Font size
WorksheetsKIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN - TOÁN 6
Total questions: 60
Worksheet time: 3585secs
Số nguyên tố là gì?
Số tự nhiên
Số chỉ có hai ước
Số tự nhiên lớn hơn 1 và chỉ có hai ước 1 và chính nó
Số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn 2 ước
Tìm x biết (−8).x=160
x = - 20
x = 5
x = - 9
x = 20
Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn 8 - x = 20
x = 12
x = 28
x = - 12
x = - 28
Chọn câu sai:
(- 19).(- 7) > 0
3.(- 121) < 0
45.(- 11) < (- 45).11
2.2021.(-3) = 6.(- 2021)
Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần
{2; -17; 5; 1; -2; 0}
{-2; -17; 0; 1; 2; 5}
{0; 1; -2; 2; 5; -17}
{-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức: 1235 - (12 - 3 +1235) ta được biểu thức đúng là:
1235 - 12 - 3 -1235
1235 - 12 - 3 + 1235
1235 - 12 + 3 -1235
1235 + 12 - 3 - 1235
Giá trị đúng của (−4)2 là:
8
- 8
16
- 16
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:
A = {x ∈ N* | x < 7}
A = {x ∈ N | x < 7}
A = {x ∈ N* | x ≤ 7}
A = {x ∈ N | x > 7}
Cho tập hợp B = {1; 8; 12; 21}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?
1
12
21
18
Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?
101
114
305
303
Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
120
195
215
300
Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4 . 5 + 22 . (8 – 3) (cm) là:
160 cm2
400 cm2
40 cm2
1600 cm2
Cho 24 ⁝ (x + 6) và 3 ≤ x < 8, với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:
5
6
7
8
Kết quả của phép tính (52022 + 52021) : 52021 là:
5
6
7
8
Kết quả của phép tính 25 . 6 + 5 . 5 . 29 – 45 . 5 là:
620
630
640
650
Kết quả của phép tính 2 . [(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100
90
100
0
110
Lớp 6A có 42 học sinh, lớp 6B có 54 học sinh và lớp 6C có 48 học sinh. Cô phụ trách đã xếp đều số học sinh của 3 lớp thành một số hàng như nhau. Tính số hàng nhiều nhất có thể xếp được.
5
6
12
10
Cho các số: – 8; – 67; 0; 23; 58. Có bao nhiêu số nguyên âm trong các số đã cho?
5
4
3
2
Số phần tử của tập hợp số nguyên âm là
5 phần tử
10 phần tử
100 phần tử
Vô số phần từ
Số đối của 8 là:
-8
0
8
16
Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6} . Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:
B = {-2; 0; -3; -6}
B = {2; 0; 3; 6}
B = {-6; -3; 0; 2}
B = {-2; 0; 3; 6}
Tổng của hai số – 313 và – 211 là:
534
524
-524
-534
Số nguyên nào dưới dây là kết quả của phép tính 52 + (– 122)?
-70
70
60
-60
Chọn đáp án đúng?
(– 10) + (– 5) < – 16
3 + 5 < – 3
(– 8) + (– 7) = (– 7) + (– 8)
(– 102) + (– 5) > – 100
Giá trị của x thỏa mãn – 15 + x = – 20
-5
5
-35
15
Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là:
Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên dương
Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên âm
Nếu a . b = 0 thì a = 0 và b = 0
Nếu a . b < 0 thì a và b là hai số nguyên khác dấu
Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x2 = 81
x = 9
x = -9
x = 9 hoặc x = -9
x = 3
Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
A = [1; 2; 3; 4]
A = ( 1; 2; 3; 4)
A = { 1, 2, 3, 4}
A = {1; 2; 3; 4}
Trường hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên?
{1; 2; 3; 4; …}
{0; 1; 2; 3; 4; …}
{0, 1, 2, 3, 4, …}
{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Kết quả của tổng 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + 19 có chữ số tận cùng là:
9
7
5
0
Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 2 021 . (x – 2 021) = 2 021.
2 020
2 021
2 022
2 023
Chọn đáp án sai.
53 < 35
34 > 25
43 = 26
43 > 82
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43 . 45?
n = 32
n = 16
n = 8
n = 4
Kết quả của phép tính 34 . 6 – [131 – (15 – 9)2] là:
319
931
193
391
Nếu x ⁝ 2 và y ⁝ 4 thì tổng x + y chia hết cho?
2
4
8
Không xác định
Tổng (hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5?
136 + 420
621 – 450
1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 42
1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 – 35
Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng số 23x5y chia hết cho 2, 5 và 9.
x = 0; y = 6
x = 6; y = 0
x = 8; y = 0
x = 0; y = 8
Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố
Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên
Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số
Không có số nguyên tố nào trong các số trên
Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 ⁝ a và 135 ⁝ a là:
15
30
45
60
Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau:
2 và 6
3 và 10
6 và 9
15 và 33
BCNN(40, 28, 140) là:
140
280
420
560
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:
48
54
60
72
Chọn đáp án đúng?
(– 10) + (– 5) < – 16
3 + 5 < – 3
(– 8) + (– 7) = (– 7) + (– 8)
(– 102) + (– 5) > – 100
Tính (– 551) + (– 400) + (– 449)
– 1 400
– 1 450
– 1 000
– 1 500
Giá trị nào của x thỏa mãn x – 589 = (– 335)
x = – 452
x = – 254
x = 542
x = 254
Tìm x ∈ Z , biết: x + (– 27) = (– 100) + 73 :
x = – 1
x = 0
x = 1
x = 2
Tính tổng S = 1 – 2 + 3 – 4 + ... + 2 017 – 2 018
S = – 1 006
S = – 1 007
S = – 1 008
S = – 1 009
DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là
32cm2
32cm
64cm2
64cm
Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:
23 cm
36 cm
46 cm
46 cm
Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.
6 cm
9 cm
144 cm
18 cm
Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.
A. 50cm2
B. 100cm2
C. 20cm2
D. 60cm2
Diện tích hình bình hành trên là: .......
12 cm2
24 cm2
18 cm2
9 cm2
Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là
16 cm
8 cm
4 cm
16 m
Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?
7cm
5cm
3cm
Độ dài cạnh còn thiếu là bao nhiêu?
1cm
4cm
5cm
9cm
Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là :
P = a + b.2
P = (a + b).2
P = (a . b).2
P = a.b + a + b
Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là:
S= a.b
S= b.a
S= a.a
S= (a + b).2
Hình vuông cạnh a có chu vi là:
P = a
P = a.2
P = a.3
P = a.4
Diện tích hình chữ nhật biết chiều dài bằng 10cm và chiều rộng bằng 21 chiều dài là:
50 cm
5 cm
50 cm2
200 cm2
Bình cần sử dụng bao nhiêu mét dây để rào xung quanh khu vườn được thiết kế như hình trên?
7 + 3 + 8 + 6 = 24m
7 + 3 + 6 + 8 + 10 = 34m
7 + 3 + 6 + 8 + 10 + 2 = 36m
Không thể tính được
