wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀM SỐ LIÊN TỤC 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số  f(x)=3x5f\left(x\right)=\frac{3}{x-5}  liên tục trên các khoảng nào?

a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

d)

(;5) \left(-\infty;5\right)\  và  (5;+)\left(5;+\infty\right)  

2.

Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x1y=\frac{3}{x-1}

3.

Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(;1)\left(-\infty;-1\right)(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

4.

Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu

a)

Hàm số f(x) có giới hạn tại a

b)

Tồn tại f(a)

c)

limxaf(x)=f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)=f\left(a\right)

d)

limxaf(x)f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)\ne f\left(a\right)

5.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu

a)

Hàm số liên tục tại x= a

b)

Hàm số liên tục tại x =b

c)

Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)

d)

Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)

6.

Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là

a)

Một đường liền nét

b)

Một đường đứt quãng

c)

Hai đường liền nét

d)

Ba đường liền nét

7.

Cho hàm số  f(x)=x216x4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

8.

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.

Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?

a)

Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)

b)

Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

c)

Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)

d)

Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

9.

Câu 8.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  f(3)f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

10.

Câu 9.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  limx3+f(3)\lim_{x\rightarrow3^+}f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

11.

Câu 10.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  limx3f(3)\lim_{x\rightarrow3^-}f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

12.

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng  KK   và  x0Kx_0\in K . Hàm số được gọi là liên tục tại  x0x_0  nếu:

a)

limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)=f\left(x_0\right)  

b)

tồn tại  limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)  

c)

tồn tại  f(x0)f\left(x_0\right)  

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

13.

Câu 5. Cho hàm số f(x)=x24x2f\left(x\right)=\frac{x^2-4}{x-2} . Giá trị của f(2)f\left(2\right)

a)

4

b)

- 4

c)

0

d)

Không tồn tại

14.

Câu 4. Cho hàm số f(x)=x24x2f\left(x\right)=\frac{x^2-4}{x-2} . Giá trị của limx2f(x)\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)

a)

4

b)

- 4

c)

0

d)

Không tồn tại

15.

  Giá trị nào của tham số m để hàm số  f(x)  liên tục tại  x = - 1? .

a)

2\sqrt{2}

b)

2-\sqrt{2}

c)

±2\pm2

d)

±2\pm\sqrt{2}

16.

Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Cho hàm số f(x)=x+46x2khi x= 2  f(x)=a khi x = 2.f\left(x\right)=\frac{\sqrt{x+4}-\sqrt{6}}{x-2}khi\ x=\ 2\ \wedge\ f\left(x\right)=a\ khi\ x\ =\ 2.  Tập hợp các giá trị của  a để hàm số liên tục tại x =2 . 

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{ 126\frac{1}{2\sqrt{6}}  }

c)

{ 16\frac{1}{\sqrt{6}}  }

d)

{ 126\frac{-1}{2\sqrt{6}}  }

18.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.


Chọn khẳng định đúng

a)

Hàm số liên tục trên R .

b)

Hàm số liên tục trên (;4)\left(-\infty;4\right)

c)

Hàm số liên tục trên (1;+)\left(1;+\infty\right) .

d)

Hàm số liên tục trên (1;4)\left(1;4\right) .

19.

Phương trình    x53x+23=0x^5-3x+23=0  chắc chắn có nghiệm thuộc khoảng nào?

a)

(-3; -2)

b)

(0; 1)

c)

(-2; -1)

d)

(2; 3)

20.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(3;2)\left(-3;2\right)

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)

21.

Cho a và b là các số thực khác 0 . Nếu hàm số liên tục tại x = 0 thì ta có hệ thức liên hệ giữa a và b là?

a)

a = 5 b

b)

a = 10 b

c)

a = 2b

d)

a = b

22.

Giá trị của a để hàm số liên tục R trên là:

a)

1 và 2

b)

1 và - 1

c)

-1 và 2

d)

1 và - 2

23.

  Giá trị nào của tham số m để hàm số  f(x)  liên tục tại  x = - 1? .

a)

2\sqrt{2}

b)

2-\sqrt{2}

c)

±2\pm2

d)

±2\pm\sqrt{2}

24.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(3;2)\left(-3;2\right)

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)

25.

Số nghiệm thực của phương trình  2x36x+1=02x^3-6x+1=0    thuộc khoảng  (2;2)\left(-2;2\right)    là :

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

a)

5\sqrt{5}

b)

5-\sqrt{5}

c)

±5\pm\sqrt{5}

d)

±5\pm5

27.

a)

Chỉ (I)

b)

Chỉ (I) và (II)

c)

Chỉ (II) và (III)

d)

Chỉ (I) và (III)

28.

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

16-\frac{1}{6}

d)

1

29.

a)

3\sqrt{3}

b)

3-\sqrt{3}

c)

233\frac{2\sqrt{3}}{3}

d)

233-\frac{2\sqrt{3}}{3}

30.

a)

Hàm số liên tục tại x = 4

b)

Hàm số liên tục tại x = 5

c)

Hàm số liên tục tại x = 3

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 4

31.

a)

Hàm số liên tục tại x = 1

b)

Hàm số liên tục tại mọi điểm

c)

Hàm số gián đoạn tại x = 1

d)

Hàm số không xác định tại x = 0

32.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

a)

1

b)

49\frac{4}{9}

c)

29\frac{2}{9}

d)

19\frac{1}{9}

34.

a)

Hàm số liên tục tại x = -1

b)

Hàm số liên tục tại mọi điểm

c)

Hàm số gián đoạn tại x = - 1

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 1

35.

a)

Hàm số liên tục tại x = 0

b)

Hàm số liên tục tại mọi điểm

c)

Hàm số gián đoạn tại x = 0

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 1

36.

a)

34\frac{3}{4}

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)

14\frac{1}{4}

37.

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

16-\frac{1}{6}

d)

14\frac{1}{4}

38.

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = 3?

a)


y=(x3)(x2+1)y=\left(x-3\right)\left(x^2+1\right)

b)

y=2x1x+3y=\frac{2x-1}{x+3}

c)

y=1x3y=\frac{1}{x-3}

d)

y=x+3x21y=\frac{x+3}{x^2-1}

39.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

un=(23)nu_n=\left(\frac{-2}{3}\right)^n

b)

un=(65)nu_n=\left(\frac{6}{5}\right)^n

c)

un=n33nn+1u_n=\frac{n^3-3n}{n+1}

d)

un=n24n2u_n=n^2-4n^2

40.

limx (4x53x3+x+1)=?\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \left(-4x^5-3x^3+x+1\right)=?  



a)

0

b)

++\infty  

c)

-\infty  

d)

4-4  

41.

lim n2+12n+14n3=?\lim\ \frac{\sqrt{n^2+1}-\sqrt{2n+1}}{4n-3}=?  

a)

14\frac{1}{4}  

b)

2

c)

1

d)

++\infty  

42.

Chọn kết quả đúng của limx+ 1+3x2x2+3\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \frac{1+3x}{\sqrt{2x^2+3}}  


a)

322-\frac{3\sqrt{2}}{2}  

b)

322\frac{3\sqrt{2}}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

22-\frac{\sqrt{2}}{2}  

43.

Biết lim 2n3+n24an3+2=12\lim\ \frac{2n^3+n^2-4}{an^3+2}=\frac{1}{2} với a là tham số. Khi đó  aa2=?a-a^2=?   

a)

-12

b)

-2

c)

0

d)

-6

44.

 Tính giá trị của m sao cho hàm số f(x)=x21x1 khi x1f\left(x\right)=\frac{x^2-1}{x-1}\ khi\ x\ne1 và  f(x)=3xm khi x=1f\left(x\right)=3x-m\ khi\ x=1  liên tục tại điểm x = 1

a)

1

b)

-1

c)

-5

d)

5

45.

 Hàm số f(x)=x2+1 khi x1f\left(x\right)=x^2+1\ khi\ x\le1 và  f(x)=x+m khi x>1f\left(x\right)=x+m\ khi\ x>1  liên tục tại điểm x = 1 khi  m nhận giá trị nào?

a)

1

b)

-1

c)

-2

d)

2

46.

 Cho hàm số f(x)=x+32x1 khi x>1f\left(x\right)=\frac{\sqrt{x+3}-2}{x-1}\ khi\ x>1 và  f(x)=m2+m+14 khi x1f\left(x\right)=m^2+m+\frac{1}{4}\ khi\ x\le1 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số liên tục tại điểm x = 1

a)

m{0;1}m\in\left\{0;-1\right\}  

b)

m{0;1}m\in\left\{0;1\right\}  

c)

m{0}m\in\left\{0\right\}  

d)

m{1}m\in\left\{1\right\}  

47.

 Cho hàm số f(x)=xm khi x0f\left(x\right)=\sqrt{x}-m\ khi\ x\ge0 và  f(x)=mx+1 khi x<0f\left(x\right)=mx+1\ khi\ x<0 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số liên tục trên R

a)

m=1m=-1  

b)

m=0m=0  

c)

m=1m=1  

d)

m=2m=-2  

48.

Tính a4ba-4b khi biết   limx+(4x23x+1(ax+b))=0\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\sqrt{4x^2-3x+1}-\left(ax+b\right)\right)=0  


a)

5

b)

3

c)

-1

d)

2

49.

Tính a+2ba+2b khi biết   limx+(4x23x+12x+1axb)=0\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\frac{4x^2-3x+1}{2x+1}-ax-b\right)=0  

a)

-3

b)

-5

c)

-4

d)

4

50.

Cho limx1 f(x)10x1=5\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{f\left(x\right)-10}{x-1}=5 . Khi đó  limx1 f(x)10(x1)(4f(x)+9+3)=?\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{f\left(x\right)-10}{\left(\sqrt{x}-1\right)\left(\sqrt{4f\left(x\right)+9}+3\right)}=?  

a)

1

b)

2

c)

10

d)

53\frac{5}{3}