wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Tổng - Tỉ

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

HCN có chu vi là 128cm, chiều rộng là 24cm. Chiều dài is:

(a)  

2.

HCN có diện tích 200 m2. Chiều rộng là 10m. Chiều dài is:

(a)  

3.

HCN có chu vi là 36 cm. Tổng chiều dài và chiều rộng là:

(a)  

4.

Chữ nhật dạng tính toán có chiều dài 15cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài

(a)  

5.

Hình vuông tính toán, biết chu vi của nó bằng 24 cm

(a)  

6.

Cho hình vẽ có kích thước như dưới đây. Tính chu vi của hình đó.

(a)  

7.

6485 x 647

a)

648628645

b)

6439662

c)

47382686

d)

4195795

8.

10000000 x 66

a)

660000000

b)

63417533

c)

62915432

d)

3628587532

9.

12345678 + 12356

a)

476126834

b)

673648

c)

12358034

d)

347456328

10.

Cho tam giác ABC có cạnh BC dài là 6 cm. Biết tổng độ dài cạnh AB và AC hơn cạnh dài cạnh BC 2 cm. Tính chu vi tam giác ABC.

a)

14 cm

b)

13 cm

c)

12 cm

d)

10 cm

11.

Hiện tại con 6 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi 5 năm nữa tuổi con kém mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

25 tuổi

b)

26 tuổi

c)

24 tuổi

d)

30 tuổi

12.

Đường gấp khúc dài tính toán sau:


Đường gấp khúc dài là: (a)   cm

13.

Đáp số: ................ cháu

(source: vndoc)

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

14.

Đáp số: (a)   cuốn sách

(source: vndoc)

15.

Tính:

(6 x 8 - 48): (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15)

(source: vndoc)

(a)  

16.

Tính nhẩm:

32 x 7 = ...

(a)  

17.

Tính nhẩm:

44 x 8 = (a)  

18.

Các bước giải bài toán Tổng -Tỉ là:

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số bé

Bước 4: Tìm số lớn

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tổng là kết quả của 2 đại lượng cộng lại. Thường được viết trong toán đố là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Tổng của hai số là

b)

Hai kho có

c)

Hai lớp trồng được

d)

Tổng số

e)

Tất cả

20.

Tỉ số thường là một phân số (hoặc một sô). Thường được viết như sau:

a)

Gấp mấy lần

b)

Bằng bao nhiêu lần

c)

Giảm số thứ nhất đi bao nhiêu lần được số thứ hai

d)

Tổng số

21.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

Đây là bài toán dạng gì?

a)

Tổng-TỈ

b)

Hiệu-Tỉ

c)

Tổng - Hiệu

22.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

-Chọn cách phân tích bài toán đúng!

a)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.

b)

Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.

c)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.

d)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.

23.

Tổng hai số là 72. Tìm hai số đó biết nếu số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé?

--Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 5/1.

b)

Bài toán Tổng-Hiệu. Tổng là 72, hiệu là 5.

c)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 1/5.

24.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

25.

Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?

---Phân tích nào đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ.

b)

Tỉ lệ là 4/1

c)

Tổng là 45

d)

Kho lớn 4 phần, kho nhỏ 1 phần.

e)

Tất cả các đáp án

26.

Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?

Giải:

Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 (phần)

Số thóc ở kho nhỏ là: (45 : 5)x1 = 9 (tấn)

Số thóc ở kho lớn là: 9 x 4 = 36 (tấn)

(a)  

27.

Tổng của hai số là 16 tỉ số của hai số đó là 3/5 . Hai số đó là:

a)

Số bé: 6

Số lớn: 10

b)

Số bé: 9

Số lớn: 10

c)

Số bé: 8

Số lớn: 12

28.

Tổng của hai số là 25 tỉ số của hai số đó là 2/3 . Hai số đó là:

a)

Số bé: 28

Số lớn: 52

b)

Số bé: 38

Số lớn: 62

c)

Số bé: 10

Số lớn: 15

29.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng 7/4 chiều rộng.

a)

Chiều dài: 16m Chiều rộng: 28 m

b)

Chiều dài: 28 m Chiều rộng: 16 m

c)

Chiều dài: 24 m Chiều rộng: 12 m

30.

Khi giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó, ta làm theo những bước sau:

a)

Bước 1: Vẽ sơ đồ.

bướ 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau.

Bước 3: Tìm số bé = (hiệu : hiệu số phần) x tỉ số

Bước 4: Tìm số lớn = hiệu + số bé

b)

Bước 1: Vẽ sơ đồ.

bướ 2: Tìm tổng số phần bằng nhau.

Bước 3: Tìm số bé = (hiệu : hiệu số phần) x tỉ số

Bước 4: Tìm số lớn = hiệu + số bé

c)

Bước 1: Vẽ sơ đồ.

bướ 2: Tìm tổng số phần bằng nhau.

Bước 3: Tìm số bé = (tổng : tổng số phần) x tỉ số

Bước 4: Tìm số lớn = hiệu + số bé

d)

Bước 1: Vẽ sơ đồ.

bướ 2: Tìm tổng số phần bằng nhau.

