wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUY ĐỒNG MẪU VÀ SO SÁNH PS

Total questions: 65

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

2.

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

a)

54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

b)

54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

3.

 Mẫu số chung  của hai phân số 26\frac{2}{6}  và   78\frac{7}{8}  là?     

a)

30

b)

36

c)

42

d)

48

4.

Mẫu số chung của hai phân số: 110; 1112\frac{1}{10};\ \frac{11}{12}  là:

a)

120120  

b)

201201  

c)

130130  

d)

140140  

5.

Mẫu số chung của hai phân số 310; 58\frac{3}{10};\ \frac{5}{8}  là:

a)

9090  

b)

8080  

c)

7070  

d)

6060  

6.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

2432 \frac{24}{32}\  và  4032\frac{40}{32}  

b)

68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

7.

Hai phân số  34\frac{3}{4}  và  45\frac{4}{5}  có mẫu số chung  khi quy đồng mẫu số là:

a)

12

b)

10

c)

20

d)

30

8.

Hai phân số  37\frac{3}{7}   và  59\frac{5}{9}   có mẫu số chung khi quy đồng là:

a)

36

b)

63

c)

72

9.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  53\frac{5}{3}   và  45\frac{4}{5}  được hai phân số là:

a)

2515\frac{25}{15}   và  1215\frac{12}{15}  

b)

2015\frac{20}{15}   và  1215\frac{12}{15}  

c)

2012\frac{20}{12}   và  2015\frac{20}{15}  

10.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2432\frac{24}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

11.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2132\frac{21}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

d)

68\frac{6}{8}  và  78\frac{7}{8}  

12.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

13.

Tìm mẫu số chung của hai phân số

15\frac{1}{5}  và  43\frac{4}{3}  .

a)

MSC = 4

b)

MSC = 5

c)

MSC = 3

d)

MSC = 15

14.

Quy đồng mẫu số ba phân số 23;14;16\frac{2}{3};\frac{1}{4};\frac{1}{6}  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:

a)

24

b)

18

c)

12

d)

36

15.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số 712;24; 1936\frac{7}{12};\frac{2}{4};\ \frac{19}{36}  là:

a)

1818  

b)

3636  

c)

1212  

d)

4848  

16.

Cho hai phân số 512\frac{5}{12}  và  716\frac{7}{16}  . Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số đó là:

a)

192

b)

96

c)

36

d)

48

17.

Cho hai phân số  34\frac{3}{4}  và  79\frac{7}{9}khi quy đồng mẫu số hai phân số, ta thực hiện như sau:

a)

Lấy tử số, mẫu số của phân số  34\frac{3}{4}  nhân với 7; lấy tử số, mẫu số của phân số  79\frac{7}{9}  nhân với 3

b)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 34\frac{3}{4}   nhân với 9; lấy tử số, mẫu số của phân số 79\frac{7}{9}   nhân với 4 

c)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 34\frac{3}{4}   nhân với 9; giữ nguyên 79\frac{7}{9}  phân số

d)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 79\frac{7}{9}   nhân với 4; giữ nguyên phân số  34\frac{3}{4}  

18.

Quy đồng hai phân số  78\frac{7}{8}  và 14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:

a)

2832\frac{28}{32}  và  832\frac{8}{32}  

b)

78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

c)

732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

d)

74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

19.

Quy đồng mẫu số 2 phân số: 518 vaˋ 724\frac{\text{5}}{\text{18}}\ và\ \frac{\text{}7}{\text{24}}  ta có mẫu số chung nhỏ nhất là:

a)

24

b)

48

c)

72

d)

36

20.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

21.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

22.

3 bằng phân số nào dưới đây?

a)

13\frac{1}{3}

b)

155\frac{15}{5}

c)

33\frac{3}{3}

d)

Không có đáp án nào đúng.

23.

Phân số 1575\frac{15}{75}  được rút gọn thành phân số nào?

a)

315\frac{3}{15}  

b)

525\frac{5}{25}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

51\frac{5}{1}  

24.

Phân số rút gọn của phân số 9072\frac{90}{72}  là bao nhiêu?

a)

54\frac{5}{4}  

b)

108\frac{10}{8}  

c)

4536\frac{45}{36}  

d)

không rút gọn được nữa

25.

Kết quả quy đồng mẫu số của 78\frac{7}{8}  và  87\frac{8}{7}  là...?

a)

7788 vaˋ   8877\frac{77}{88}\ và\ \ \ \frac{88}{77}  

b)

756 vaˋ 856\frac{7}{56}\ và\ \frac{8}{56}  

c)

497 vaˋ 648\frac{49}{7}\ và\ \frac{64}{8}  

d)

4956 vaˋ 6456\frac{49}{56}\ và\ \frac{64}{56}  

26.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

27.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản:

a)

1751\frac{17}{51}

b)

47\frac{4}{7}

c)

68\frac{6}{8}

d)

1238\frac{12}{38}

28.

23=2×33×3=6........\frac{2}{3}=\frac{2\times3}{3\times3}=\frac{6}{........}  

a)

1

b)

6

c)

9

d)

5

29.

14=1×...4×...=312\frac{1}{4}=\frac{1\times...}{4\times...}=\frac{3}{12}  

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Hai phân số 12 ; 13\frac{1}{2}\ ;\ \frac{1}{3}  có mẫu số chung là

a)

6

b)

5

c)

1

31.

Cho ba phân số  15\frac{1}{5}  ;  23\frac{2}{3}  và  215\frac{2}{15}  . Quy đồng mẫu số 3 phân số đó, ta được những phân số là:

a)

315,1015\frac{3}{15},\frac{10}{15}  và  215\frac{2}{15}  

b)

1575,5075\frac{15}{75},\frac{50}{75}  và  215\frac{2}{15}  

c)

945;215\frac{9}{45};\frac{2}{15}  và  2045\frac{20}{45}  

32.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

33.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

34.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

35.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

38.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

39.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Một máy cày ngày đầu xới được 12\frac{1}{2} diện tích cánh đồng, ngày thức hai xới được 25\frac{2}{5} diện tích cánh đồng đó. Hỏi ngày nào máy cày xới được nhiều hơn?

a)

Ngày đầu

b)

Ngày thứ hai

42.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

43.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

44.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

45.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

46.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

47.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

48.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

49.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

115 .... 1110\frac{11}{5}\ ....\ \frac{11}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

50.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

51.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

52.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

53.

Phân số

2910\frac{29}{10}  > 1 vì sao?

a)

Vì có tử số lớn hơn mẫu số

b)

Vì có tử số bé hơn mẫu số

c)

Vì có tử số bằng mẫu số

54.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

55.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

56.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

57.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

58.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

59.

So sánh:  95\frac{9}{5}  và  58\frac{5}{8}  

a)

95<58\frac{9}{5}<\frac{5}{8}  

b)

95=58\frac{9}{5}=\frac{5}{8}  

c)

95>58\frac{9}{5}>\frac{5}{8}  

60.

Việt ăn  47\frac{4}{7}  chiếc bánh pizza, Nam ăn  39\frac{3}{9}  chiếc bánh pizza. Bạn nào ăn ít hơn?

a)

Việt

b)

Nam

61.

Trong các phân số  1528; 1547; 1517; 158\frac{15}{28};\ \frac{15}{47};\ \frac{15}{17};\ \frac{15}{8}  , phân số lớn nhất là:

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

 1547\ \frac{15}{47}  

c)

 1517\ \frac{15}{17}  

d)

158\frac{15}{8}  

62.

Dòng gồm các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

12; 13; 14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{4}

b)

13; 12; 14\frac{1}{3};\ \frac{1}{2};\ \frac{1}{4}

c)

14; 13; 12\frac{1}{4};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{2}

63.

Phương án nào sai?

a)

1519 > 1319\frac{15}{19}\ >\ \frac{13}{19}  (vì 15 > 13)

b)

6011 < 6060 \frac{60}{11}\ <\ \frac{60}{60}\  (vì 11< 60)

c)

37>27 \frac{3}{7}>\frac{2}{7}\  (vì 3 > 2)

64.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

65.

 Hai phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn hơn thì ......

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau