wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 4 ( 16/01/2022)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình bên, các cặp cạnh nào vuông góc với nhau?

a)

AB và AD; AB và BC

b)

BC và CD; AD và DC

c)

AB và BC; BC và CD

d)

AB và AD; AD và DC

2.

Hình tam giác sau có mấy góc nhọn?

a)

1 góc ngọn

b)

2 góc nhọn

c)

3 góc nhọn

3.

Câu 1:

Hình chữ nhật ABCD có:

a)

AB song song với AD

b)

BC song song với DA

c)

DC song song với BC

d)

AC song song với BD

4.

Câu 2:

Chọn phát biểu đúng:

a)

AD vuông góc với BC

b)

DC song song với BC

c)

AB vuông góc với BC

d)

AB song song với DC

5.

Câu 4: Cạnh vuông góc với BC là:

a)

BA

b)

BD

c)

CD

d)

AD

6.

Câu 5: Cạnh song song với AB là:

a)

BC

b)

AE

c)

DE

d)

CD

7.

Câu 6: Có mấy cặp cạnh song song với nhau trong hình trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Câu 7: Có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau trong hình trên?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Câu 8: "AH vuông góc với BD"

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Câu 9: Chọn câu đúng:

Hai đường thẳng song song thì ....

a)

cắt nhau

b)

chéo nhau

c)

không bao giờ cắt nhau

d)

vuông góc với nhau

11.

Công thức A + B = B + A là tính chất gì của phép cộng.

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất cộng cho một tổng

c)

Tính chất giao hoán

d)

Không có tính chất này.

12.

Đâu là công thức của tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

A + (B + C) = (A + B) - C

b)

A + (B + C) = (A + B) + C

c)

A + B + C = (A – B) + C

d)

A + B - C = (A + B) + C

13.

Đâu là tính chất giao hoán của phép cộng:

a)

Khi trừ một số cho tổng ta có thể lấy số đó trừ đi từng số hạng của tổng đó

b)

Khi đổi chỗ các số hạng trong cùng 1 tổng thì tổng không thay đổi

c)

Khi đổi chỗ các số hạng trong cùng 1 tổng thì tổng sẽ thay đổi

d)

Khi cộng tổng hai số với số thứ 3 thì ta có thể cộng số thứ nhất với tổng hai số còn lại

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

15.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: m+n=n+...

a)

a

b)

m

c)

b

d)

n

16.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 56738+5900 ... 5900+56708

a)

=

b)

>

c)

<

17.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 124683+45687 ... 45687+124683

a)

=

b)

<

c)

>

18.

Đâu là công thức của tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

A + (B + C) = (A + B) - C

b)

A + (B + C) = (A + B) + C

c)

A + B + C = (A – B) + C

d)

A + B - C = (A + B) + C

19.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

20.

Kết quả phép tính

46+87+5446+87+54  là: 

a)

178178  

b)

8787  

c)

187187  

d)

100100  

21.

Quan sát biểu đồ cột và trả lời câu hỏi sau:

Những lớp nào trồng được trên 30 cây? ( Nhớ kể tên lớp theo thứ tự từ trái sang phải, tạo khoảng cách sau dấu phẩy. VD: 4A, 4B)

(a)  

22.

Tổng số cây cả khối Bốn và khối Năm trồng được là bao nhiêu cây? (chỉ cần ghi kết quả kèm đơn vị, ví dụ: 200 cây)

(a)  

23.

Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp Bốn tham gia: Khối lớp Bốn có mấy lớp tham gia, đó là những lớp nào?

a)

2 lớp: lớp 4A, 4B.

b)

3 lớp: lớp 4A, 4B, 4C

c)

2 lớp: lớp 4B, 4C.

d)

3 lớp: lớp 4B, 4C, 4D.

24.

Biểu đồ dưới đây nói về số tam giác ba bạn cắt được:

SỐ TAM GIÁC BA BẠN CẮT ĐƯỢC

Quan sát biểu đồ và cho biết bạn nào cắt được nhiều tam giác màu vàng nhất.

a)

Lan

b)

Hồng

c)

d)

Ba bạn cắt bằng nhau

25.

Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp Bốn tham gia:

Hỏi lớp 4B tham gia mấy môn thể thao, gồm những môn nào?

a)

2 môn. Đó là chạy, bóng đá

b)

3 môn. Đó là bóng đá, bóng rổ, bơi

c)

3 môn. Đó là chạy, bóng đá, bơi

d)

3 môn. Đó là chạy, bóng rổ, bơi

26.

Biểu đồ dưới đây nói về các con vật nuôi của bốn nhà:

CÁC CON VẬT NUÔI CỦA BỐN NHÀ

Những nhà đều đang nuôi trâu là:

a)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu

b)

Nhà Hạ, nhà Đông

c)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu, nhà Đông

d)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Đông

27.

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ và cho biết nhà ai nuôi nhiều bò nhất?

a)

Nhà Tí

b)

Nhà Sửu

c)

Nhà Dần

d)

Cả ba nhà nuôi số trâu bằng nhau

28.

Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng:

Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong một tháng tổ 2 may nhiều hơn tổ 4 bao nhiêu chiếc áo?

a)

180 chiếc áo

b)

145 chiếc áo

c)

870 chiếc áo

d)

75 chiếc áo

29.

Biểu đồ dưới đây nói về số vải xanh và vải hồng đã bán trong tháng 6:

Tổng số vải của tuần 2 và tuần 4 nhiều hơn tổng số vải của tuần 1 và tuần 3 số mét là:

a)

3m

b)

775m

c)

225m

d)

375m

30.

Biểu đồ dưới đây nói về số mật ong bốn nhà đã thu được:

Quan sát biểu đồ và điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình mỗi nhà thu được ..... lít mật ong.

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

31.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 phút = ... giây

(a)  

32.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

60 giây = ... phút

(a)  

33.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 phút = ... giây

7 phút = ... giây

(Viết câu trả lời dưới dạng a, b)

(a)  

34.

13\frac{1}{3}  phút = ... giây

(a)  

35.

1 phút 8 giây = ... giây

(a)  

36.

1 thế kỉ = ... năm ; 100 năm = ... thế kỉ

a)

100; 1

b)

1; 100

37.

5 thế kỉ = ... năm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

38.

12\frac{1}{2}  thế kỉ = ... năm

(a)  

39.

15\frac{1}{5}  thế kỉ = ... năm

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

40.

Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ...

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

41.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ ...

(a)  

42.

Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ ...

a)

XIX

b)

XX

c)

XVII

d)

XXI

43.

Bà Triệu lãnh đạo khởi nghĩa chống quân Đông Ngô năm 248. Năm đó thuộc thế kỉ ...

(a)  

44.

Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1010. Năm đó thuôc thế kỉ (a)   Tính đến nay đã được ... năm.

(Viết câu trả lời dưới dạng a, b)

45.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ ... . Tính đến nay đã được ... năm

a)

X, 1083

b)

IX, 1038

c)

IX, 1083

d)

XI, 1038

46.

1 tấn = .... tạ

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

47.

1 tạ = ... yến

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

20

48.

1 yến = .... kg

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

10000

49.

1 tấn = ... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

50.

2 tạ = ... kg

a)

20

b)

200

c)

100

d)

2000

51.

50kg = ... yến

a)

500

b)

50

c)

5

d)

5000

52.

6 tạ 15 kg = ... kg

a)

600

b)

615

c)

6015

d)

6150

53.

8 tấn 65 kg = .... kg

a)

865

b)

8065

c)

80065

d)

8650

54.

12 yến 5 kg = ... kg

a)

125

b)

1205

c)

12005

d)

1250

55.

30 000kg = ... tấn

a)

3

b)

300

c)

30

d)

3000

56.

Trung bình cộng của các số 36; 57; 25; 18 là:

a)

34

b)

36

c)

42

57.

Trung bình cộng của các số 30; 11; 25 là:

a)

22

b)

36

c)

45

58.

Trung bình cộng của các số 1364; 2090 và 6638 là:

a)

4521

b)

3364

c)

3214

59.

Trung bình cộng của ba số là 62, tổng của ba số đó là:

a)

186

b)

142

c)

196

60.

Số trung bình cộng của ba số là 90. Tổng của ba số đó là:

a)

90

b)

180

c)

270

61.

Số trung bình cộng của hai số là 45. Biết một trong hai số đó là 30. Số kia là:

a)

60

b)

15

c)

90

62.

Thu hái được 51 quả táo. Bình và Tâm hái được 93. Hỏi trung bình mỗi bạn hái được bao nhiêu quả táo?

a)

48 quả táo

b)

144 quả táo

c)

50 quả táo

63.

Tìm ba số lẻ liên tiếp, biết số trung bình cộng của chúng bằng 47.

a)

41; 43; 45.

b)

45; 47; 49.

c)

43; 45; 47.

64.

Trung bình cộng hai số là 189. Số thứ nhất là số chẵn bé nhất có 3 chữ số. Tìm số thứ hai.

a)

278

b)

280

c)

90

65.

Trung bình cộng của 3 số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng số thứ nhất và thứ hai là 89. Tìm số thứ 3

a)

211

b)

200

c)

30