wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 - QUY ĐỒNG, SO SÁNH, +-X: PHÂN SỐ

Total questions: 66

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

12<1120<34<45\frac{1}{2}<\frac{11}{20}<\frac{3}{4}<\frac{4}{5}

b)

12<34<45<1120\frac{1}{2}<\frac{3}{4}<\frac{4}{5}<\frac{11}{20}

c)

34<12<45<1120\frac{3}{4}<\frac{1}{2}<\frac{4}{5}<\frac{11}{20}

2.

TÌM MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT CỦA 4 PHÂN SỐ BÊN:

a)

40

b)

60

c)

20

d)

30

3.

TÌM MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT CỦA 4 PHÂN SỐ BÊN:

a)

72

b)

45

c)

40

d)

32

4.

TÌM MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT CỦA 4 PHÂN SỐ BÊN:

a)

72

b)

24

c)

40

d)

48

5.

TÌM MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT CỦA 4 PHÂN SỐ BÊN:

a)

72

b)

24

c)

28

d)

48

6.

Sắp xếp 4 phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

2132>1516>78>54\frac{21}{32}>\frac{15}{16}>\frac{7}{8}>\frac{5}{4}

b)

54>1516>78>2132\frac{5}{4}>\frac{15}{16}>\frac{7}{8}>\frac{21}{32}

c)

54>78>1516>2132\frac{5}{4}>\frac{7}{8}>\frac{15}{16}>\frac{21}{32}

7.

Sắp xếp 4 phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

54>23>1724>56\frac{5}{4}>\frac{2}{3}>\frac{17}{24}>\frac{5}{6}

b)

56>54>1724>23\frac{5}{6}>\frac{5}{4}>\frac{17}{24}>\frac{2}{3}

c)

54>56>1724>23\frac{5}{4}>\frac{5}{6}>\frac{17}{24}>\frac{2}{3}

8.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

47<914<2328<32\frac{4}{7}<\frac{9}{14}<\frac{23}{28}<\frac{3}{2}

b)

47<914<32<2328\frac{4}{7}<\frac{9}{14}<\frac{3}{2}<\frac{23}{28}

c)

32<914<2328<47\frac{3}{2}<\frac{9}{14}<\frac{23}{28}<\frac{4}{7}

9.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ: (a)  

10.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ: (a)  

11.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ: (a)  

12.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ: (a)  

13.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ: (a)  

14.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ: (a)  

15.

Kết quả của phép tính là:

a)

1824\frac{18}{24}

b)

1924\frac{19}{24}

c)

1948\frac{19}{48}

d)

1824\frac{18}{24}

16.

Kết quả của phép tính bên là:

a)

940\frac{9}{40}

b)

27120\frac{27}{120}

c)

270\frac{27}{0}

d)

9210\frac{9}{210}

17.

Kết quả của phép tính bên là:

a)

77140\frac{77}{140}

b)

77240\frac{77}{240}

c)

18120\frac{18}{120}

d)

49160\frac{49}{160}

18.

Kết quả của phép tính bên là:

a)

77140\frac{77}{140}

b)

3854\frac{38}{54}

c)

18120\frac{18}{120}

d)

1927\frac{19}{27}

19.

Kết quả của phép tính bên là:

a)

2972\frac{29}{72}

b)

2936\frac{29}{36}

c)

18120\frac{18}{120}

d)

1927\frac{19}{27}

20.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ:

a)

72

b)

36

c)

24

d)

48

21.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ:

(a)  

22.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ:

(a)  

23.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ:

(a)  

24.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ:

(a)  

25.

MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT LÀ:

(a)  

26.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

a)

4372\frac{43}{72}

b)

4363\frac{43}{63}

c)

4336\frac{43}{36}

d)

1124\frac{11}{24}

27.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

(a)  

28.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

a)

4372\frac{43}{72}

b)

3463\frac{34}{63}

c)

4336\frac{43}{36}

d)

3124\frac{31}{24}

29.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

(a)  

31.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

(a)  

32.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

(a)  

33.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

(a)  

34.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH LÀ:

(a)  

35.

TÌM X ?

X = (a)  

36.

TÌM X ?

X = (a)  

37.

TÌM X ?

X = (a)  

38.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH TRÊN LÀ:

(a)  

39.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

>>

b)

<<

c)

==

40.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

>>

b)

<<

c)

==

41.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

>>

b)

<<

c)

==

42.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

>>

b)

<<

c)

==

43.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

>>

b)

<<

c)

==

44.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

>>

b)

<<

c)

==

45.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

>>

b)

<<

c)

==

46.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

47.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

48.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

49.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

50.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

51.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

52.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

53.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

54.

THỜI GIAN BÁC LÀM CÁI HỘP NHIỀU HƠN THỜI GIAN LÀM CÁI KHAY LÀ : (a)   giờ

55.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

56.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

57.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

58.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

59.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH BÊN LÀ:

(a)  

60.

TÍNH RỒI RÚT GỌN

(a)  

61.

TÍNH RỒI RÚT GỌN

(a)  

62.

TÍNH RỒI RÚT GỌN

(a)  

63.

TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN

Kết quả biểu thức trên là: (a)  

64.

TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN

Kết quả biểu thức trên là: (a)  

65.

ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG

(a)  

66.

Bạn Lan sắp xếp thứ tự tăng dần các phân số bên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI