wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SS SỐ, DÃY SỐ L4

Total questions: 60

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Số số hạng là:

a)

(Số hạng cuối + Số hạng đầu) : khoảng cách + 1

b)

(Số hạng cuối - Số hạng đầu) : khoảng cách + 1

c)

(Số hạng cuối - Số hạng đầu) : 2 + 1

2.

Công thức tính Tổng dãy số cách đều là:

a)

(Số hạng đầu - Số hạng cuối) x Số số hạng của dãy : 2

b)

(Số hạng đầu + Số hạng cuối) x Số số hạng của dãy : 2

c)

(Số hạng đầu - Số hạng cuối) x Số số hạng của dãy x 2

3.

Nêu quy luật của dãy số sau: 1, 3, 9, 27, 81, ...

a)

Cộng 2

b)

Cộng 6

c)

Nhân 3

d)

Chia 3

4.

Số hạng tiếp theo trong dãy dưới đây là bao nhiêu?

2, 3, 5, 8, 13,...

a)

21

b)

18

c)

16

d)

25

5.

Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số?

a)

45 số

b)

44 số

c)

90 số

d)

89 số

6.

Số hạng thứ bảy của dãy số sau là bao nhiêu?

3, 5, 7, 9, ...

a)

11

b)

13

c)

15

d)

17

7.

Số hạng tiếp theo của dãy là bao nhiêu?

1, 2, 4, 8, 16, 32, ...

a)

64

b)

48

c)

40

d)

100

8.

Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, ...

Trong các số sau, số nào không thuộc dãy số trên?

a)

2021

b)

2020

c)

2000

d)

626

9.

Cho dãy số: 3, 6, 9, 12, 15, ...

Trong các số sau, số nào thuộc dãy số trên?

a)

105

b)

106

c)

107

d)

104

10.

Dãy sau có bao nhiêu số hạng?

5, 10, 15, 20, ..., 100

a)

19 số

b)

20 số

c)

21 số

d)

22 số

11.

Số hạng thứ 6 của dãy số sau là bao nhiêu?

4, 9, 14, 19, ...

a)

24

b)

29

c)

34

d)

39

12.

Nêu quy luật của dãy số sau:

2, 8, 14, 20, ...

a)

Nhân 4

b)

Cộng 6

c)

Trừ 6

d)

Chia 4

13.

Cho dãy số: 1; 6; 11; 16; ...

Hãy cho biết 3 số hạng tiếp theo của dãy số là:

a)

20; 25;30

b)

21; 26; 31

c)

22; 27; 32

d)

23; 28; 33

14.

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; ...; 1992

Hãy cho biết dãy số trên có bao nhiêu số hạng?

a)

990

b)

992

c)

994

d)

996

15.

Lớp triệu có những hàng nào?

a)

Hàng trăm, hàng chục, hàng triệu

b)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu

c)

Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu

d)

Hàng nghìn triệu, hàng chục triệu, hàng triệu

16.

Lớp đơn vị gồm những hàng nào?

a)

Hàng trăm, hàng chục

b)

Hàng trăm, hàng chục nghìn, hàng đơn vị

c)

Hàng trăm nghìn, hàng chục, hàng đơn vị

d)

Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

17.

Hàng chục nghìn thuộc lớp nào?

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp trăm

d)

Lớp triệu

18.

Số 3 trong số sau thuộc lớp nào?

193 444 857

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp chục

c)

Lớp nghìn

d)

Lớp triệu

19.

Chữ số 7 trong số 274 386 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

Lớp đơn vị, có giá trị bằng 700

b)

Lớp nghìn và có giá trị bằng 70 000

c)

Lớp nghìn và có giá trị bằng 7000

d)

Hàng chục nghìn và có giá trị bằng 70 000

20.

Số 502 000 000 đọc là .....

a)

Năm trăm linh hai triệu

b)

Năm trăm không hai triệu

c)

Năm trăm linh hai trăm triệu

d)

Năm trăm linh hai nghìn triệu

21.

Số 583 647 505 đọc là .....

a)

Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn bảy nghìn năm trăm linh năm

b)

Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn năm linh năm

c)

Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm linh năm

d)

Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn năm trăm linh năm

22.

Số nào có chữ số hàng chục triệu là 9 trong các số sau?

a)

489 679 058

b)

976 308 000

c)

396 703 888

d)

729 614 308

23.

Tìm x biết x là số tròn triệu và x < 5 500 000

a)

1 000 000; 2 000 000; 3 000 000; 4 000 000

b)

1 000 001; 3 000 000; 4 000 000; 5 000 000

c)

1 000 000; 2 000 000; 3 000 000; 4 000 000; 5 000 000

d)

1 000 000; 2 000 000; 4 000 002; 5 000 000

24.

Ba anh em Nam, Bách và Hoa tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 456700 đồng, Bách tiết kiệm được 563000 đồng, Hoa tiết kiệm được 335000 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất? Ai ít nhất?

a)

Bách nhiều nhất, Hoa ít nhất

b)

Hoa nhiều nhất, Bách ít nhất

c)

Nam nhiều nhất, Hoa ít nhất

d)

Ba người bằng nhau

25.

Bác Vân đưa người bán hàng 19 tờ tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay để mua 2 chiếc tivi màn hình lớn. Vậy số tiền của 1 chiếc ti vi là?

a)

9 000 000 đồng

b)

45 000 000 đồng

c)

  4 750 000 đồng

d)

5 000 000 đồng

26.

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

9999 (a)   10 000

27.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

99 999 (a)   100 000

28.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

726 585 (a)   557 652

29.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

653 211 (a)   653 211

30.

43 256 < 432 510 Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

So sánh 845 713 và 854 713 thì đâu là kết quả đúng?

a)

845 713 = 854 713

b)

845 713 > 854 713

c)

845 713 < 854 713

32.

Cho các số: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018. Sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN là:

a)

28 092 ; 2467 ; 943 567 ; 932 018

b)

2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567

c)

943 567 ; 932 018 ; 2467 ; 28 092

33.

Số "505 515" đọc là:

a)

Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười năm

b)

Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười năm

c)

Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười lăm

d)

Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười lăm

34.

Trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011.

Số Bé nhất là?

a)

59 876

b)

499 873

c)

651 321

d)

902 011

35.

653 211 … 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Số bé nhất trong các số: 257 258; 300 258; 605 201; 9 999 là:

a)

257 258

b)

300 258

c)

605 201

d)

9 999

37.

Số lớn nhất trong các số: 587 876; 499 999; 708 873;

910 005 là:

a)

587 876

b)

499 999

c)

708 873

d)

910 005

38.

Chữ số 3 trong số 301 672 thuộc...

a)

hàng nghìn, lớp nghìn

b)

hàng trăm, lớp nghìn

c)

hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

d)

hàng trăm nghìn, lớp nghìn

39.

Giá trị chữ số 8 trong số 981 703 là:

a)

800 000

b)

80 000

c)

8 000

d)

80

40.

Viết số gồm có: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị

a)

50 735

b)

500 735

c)

5 735

d)

50 753

41.

Chữ số 3 trong số 46 307 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

hàng trăm, lớp đơn vị

b)

hàng trăm, lớp nghìn

c)

hàng chục, lớp đơn vị

d)

hàng trăm, không có lớp

42.

342 157 413

các số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

43.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

44.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

45.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

10 số

b)

11 số

c)

9 số

d)

12 số

46.

Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576 là:

a)

1, 3, 5

b)

1, 9, 8

c)

3, 0, 4

d)

5, 7, 6

47.

Tìm số tròn chục x , biết:

68 < x < 92

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

e)

50

48.

Số lẻ bé nhất có 8 chữ số là:

a)

11 111 111

b)

10 000 001

c)

11 000 000

d)

10 000 000

49.

Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là:

a)

99 999 999

b)

99 999 998

c)

98 765 342

d)

98 765 432

50.

Số lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 14 là ...

(a)  

51.

Với a = 10 thì giá trị của biểu thức 265 - 5 x a có giá trị là 

    

a)

215

b)

210

c)

165

d)

265

52.

Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

53.

Một hình vuông có diện tích là 36cm 2 . Cạnh hình vuông đó là:

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

54.

Số liền sau của 45799 là:

a)

45700

b)

45790

c)

45798

d)

45800

55.

Lớp nghìn của số 372 805 gồm các chữ số

a)

3

b)

8

c)

7

d)

2

56.

Trong các số sau: 943 567; 394 765; 563 847; 349 675. Số bé nhất là?

a)

394 765

b)

943 567

c)

349 675

d)

563 847

57.

Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

(a)  

58.

Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

(a)  

59.

Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

(a)  

60.

Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?

(a)