Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về ước lượng thống kê

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ước lượng khoảng là gì?

a)

Khoảng giá trị chứa tham số mẫu

b)

Khoảng ước lượng tham số tổng thể với một độ tin cậy nhất định

c)

Giá trị gần đúng của tham số tổng thể

d)

Khoảng chứa toàn bộ giá trị quan sát

2.

Độ tin cậy (1-α) thể hiện điều gì?

a)

Xác suất ước lượng sai

b)

Xác suất khoảng ước lượng chứa tham số tổng thể

c)

Sai số chọn mẫu

d)

Phương sai tổng thể

3.

Khi biết σ² và n ≥ 30, ta sử dụng phân phối nào để ước lượng μ?

a)

Phân phối t

b)

Phân phối chuẩn tắc (z)

c)

Phân phối F

d)

Phân phối nhị thức

4.

Công thức khoảng ước lượng μ khi biết σ là:

a)

x̄ ± tα/2 * s/√n

b)

x̄ ± zα/2 * σ/√n

c)

x̄ ± σ²

d)

x̄ ± zα/2 * s²

5.

Khi chưa biết σ và n nhỏ (<30), ta dùng phân phối nào để ước lượng μ?

a)

z

b)

t Student

c)

F

d)

Chi-square

6.

Điều kiện dùng phân phối t là:

a)

Mẫu lớn

b)

Tổng thể chuẩn hoặc n ≥ 30

c)

Biến định danh

d)

Tần số lớn

7.

Khoảng ước lượng tỷ lệ tổng thể p có dạng:

a)

p̂ ± zα/2 * √(p̂(1-p̂)/n)

b)

p̂ ± tα/2 * s

c)

p̂ ± σ

d)

p̂ ± tα/2 * p̂

8.

Ước lượng phương sai tổng thể σ² dùng phân phối nào?

a)

z

b)

t

9.

Công thức ước lượng σ² dựa trên s²:

a)

(n-1)s²/χ²

b)

(n-1)s²/√n

c)

s² ± zσ

d)

s²

10.

Ước lượng khác biệt hai trung bình (mẫu độc lập) dùng phân phối:

a)

z hoặc t

b)

F

c)

Poisson

d)

Nhị thức

11.

Ước lượng trung bình hai mẫu độc lập cần giả định:

a)

Hai mẫu phụ thuộc

b)

Hai tổng thể chuẩn hoặc n lớn

c)

Sai số bằng 0

d)

Không cần phân phối

12.

Khoảng ước lượng μ1-μ2 khi σ1 và σ2 biết:

a)

(x̄1-x̄2) ± zα/2 √(σ1²/n1 + σ2²/n2)

b)

(x̄1-x̄2) ± tα/2 s

c)

x̄ ± σ

d)

p̂ ± z

13.

Mẫu cặp được dùng khi:

a)

Hai mẫu độc lập

b)

Quan sát trước–sau trên cùng đơn vị

c)

Hai biến định danh

d)

Dữ liệu không chuẩn

14.

Đại lượng dùng trong mẫu cặp là:

a)

Hiệu từng cặp đi

b)

Hiệu trung bình tổng thể

c)

Phương sai tổng thể

d)

Tỷ lệ tổng thể

15.

Công thức ước lượng μd:

a)

d̄ ± tα/2 Sd/√n

b)

x̄ ± zσ

c)

p̂ ± t

d)

x̄1-x̄2 ± F

16.

Xác định cỡ mẫu ước lượng μ khi biết σ dùng công thức:

a)

n = z²σ²/E²

b)

n = t²s²

c)

n = p(1-p)

d)

n = √σ

17.

Sai số biên E là:

a)

Sai số tối đa cho phép trong ước lượng

b)

Giá trị tham số

c)

Phương sai tổng thể

d)

Tỷ lệ mẫu

18.

Xác định cỡ mẫu cho p:

a)

n = z²p(1-p)/E²

b)

n = t²s²

c)

n = σ²

d)

n = F

19.

Khi không biết p, ta chọn p = ?

a)

0

b)

0,25

c)

0,5

d)

1

20.

Vì sao chọn p = 0,5 khi chưa biết p?

a)

Tính dễ

b)

Tạo mẫu nhỏ nhất

c)

Tạo mẫu lớn nhất – an toàn

d)

Không có lý do

21.

Khoảng ước lượng μ hẹp hơn khi:

a)

n lớn

b)

σ lớn

c)

độ tin cậy cao hơn

d)

sai số lớn

22.

Khoảng ước lượng rộng hơn khi:

a)

n tăng

b)

độ tin cậy tăng

c)

sai số E giảm

d)

phương sai nhỏ

23.

Trong mẫu cặp, Sd được tính từ:

a)

độ lệch chuẩn của từng mẫu

b)

độ lệch chuẩn các di

24.

Ước lượng p1-p2 dùng công thức:

a)

(p1-p2) ± z√(p1(1-p1)/n1 + p2(1-p2)/n2)

b)

(p1-p2) ± t

c)

(p1-p2) ± χ²

d)

p1+p2

25.

Ước lượng σ² dùng khoảng:

a)

(n-1)s²/χ²(α/2) đến (n-1)s²/χ²(1-α/2)

b)

± t

c)

p ± z

d)

μ ± s

26.

