Font size
Worksheets12C3_TEST 2
Total questions: 55
Worksheet time: 2hrs 50mins
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
f(x)=(2x+1)2019
Họ nguyên hàm của hàm số là
2020(2x+1)2020+C
4040(2x+1)2020+C
1010(2x+1)2020+C
2019(2x+1)2018+c
f(x)=3x−2
Nguyên hàm của hàm số là
32(3x+2)(3x+2)+C
31(3x+2)(3x+2)+C
92(3x+2)(3x+2)+C
23⋅3x+21+C
f(x)=3x2+2ex−1
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số trên và F(0) =1. Chọn khẳng định đúng.
F(x)=x3+2ex−x−1
F(x)=x3+2ex−x
F(x)=x3+ex2−x−1
F(x)=x3−2ex−x+2
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+4 là
F(x)=ln33x+4x+C.
F(x)=3x+4x+C.
F(x)=x+13x+1+4x+C.
F(x)=3xln31+4x+C.
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+C
2ex+C
−2e2x+C
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2x+1 , biết F(2) = 14. Tính F(x) ?
F(x)=x4−x2+x
F(x)=x4−x2+x+C
F(x)=x4−x2+x+2
F(x)=12x2−2+C
Họ các nguyên hàm của f(x)=ax+b1 là:
a.ln∣ax+b∣
a.ln∣ax+b∣+C
a1.ln∣ax+b∣
a1.ln∣ax+b∣+C
Một vật chuyển động có gia tốc là a(t) = 3t2 +t (m/s2 ). Biết rằng vận tốc ban đầu của vật là 2 m/s. Vận tốc của vật đó sau 2 giây là:
8 m/s
12 m/s
10 m/s
16 m/s
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x
∫cos2xdx=21sin2x+C
∫cos2xdx=−21sin2x+C
∫cos2xdx=2sin2x+C
∫cos2xdx=−2sin2x+C
Cho cấp số cộng với u₁=3 ; u₂=12
Tính công sai d
d = 15
d = 36
d = 4
d = 9
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số cộng
14 , 10 , 8 , 5 , 3
1 , 2 , 4 , 8 , 16
3 , 8 , 13 , 19 , 21
14 , 11 , 8 , 5 , 2
Cho cấp số cộng có u₁ = 2 và d =3
Tính u₂₀
62
6
59
65
Cho cấp số cộng có u₁ = 2 và u₉ = 42
Tính d
4
5
6
7
cho cấp số cộng có u₁ = 4 và d = 9
76 là số hạng thứ bao nhiêu
7
8
9
10
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5 và công bội q=−2 . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.
u6=160
u6=−320
u6=−160
u6=320
Cho cấp số nhân (un) . Mệnh đề nào sau đây sai?
un+1=un.q, n≥1
un=u1.qn−1, n≥2
uk2=uk−1.uk+1
un+1=u1.qn, ∀n≥1
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, q=2 . Số 1024 là số hạng thứ mấy?
8
9
10
11
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là :
(1;2;3)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho các vecto u (2;−1;4 ) và v (m;n ;p+1) . Điều kiện để u = v là
m=−2;n=1;p=3
m=2;n=−1;p=3
m=2;n=1;p=−2
m=−2;n=−1;p=3
u(1;−3;2) cùng phương với vecto nào trong các vecto dưới đây:
v(2;−6;4)
a(1;3;−2)
b(2;−3;1)
c(2;3;1)
Cho
a(1;3;−2) và b(2;−2;−1) Vậy a.b=?11
-2
-4
6
Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích AB.AC=?
5
-5
6
0
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Cho điểm M(2;3;1), N(1;2;3) Tính đội dài MN ?
5
6
10
2
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vecto a=(2;1;0), b(−1;0;−2) . Tính cos (a,b) .
cos (a,b)=−252
cos (a,b)=−52
cos (a,b)=252
cos (a,b)=52
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oz có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức
AM=2MB
M(0;0;3).
M(0;0;-3).
M(-8;-4;7).
M(8;4;-7).
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Tọa độ điểm đối xứng của A(2; 0; 1) qua mặt phẳng (Oxy) là
A'(-2; 0; 1)
A'(-2; 0; -1)
A'(2; 0; -1)
A'(2; 0; 1)
Khoảng cách từ điểm M(a; b; c) đến trục Oz là
b2+c2
a2+b2
a2+c2
∣c∣
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép
nhóm.Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
[0;20)
[20;40)
[40;60)
[60; 80)
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở
bảng sau (đơn vị: triệu đồng).Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
10
11
12
13
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng
5
256
625
4
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình x của mẫu số liệu là
22,5
25
25,5
27
Biểu đồ sau biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 đến 2005. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu đó.
5,3
3,5
6,7
4,7
Tính phương sai của mẫu số liệu trên?
150
154
154,56
155,56
Tứ phân vị thứ ba thuộc nhóm nào?
[0;20)
[20;40)
[40;60)
[60;80)
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(x+3) . Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
0
2
1
3
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+31−2x là đường thẳng có phương trình
y=1
y=−2
y=−3
y=3−2
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−22x2−5x+3 là đường thẳng có phương trình
y=x−2
y=x+2
y=2x−1
y=2x+1
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn [−1;2] .
(a)
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R
y=x4−2x2−4.
y=x+12x−1.
y=−x3+3x2−3x−4
y=x3+x+1
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(1;+∞)
(−2;2)
(−1;1)
(−∞;−1)
Hàm số y=x+12x+3 có bao nhiêu điểm cực trị
3
0
2
1
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?
Hàm số đồng biến trên (0;2)
Hàm số nghịch biến trên (−∞;0)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Cho đồ thị hàm số
y=cx+dax−1 có đồ thị như bình vẽ. Khi đó a+c+d bằng
(a)
Đồ thị hàm số y=x−12x−3 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
x=1;y=−3.
x=2;y=−1.
x=1;y=2.
x=−1;y=2.
