
C. bởi các electron
D. các nuclon
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Nhà khoa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là
Mendeleep
Chatwick
Rutherfor
J.J. Thomson
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Hạt nhân 1735Cl có
17 nơtron và 35 nuclôn.
17 prôton và 35 nơtron.
17 prôton và 18 nơtron.
17 nơtron và 35 nuclôn.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Cấu tạo hạt nhân gồm:
Z notron và A prôtôn
Z notron và A nuclon
Z proton và (A - Z) nơtron
Z notron và (A - Z) proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng
9
19
10
28
Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là
0
1
2
3
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là
A. 8.
B. 20.
C. 6.
D. 14.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là
2
4
8
16
Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H
u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:
Một prôtôn
Một nơtrôn
Một nuclôn
Một hạt trong 1 mol nguyên tử
Hạt nhân càng bền vững thì
Năng lượng liên kết riêng càng lớn
Khối lượng càng lớn.
Năng lượng liên kết càng lớn
Độ hụt khối càng lớn.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng lớn
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?
Định luật bảo toàn điện tích.
Định luật bảo toàn động lượng.
Định luật bảo toàn số nuclôn.
Định luật bảo toàn khối lượng.
Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:
3015P
3115P
168O
2311Na
Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân: 42He; 23592U; 5626Fe; 13755Cs là:
13755Cs
5626Fe
23592U
42He
Khi nói về phản ứng hạt
nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng.