Bước 3: Tìm số bé = (tổng : tổng số phần) x tỉ số

Bước 4: Tìm số lớn = tổng - số bé

31.

Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là 1/3 .

Tìm hai số đó.

Số bé và số lớn là:

a)

A. 10 và 5

b)

B. 5 và 10

c)

C. 15 và 5

d)

D. 5 và 15

32.

Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng 2/7 tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.

Tuổi con và tuổi mẹ là:

a)

A. 5 và 30

b)

B. 10 và 25

c)

C. 10 và 35

d)

D. 35 và 10

33.

Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.

Tỉ số của hai số đó là 9/5 . Tìm hai số đó.

Số thứ nhất và số thứ hai là:

a)

A. 25 và 125

b)

B. 225 và 125

c)

C. 125 và 25

d)

D. 125 và 225

34.

Hiệu của hai số là 45. Số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Tìm hai số đó

a)

45 và 15

b)

48 và 20

c)

54 và 37

d)

60 và 15

35.

Một người đã bán được 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng 2/5 số quýt. Tìm số cam, số quýt đã bán?

a)

70 cam, 210 quýt

b)

80 cam, 200 quýt

c)

65 cam, 215 quýt

d)

90 cam, 190 quýt

36.

 Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp ba đoạn thứ hai. Tính độ dài đoạn thứ hai.

a)

5m

b)

6m

c)

7m

d)

8m

37.

Tổng hai số là 90. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số bé.

a)

số bé 12, số lớn 58

b)

số bé 14, số lớn 56

c)

số bé 13, số lớn 67

d)

số bé 15, số lớn 75

38.

Hai thùng nước mắm đựng tất cả 180 lít. Thùng nước mắm thứ hai đựng nhiều gấp 4 lần thùng thứ nhất. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít nước mắm?

a)

134 lít

b)

137 lít

c)

142 lít

d)

144 lít

39.

Hiệu của hai số là 135. Tỉ số của hai số là 3/8. Tìm số lớn.

a)

27

b)

135

c)

81

d)

216

40.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

41.

Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.


a)

28 tuổi và 5 tuổi.

b)

35 tuổi và 7 tuổi.

c)

21 tuổi và 7 tuổi.

d)

25 tuổi và 5 tuổi.

42.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

43.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

44.

Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.

a)

1890 tấn và 504 tấn

b)

1980 tấn và 504 tấn

c)

1980 tấn và 540 tấn

d)

1890 tấn và 540 tấn

45.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng.

a)

384 m2

b)

240 m2

c)

360 m2

d)

2304 m2

46.

Bố hơn con 36 tuổi và tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con?

a)

36 tuổi và 6 tuổi.

b)

42 tuổi và 6 tuổi.

c)

36 tuổi và 7 tuổi.

d)

42 tuổi và 7 tuổi.

47.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

48.

Tuổi Mẹ và An 36 tuổi. tuổi mẹ bằng 7/2 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 32 tuổi; An 4 tuổi.

b)

Mẹ 28 tuổi; An 8 tuổi.

c)

Mẹ 30 tuổi; An 6 tuổi.

49.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

50.

Hình chữ nhật có chu vi là 200m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. tính diện tích của hình chữ nhật?

(a)  

51.

Có hai thùng đựng 96 lít dầu. 5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

60l

b)

36l

c)

12l

52.

Tìm hai số tự nhiên, biết trung bình cộng của chúng là 120 và 1/3 số thứ nhất bằng 1/7 số thứ hai.

a)

Số thứ nhất :172 và Số thứ hai:68

b)

Số thứ nhất :168 và Số thứ hai:72

c)

Số thứ nhất :72 và Số thứ hai:168

53.

Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm số bé.

(a)  

54.

Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tìm chiều dài của hình chữ nhật đó.

a)

100m

b)

75m

c)

170m

55.

Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn dây thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?

a)

Đoạn 1: 21m;

Đoạn 2: 7m

b)

Đoạn 1: 7m;

Đoạn 2: 21m

56.

Tổng của hai số là 72. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số bé.

Vậy Số bé là: 12; Số lớn là : 60. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là 3/5. Tìm hai số đó?

a)

Số bé: 12

Số lớn: 84

b)

Số bé: 36

Số lớn: 60

c)

Số bé: 60

Số lớn: 36

58.

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 2/3 số vở của Khôi. Vậy Khôi có (a)   quyển vở?

59.

Trung bình cộng của 2 số là 440. Nếu ta thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số bé thì ta được số lớn. Số lớn là:

a)

880

b)

800

c)

100

60.

Một trường tiểu học có tất cả 567 học sinh. Biết rằng với 5 học sinh nam thì có 2 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?

a)

405 học sinh

b)

162 học sinh

c)

378 học sinh

61.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

62.

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó là 45 và 2/7?

a)

10 và 7

b)

7 và 45

c)

10 và 35

d)

10 và 45