Khi n lớn, phân phối t gần giống:

a)

chuẩn tắc

b)

F

c)

Poisson

d)

nhị thức

27.

Trong ước lượng μ khi biết σ, σ là:

a)

phương sai mẫu

b)

độ lệch chuẩn tổng thể

c)

trung bình mẫu

d)

sai số

28.

Khoảng ước lượng μ khi chưa biết σ là:

a)

X̄ ± tα/2 * s/√n

b)

X̄ ± zσ

c)

μ ± σ²

d)

p ± t

29.

Trong mẫu độc lập, giả định quan trọng là:

a)

A. đi độc lập

b)

B. hai mẫu độc lập

c)

C. các chỉ chuẩn

d)

D. σ1=σ2

30.

Trong ước lượng μ1–μ2 khi chưa biết σ1 và σ2, ta dùng:

a)

t

b)

z

c)

F

d)

χ²

31.

Tổng thể chuẩn giúp:

a)

dùng z

b)

dùng t chính xác

c)

không cần mẫu

d)

không cần phương sai

32.

Khi n < 30 và tổng thể không chuẩn thì:

a)

Không dùng t

b)

Không thể ước lượng

c)

Dùng t nhưng độ chính xác giảm

d)

Dùng z

33.

Trong mẫu cặp, số lượng cặp là:

a)

n1

b)

n2

c)

n

d)

n1+n2

34.

Trong ước lượng p, P̂ là:

a)

p thực

b)

tỷ lệ mẫu

c)

tỷ lệ tổng thể

d)

z

35.

Biên sai số E càng nhỏ thì:

a)

n càng lớn

b)

n càng nhỏ

c)

p tăng

d)

σ tăng

36.

Xác suất α là:

a)

xác suất sai lầm

b)

độ tin cậy

c)

phương sai

d)

trung bình

37.

Độ tin cậy 95% tương ứng z ≈ ?

a)

1,28

b)

1,64

c)

1,96

d)

2,58

38.

Độ tin cậy 99% tương ứng z ≈ ?

a)

1,64

b)

1,96

39.

Dùng χ² khi ước lượng:

a)

trung bình

b)

tỷ lệ

c)

phương sai

d)

trung vị

40.

s² là:

a)

phương sai mẫu

b)

phương sai tổng thể

c)

độ lệch chuẩn

d)

tỷ lệ

41.

Khi tăng độ tin cậy, khoảng ước lượng:

a)

hẹp hơn

b)

rộng hơn

c)

không đổi

d)

bằng 0

42.

Nếu muốn ước lượng chính xác hơn, ta cần:

a)

tăng n

b)

giảm n

c)

tăng σ

d)

giảm độ tin cậy

43.

Trong mẫu độc lập, phương sai của X̄1-X̄2 là:

a)

σ₁²/n₁ + σ₂²/n₂

b)

σ²/n

c)

p(1-p)

d)

s²

44.

d được gọi là:

a)

trung bình chênh lệch mẫu

b)

phương sai chênh lệch

c)

độ lệch chuẩn

d)

tỷ lệ chênh lệch

45.

Mẫu cặp dùng t với bậc tự do:

a)

n

b)

n-1

c)

n+1

d)

2n

46.

Khi biết σ, phân phối nào dùng cho μ1-μ2?

a)

z

b)

t

c)

F

d)

χ²

47.

Với p1-p2, điều kiện n1p1 ≥ 5 nhằm:

a)

xấp xỉ chuẩn

b)

dùng t

c)

tăng phương sai

d)

giảm mẫu

48.

Trong ước lượng σ², s² càng lớn thì khoảng:

a)

rộng hơn

b)

hẹp hơn

c)

không đổi

d)

bằng 0

49.

Mục tiêu ước lượng là:

a)

tìm giá trị chính xác

b)

tìm khoảng chứa tham số

c)

tăng phương sai

d)

tăng sai số

50.

Khi tăng n gấp đôi, độ dài khoảng μ:

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

vô hạn

51.

Trong ước lượng p, n càng lớn thì:

a)

khoảng hẹp hơn

b)

khoảng rộng hơn

c)

z tăng

d)

p giảm

52.

Khi E quá nhỏ, n sẽ:

a)

rất lớn

b)

nhỏ

c)

không đổi

d)

bằng 1

53.

Ước lượng điểm là:

a)

một giá trị duy nhất

b)

một khoảng giá trị

54.

Ước lượng khoảng cho ta:

a)

một phạm vi tin cậy

b)

một giá trị đúng

c)

phương sai

d)

chi-square

55.

Mẫu ngẫu nhiên giúp:

a)

giảm sai lệch

b)

tăng sai lệch

c)

không ảnh hưởng

d)

không cần thiết

56.

Độ lệch chuẩn tổng thể ký hiệu:

a)

s

b)

σ

c)

p

d)

μ

57.

Nếu tổng thể chuẩn, n nhỏ vẫn dùng được:

a)

t

b)

z

c)

χ²

d)

F

58.

σ² được ước lượng bằng:

a)

s²

b)

p̂

c)

μ

d)

z

59.

Khi n tăng vô hạn, t →:

a)

z

b)

0

c)

∞

d)

1

60.

Khi dữ liệu là cặp, khoảng ước lượng dựa trên:

a)

d̄ và Sd

b)

x̄

c)

p̂

d)

σ²