wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán VIOLYMPIC lớp 4

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trung bình cộng của các số chẵn có 3 chữ số mà các số đó chia hết cho 9 là: Trả lời: ……………..

(a)  

2.

Tìm x biết: 2016 x 2016 – 2015 x 2017 + x = 2016

(a)  

3.

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số mà tử số và mẫu số là số có 2 chữ số.

(a)  

4.

Số A chia cho 12 dư 7. Vậy số A chia cho 6 thì số dư là: …

(a)  

5.

Năm nay tuổi của mẹ Lan gấp 5 lần tuổi của Lan. Sang năm tuổi của mẹ là một số chia hết cho 3. Biết tuổi của mẹ Lan lớn hơn 20 và nhỏ hơn 50. Hỏi hiện nay Lan mấy tuổi?

(a)  

6.

Một phân số biết nếu thêm 8 đơn vị vào tử số ta được phân số mới có giá trị bằng 1 (tử số bằng mẫu số) và biết trung bình cộng của mẫu số và tử số bằng 40. Mẫu số của phân số đó là: (Bài tổng -hiệu)

(a)  

7.

Có bao nhiêu phân số bé hơn 1 (phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số) có tổng tử số và mẫu số số bằng 2016?

(a)  

8.

Giá trị của biểu thức 1320 x 100 là:

a)

1320

b)

13200

c)

132000

d)

1320000

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 yến = … kg

a)

400

b)

40000

c)

40

d)

4000

10.

Số nào trong các số sau đây chia hết cho 2?

a)

41683

b)

11332

c)

20461

d)

68039

11.

Tính giá trị biểu thức( a + b) x 20 với a = 48 và b = 52

a)

568

b)

1088

c)

10448

d)

2000

12.

Nếu a = 23cm và b = 28cm thì chu vi của hình tam giác bên là … cm?

a)

79

b)

78

c)

75

d)

74

13.

Tìm x, biết: x + 23485 = 47026

a)

70511

b)

70501

c)

23641

d)

23541

14.

Tổng của hai số là 47525 và hiệu hai số là 21447. Số lớn là …

a)

34468

b)

34486

c)

34864

d)

34846

15.

Trung bình cộng của hai số là 89. Biết một trong hai số là 43. Số còn lại là

a)

86

b)

135

c)

46

d)

3

16.

Sau khi thêm vào số bị trừ 215 đơn vị và bớt đi ở số trừ 115 đơn vị thì hiệu của hai số là 3428. Hiệu hai số ban đầu là …

a)

3758

b)

3238

c)

3648

d)

3098

17.

Tích của hai số bằng 34650. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần và giảm thừa số thứ hai đi 2 lần thì tích của hai số mới là …

a)

51975

b)

5775

c)

23100

d)

207900

18.

 Lan và Hoa có 2 cái bánh chưng như nhau. Lan ăn  38\frac{3}{8}  cái bánh. Hoa ăn  25 \frac{2}{5\ }  cái bánh. Hãy chọn đáp án đúng trong trường hợp dưới đây:


a)

Hoa ăn số phần bánh nhiều hơn Lan

b)

Lan ăn số phần bánh nhiều hơn Hoa

c)

Hai bạn ăn số phần bánh bằng nhau

19.

Trên giá có một quyển sách. Lan lấy đi  13\frac{1}{3}  số sách trên giá. Bình lấy đi  39\frac{3}{9}  số sách trên giá. So sánh số sách hai bạn đã lấy đi.


a)

Bằng nhau

b)

Bình lấy nhiều sách hơn

c)

Lan lấy nhiều sách hơn

20.

Biểu thức 2×3×4×53×4×5×6\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}  có giá trị là:

a)

26\frac{2}{6}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

2

21.

Tích của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và 6

(a)  

22.

2 x 2016 + 5 x 2016

(a)  

23.

Tích của số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau và 9

(a)  

24.

Tích của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và 5

(a)  

25.

Thương của 72000:800 là:

(a)  

26.

Cho 2560 x 75 = 192000. Hỏi 2560 x 50 + 2560 x 25 bằng bao nhiêu?

(a)  

27.

86 x (86-38)= 86 x 86 - 86 x (a)  

Số điền vào chỗ ... là

28.

Y - 2718 =3728. Giá trị của Y là:

(a)  

29.

7 yến 5 kg= (a)   kg

30.

Hai số lẻ liên tiếp có tổng là 1024. Số lớn là:

(a)  

31.

Câu 1.2:

Cho hai số tự nhiên phân biệt có tích bằng 0. Khi đó số bé bằng:

a)

a. 0

b)

b. 1

c)

c. 3

d)

d. 2

32.

Câu 1.3:

Số các số chẵn có ba chữ số khác nhau có thể lập được từ bốn chữ số 0; 1; 3; 5 là:

a)

a. 6

b)

b. 8

c)

c. 10

d)

d. 12

33.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

34.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

35.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

37.

Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:

a)

5437 và 4439

b)

5445 và 4560

c)

5431 và 4445

d)

5441 và 4435

38.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

39.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

40.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của số 17 và 45

(a)  

41.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

42.

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?

(a)  

43.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba xe tải màu trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở đc 39 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe tải chở được bao nhiêu tấn gạo?

(a)  

44.

rung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

45.

200 + 80 + 30

a)

283

b)

212

c)

300

d)

310

46.

236 + 328

(a)  

47.

327 + 132

a)

460

b)

469

c)

459

d)

495

48.

388 + 221

a)

619

b)

609

c)

509

d)

519

49.

x - 320 = 145

a)

465

b)

225

c)

456

d)

252

50.

876 - y = 124. Tìm y?

(a)  

51.

Giá trị biểu thức 8 465 x c + (7 864 + 12 343) với c là số lớn nhất nhỏ hơn số lớn nhất có một chữ số là

(a)  

52.

Giá trị biểu thức 78 435 + m x 6 với m là số liền trước 10 000 là

(a)  

53.

Giá trị của biểu thức 694 x m + 2196 + 3172 với m = 8 là

(a)  

54.

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng

a)

1001 = 1000 + 1

b)

1000 = 1000 + 0

c)

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

d)

1001 = 100 + 1

55.

Câu 1: Trung bình cộng của các số chẵn có 3 chữ số mà các số đó chia hết cho 9 là: Trả lời: ……………..

(a)  

56.

Tìm x biết: 2016 x 2016 – 2015 x 2017 + x = 2016

(a)  

57.

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số mà tử số và mẫu số là số có 2 chữ số.

(a)  

58.

Số A chia cho 12 dư 7. Vậy số A chia cho 6 thì số dư là: …

(a)  

59.

Năm nay tuổi của mẹ Lan gấp 5 lần tuổi của Lan. Sang năm tuổi của mẹ là một số chia hết cho 3. Biết tuổi của mẹ Lan lớn hơn 20 và nhỏ hơn 50. Hỏi hiện nay Lan mấy tuổi?

(a)  

60.

Một phân số biết nếu thêm 8 đơn vị vào tử số ta được phân số mới có giá trị bằng 1 (tử số bằng mẫu số) và biết trung bình cộng của mẫu số và tử số bằng 40. Mẫu số của phân số đó là: (Bài tổng -hiệu)

(a)  

61.

Có bao nhiêu phân số bé hơn 1 (phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số) có tổng tử số và mẫu số số bằng 2016?

(a)  

62.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

63.

Trung bình cộng của hai số là 45. Một trong hai số là 25. Tìm số còn lại?

a)

20

b)

35

c)

5

d)

65

64.

Tổng của hai số bằng hiệu của chúng và bằng 2014. Tìm hai số đó?

a)

1007 và 1007

b)

2000 và 14

c)

2013 và 1

d)

2014 và 0

65.

Tình giá trị biểu thức: 35 + 3 x n với n = 7

a)

65

b)

46

c)

56

d)

64

66.

An có 50 viên bi. Bình có nhiều hơn An 9 viên bi nhưng lại ít hơn Cường 9 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Trung bình mỗi bạn có … (a)   viên bi.

67.

Câu 13 : Năm nay tuổi trung bình của 32 học sinh của một lớp là 9 tuổi. Nếu tính cả thầy giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của thầy giáo và 32 học sinh là 10 tuổi. Tìm tuổi của thầy giáo chủ nhiệm sau 3 năm nữa.

a)

36 tuổi

b)

39 tuổi

c)

42 tuổi

d)

45 tuổi

68.

Câu 5 : Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

69.

Trường Tiểu học Tân Quang II có 3 lớp tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng được 17 cây, lớp 4B trồng được 13 cây, lớp 4C trồng được 15 cây.

Trung bình mỗi lớp trồng được (a)   cây.

70.

Một trường tiểu học có 672 học sinh,số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em.Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ,bao nhiêu học sinh nam?

a)

nam:280

nữ 392

b)

nam:290

nữ:382

c)

nam:450

nữ 196

d)

nam: 30

nữ: