Worksheetstyiuyiku
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Lũy thừa mũ hữu tỉ anm , thì điều kiện cho cơ số a là
a<0
a>0
a=0
a=1
Lũy thừa mũ nguyên âm a−n (n∈N) thì điều kiện cho a là
a=0
a>0
a<0
a=1
Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của số trên
a31
a23
a32
a2
Tập xác định của hàm số
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D=R\ {1}
Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết
β>α>γ
γ>β>α
α>β>γ
β>γ>α
Tìm khẳng định sai?
am.an=am+n
anam=am−n
(am)n=am.n
(a.b)n=an+bn
Cho a>0,m,n∈R . Khẳng định nào sau đây đúng?
am+an=am+n.
am.an=am−n
.anam=an−m.
(am)n=(an)m.
Cho biểu thức P=4x.3x2.x3 với x>0
P=x32
P=x21
P=x2413
P=x41
Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
y=x−21
y=x2
y=x−2
y=(2x−x+3)2016 Tập xác định của hàm số là
D=[−3;+∞)
D=(−3;+∞)
D=R\ {1;−43}
D=(−∞;−43]∪(1;+∞)
2na2n bằng
a
∣a∣
-a
1
Tập xác định của hàm số y=(4−x2)31
⌈2;2⌉
(−∞;−2)∪(2;+∞)
(−2;2)
R {−2;2}
Điền vào dấu chấm
log7 là logarit cơ số …. của ….
1; 7
7; 1
10; 7
7; 10
Điền vào chỗ chấm: log5...=0
5
1
0
10
Điền vào chỗ chấm: 10log5=...
10
5
1
0
Điền vào chỗ chấm: log12122=...
2
1
0
12
Cho các số thực dương a, b, c với a=1 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
loga(b+c)=logab+logbc
loga(b+c)=logab.logac
loga(bc)=logab +logac
loga(bc)=logab.logac
Cho 0<a=1 biểu thức loga3a có giá trị bằng bao nhiêu?
- 3
3
−31
31
Tìm tập xác định của hàm số y=log2(2x−x2)
(a)
Cho 0 < a = 1 . Tính I=logaa
21
0
−2
2
loganb =
nlogab
n1logab
alognb
blogan
Cho 0 <a=2. Tıˊnh I=log2a(4a2)
21
2−1
−2
2
Tıˋm tập xaˊc định của haˋm so^ˊ y=log3(4−x)
D=[4;+∞)
B. D=( ∞;4 ].
R
R\4
Đạo hàm của hàm số y=log2(x2−2x)
x2−2xln2
(x2−2x)ln21
x2−2x(2x−2)ln2
(x2−2x)ln22x−2
Biết 3 + 2log2x = log2y . Hãy biểu thị y theo x
A. y = 2x+3
B. y = 8x2
C. y = x2+8
D. y = 3x2
a2.a.3a bằng:
a310
a31
a103
a3
nam bằng:
anm
amn
am−n
an−m
5a bằng:
a51
a5
a4
a−4
a32 bằng:
3a2
a3
a
3a
a2.a bằng
a3
a
a21
a
a.a21 bằng:
a23
a52
a51
a21
tập xác định của hàm số y=x5 là:
R
R\{0}
(o;+ ∞ )
x=0
tập xác định của hàm số y=x−2 là:
R\{0}
R
(0;+∞)
(−∞;0)
tập xác định của hàm số y=x31
(0;+∞)
R
R\{0}
(−∞;0)
tập xác định của hàm số y=(x−2)−3
R\{2}
R\{0}
R
(2;+ (+∞)
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?
y=x5.
y=x32.
y=3x.
y=x−4.
Đạo hàm của hàm số y=xπ là
y′=πxπ−1.
y′=xπ−1.
y′=πxπ+1.
y′=πxπ.
Đạo hàm của hàm số y=(2x2−5)32 tại điểm x=4 là
916.
−932.
332.
932.
Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết
β>α>γ
γ>β>α
α>β>γ
β>γ>α
Cho hàm số y=x−3 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
y=x−21
y=x2
y=x−2
Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
y=x−21
y=x31
y=x35
Hàm số y = xπ+(x2−1)e có tập xác định là?
R
(1;+∞)
(−1;1)
R\ {−1;1}
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Tập xác định D của hàm số y=(x3−3x2+2x)41 là?
(0;1)∪(2;+∞)
R\ {0;1;2}
(−∞;0)∪(1;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:
α>β>γ
β>α>γ
β>γ>α
γ>β>α
Tập xác định D của hàm số y=(2x−3)−43+9−x2 là?
[3;+∞)
[−3;3] \ {23}
(23;3]
[23;3]
Cho hàm số y=x−4 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Trên đồ thị (C) của hàm số y=x2π lấy điểm M0 có hoành độ x0=1 . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:
y=2πx+1
y=2πx−2π+1
y=πx−π+1
y=−2πx+2π+1
P=31+log94+42−log23+5log1252725log56+49log78−3 Giá trị của
8
9
10
12
Tìm khẳng định đúng:
log32a2=2log32a
log32a2=4log32∣a∣
log32a2=4log32a
log32a2=2log32∣a∣
Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
a.b=2016
b.c=2016
a.b.c=2016
a.c=2016
Nếu log7x=8log7ab2−2log7a3b (a, b>0) thì x bằng?
a4.b6
a2.b14
a6.b12
a8.b14
Cho lg2=a . Tính lg4125 theo a.
3−5a
2(a+5)
4(1+a)
6+7a
Cho log25=a, log35=b . Tính log65 theo a và b?
a+b1
a+ba.b
a+b
a2+b2
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?
y=x5.
y=x32.
y=3x.
y=x−4.
Tập xác định của hàm số y=x5 là
D=R.
D=R\{0}.
D=(0;+∞).
D=(−∞;0).
Tập xác định của hàm số y=(x2−4x+3)−5 là
D=R.
D=R\{1; 3}.
D=(1; 3).
D=(−∞;1)∪(3;+∞).
Đạo hàm của hàm số y=xπ là
y′=πxπ−1.
y′=xπ−1.
y′=πxπ+1.
y′=πxπ.
Đạo hàm của hàm số y=(2x2−5)32 tại điểm x=4 là
916.
−932.
332.
932.
