wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN - TOÁN 6

Total questions: 60

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tố là gì?

a)

Số tự nhiên

b)

Số chỉ có hai ước

c)

Số tự nhiên lớn hơn 1 và chỉ có hai ước 1 và chính nó

d)

Số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn 2 ước

2.

Tìm x biết (8).x=160(-8).x=160  

a)

x = - 20

b)

x = 5

c)

x = - 9

d)

x = 20

3.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn 8 - x = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = - 12

d)

x = - 28

4.

Chọn câu sai:

a)

(- 19).(- 7) > 0

b)

3.(- 121) < 0

c)

45.(- 11) < (- 45).11

d)

2.2021.(-3) = 6.(- 2021)

5.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

6.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức: 1235 - (12 - 3 +1235) ta được biểu thức đúng là:

a)

1235 - 12 - 3 -1235

b)

1235 - 12 - 3 + 1235

c)

1235 - 12 + 3 -1235

d)

1235 + 12 - 3 - 1235

7.

Giá trị đúng của (4)2(-4)^2   là:

a)

8

b)

- 8

c)

16

d)

- 16

8.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A = {x ∈ N* | x < 7}

b)

A = {x ∈ N | x < 7}

c)

A = {x ∈ N* | x ≤ 7}

d)

A = {x ∈ N | x > 7}

9.

Cho tập hợp B = {1; 8; 12; 21}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

1

b)

12

c)

21

d)

18

10.

Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?

a)

101

b)

114

c)

305

d)

303

11.

Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

12.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4 . 5 + 22 . (8 – 3) (cm) là:

a)

160 cm2

b)

400 cm2

c)

40 cm2

d)

1600 cm2

13.

Cho 24 ⁝ (x + 6) và 3 ≤ x < 8, với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Kết quả của phép tính (52022 + 52021) : 52021 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Kết quả của phép tính 25 . 6 + 5 . 5 . 29 – 45 . 5 là:

a)

620

b)

630

c)

640

d)

650

16.

Kết quả của phép tính 2 . [(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100

a)

90

b)

100

c)

0

d)

110

17.

Lớp 6A có 42 học sinh, lớp 6B có 54 học sinh và lớp 6C có 48 học sinh. Cô phụ trách đã xếp đều số học sinh của 3 lớp thành một số hàng như nhau. Tính số hàng nhiều nhất có thể xếp được.

a)

5

b)

6

c)

12

d)

10

18.

Cho các số: – 8; – 67; 0; 23; 58. Có bao nhiêu số nguyên âm trong các số đã cho?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

19.

Số phần tử của tập hợp số nguyên âm là

a)

5 phần tử

b)

10 phần tử

c)

100 phần tử

d)

Vô số phần từ

20.

Số đối của 8 là:

a)

-8

b)

0

c)

8

d)

16

21.

Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6} . Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:

a)

B = {-2; 0; -3; -6}

b)

B = {2; 0; 3; 6}

c)

B = {-6; -3; 0; 2}

d)

B = {-2; 0; 3; 6}

22.

Tổng của hai số – 313 và – 211 là:

a)

534

b)

524

c)

-524

d)

-534

23.

Số nguyên nào dưới dây là kết quả của phép tính 52 + (– 122)?

a)

-70

b)

70

c)

60

d)

-60

24.

Chọn đáp án đúng?

a)

(– 10) + (– 5) < – 16

b)

3 + 5 < – 3

c)

(– 8) + (– 7) = (– 7) + (– 8)

d)

(– 102) + (– 5) > – 100

25.

Giá trị của x thỏa mãn – 15 + x = – 20

a)

-5

b)

5

c)

-35

d)

15

26.

Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là:

a)

Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên dương

b)

Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên âm

c)

Nếu a . b = 0 thì a = 0 và b = 0

d)

Nếu a . b < 0 thì a và b là hai số nguyên khác dấu

27.

Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x2 = 81

a)

x = 9

b)

x = -9

c)

x = 9 hoặc x = -9

d)

x = 3

28.

Các viết tập hợp nào sau đây đúng?

a)

A = [1; 2; 3; 4]

b)

A = ( 1; 2; 3; 4)

c)

A = { 1, 2, 3, 4}

d)

A = {1; 2; 3; 4}

29.

Trường hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên?

a)

{1; 2; 3; 4; …}

b)

{0; 1; 2; 3; 4; …}

c)

{0, 1, 2, 3, 4, …}

d)

{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

30.

Kết quả của tổng 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + 19 có chữ số tận cùng là:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

0

31.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 2 021 . (x – 2 021) = 2 021.

a)

2 020

b)

2 021

c)

2 022

d)

2 023

32.

Chọn đáp án sai.

a)

53 < 35

b)

34 > 25

c)

43 = 26

d)

43 > 82

33.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43 . 45?

a)

n = 32

b)

n = 16

c)

n = 8

d)

n = 4

34.

Kết quả của phép tính 34 . 6 – [131 – (15 – 9)2] là:

a)

319

b)

931

c)

193

d)

391

35.

Nếu x ⁝ 2 và y ⁝ 4 thì tổng x + y chia hết cho?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

Không xác định

36.

Tổng (hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

136 + 420

b)

621 – 450

c)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 42

d)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 – 35

37.

Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng số 23x5y chia hết cho 2, 5 và 9.

a)

x = 0; y = 6

b)

x = 6; y = 0

c)

x = 8; y = 0

d)

x = 0; y = 8

38.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố

b)

Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên

c)

Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số

d)

Không có số nguyên tố nào trong các số trên

39.

Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 ⁝ a và 135 ⁝ a là:

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

40.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau:

a)

2 và 6

b)

3 và 10

c)

6 và 9

d)

15 và 33

41.

BCNN(40, 28, 140) là:

a)

140

b)

280

c)

420

d)

560

42.

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

43.

Chọn đáp án đúng?

a)

(– 10) + (– 5) < – 16

b)

3 + 5 < – 3

c)

(– 8) + (– 7) = (– 7) + (– 8)

d)

(– 102) + (– 5) > – 100

44.

Tính (– 551) + (– 400) + (– 449)

a)

– 1 400

b)

– 1 450

c)

– 1 000

d)

– 1 500

45.

Giá trị nào của x thỏa mãn x – 589 = (– 335)

a)

x = – 452

b)

x = – 254

c)

x = 542

d)

x = 254

46.

Tìm x ∈ Z , biết: x + (– 27) = (– 100) + 73 :

a)

x = – 1

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

x = 2

47.

Tính tổng S = 1 – 2 + 3 – 4 + ... + 2 017 – 2 018

a)

S = – 1 006

b)

S = – 1 007

c)

S = – 1 008

d)

S = – 1 009

48.

DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

49.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

50.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

51.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

52.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

53.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

54.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

55.

Độ dài cạnh còn thiếu là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

9cm

56.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a . b).2

d)

P = a.b + a + b

57.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

58.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

59.

Diện tích hình chữ nhật biết chiều dài bằng 10cm và chiều rộng bằng 12\frac{1}{2}  chiều dài là:

a)

50 cm

b)

5  cm

c)

50  cm2cm^2

d)

200  cm2cm^2  

60.

Bình cần sử dụng bao nhiêu mét dây để rào xung quanh khu vườn được thiết kế như hình trên?

a)

7 + 3 + 8 + 6 = 24m

b)

7 + 3 + 6 + 8 + 10 = 34m

c)

7 + 3 + 6 + 8 + 10 + 2 = 36m

d)

Không thể tính được