wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các kiểu câu chia theo mục đích nói lớp 4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

2.

Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi:

a)

A. Bố đi làm chưa ạ?

b)

B. Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

c)

C. Bao giờ bạn được nghỉ tết?

d)

D. Ai bị điểm kém trong buổi hoc này?

3.

Câu 3: Câu thơ “Hồn ở đâu bây giờ?” là câu nghi vấn. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Câu 4: Ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì ?

a)

A. Để cầu khiến.

b)

B. Để khẳng định hoặc phủ định.

c)

C. Để biểu lộ tình cảm, cảm xúc.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

5.

Câu 5: Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

A. Cầu khiến

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

6.

Câu 6: Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

7.

Câu 7: Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“ Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:

- Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước mà dám mở mồm xin khất!”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

8.

Câu 8: Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“Một người hàng ngày chỉ cặm cụi lo lắng vì mình, thế mà khi xem truyện hay ngâm thơ có thể vui, buồn, mừng, giận cùng những người ở đâu đâu, vì những chuyện ở đâu đâu, há chẳng phải là chứng cớ cho cái mãnh lực lạ lùng của văn chương hay sao?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

9.

Câu 9: Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

A. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

B. Dùng để chào

c)

C. Cầu khiến

d)

D. Đe dọa

10.

Câu 10: Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ? Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng ? (Nam Cao, Lão Hạc)

a)

A. Phủ định

b)

B. Đe doạ

c)

C. Hỏi

d)

D. Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

11.

Câu sau đây thuộc loại câu theo mục đích nói nào?

"Tí ơi, đi nhanh lên, sắp muộn học rồi."

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu cảm thán

12.

Câu sau đây thuộc loại câu theo mục đích nói nào?

"Tí lật đật vác trên vai ba lô và đi theo Tèo."

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu cảm thán

13.

Câu sau đây thuộc loại câu theo mục đích nói nào?

"Sao cậu đi nhanh thế?"

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu cảm thán

14.

Câu sau đây thuộc loại câu theo mục đích nói nào?

"Đợi tớ chút đi!"

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu cảm thán

15.

Câu sau đây thuộc loại câu theo mục đích nói nào?

"Cậu đi nhanh khủng khiếp!"

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu cảm thán

16.

Câu sau đây thuộc loại câu theo mục đích nói nào?

"Ôi, có chuyện gì thế nhỉ?"

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu cảm thán

17.

Chuyển câu kể sau thành câu hỏi:

"Mặt đất bắt đầu rung lắc dữ dội."

a)

Vì sao mặt đất rung lắc dữ dội?

b)

Mặt đất rung lắc quá!

c)

Mặt đất đừng rung lắc nữa!

d)

Mắt đất rung lắc dữ dội.

18.

Chuyển câu hỏi sau thành câu cầu khiến:

"Vì sao mặt trời chói chang?"

a)

Vì mặt trời là một quả cầu lửa.

b)

Mặt trời ơi, đừng chói chang nữa.

c)

Mặt trời chói chang.

d)

Ôi, mặt trời thật chói chang!

19.

Câu "Trời hôm nay thật đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu trần thuật

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm thán

d)

Câu cầu khiến

20.

Những kiểu câu nào có thể dùng để bộc lộ cảm xúc?

a)

Câu cảm thán, câu cầu khiến

b)

Câu cảm thán, câu nghi vấn, câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán, câu nghi vấn, câu trần thuật

d)

Câu cảm thán, câu trần thuật

21.

Hãy, đừng, chớ,... là từ chứng của kiểu câu nào?

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu cảm thán

c)

Câu nghi vấn

d)

Câu khẳng định

22.

Câu "Cậu đừng lo lắng quá, tất cả sẽ ổn thôi!" có chức năng gì?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Ra lệnh

c)

Yêu cầu

d)

Khuyên bảo

23.

Câu "Đi đu đưa đi." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu trần thuật

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu phủ định

24.

Chuyển câu cầu khiến "Đừng tìm em nữa!" thành câu trần thuật cho chính xác

a)

Anh đừng tìm em nữa.

b)

Em mong anh không tìm em nữa.

c)

Anh đừng tìm em nhé.

d)

Em mong anh đừng tìm em nữa.

25.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

26.

Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào ?

a)

Theo các nội dung mà chúng biểu thị

b)

Theo thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

c)

Theo vị trí của chúng trong câu

d)

Theo mục đích nói của câu

27.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

28.

Công dụng của trạng ngữ là gì?

a)

A. Xác định hoàn cảnh, điều kiện diễn ra sự việc nêu trong câu, góp phần làm cho nội dung của câu được đầy đủ, chính xác.

b)

B. Khiến cho câu trở nên ngắn gọn, dễ hiểu hơn

c)

C. Nối kết các câu, các đoạn với nhau, góp phần làm cho đoạn văn, bài văn được mạch lạc.

d)

D. Đáp án A và C

e)

E. Đáp án B và C

29.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

30.

Xác định trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.

a)

Chúng ta có thể khẳng định rằng

b)

Cấu tạo của tiếng Việt

c)

Với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây

d)

là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó

31.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

32.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

33.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

34.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

35.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

36.

Trạng ngữ trong câu: "Bằng đôi cánh dang rộng, gà mẹ bảo vệ cả đàn gà con." là:

a)

Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức

b)

Nơi chốn

c)

Địa điểm, thời gian

d)

Mục đích

37.

Trạng ngữ trong câu " Từ khi có người lấy tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm vịng, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay" có ý nghĩa gì?

a)

Xác định nơi chốn

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Xác định thời gian

d)

Xác định mục đích

38.

Đâu không phải là đặc điểm về ý nghĩa của trạng ngữ?

a)

Bổ sung thông tin về thời gian

b)

Bổ sung thông tin về cách thức

c)

Bổ sung thông tin về mục đích

d)

Bổ sung thông tin về chủ ngữ trong câu

39.

Trạng ngữ có đặc điểm gì về mặt hình thức?

a)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu và cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy;

b)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu và cuối câu; cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy;

c)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu, giữa câu, cuối câu và cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy;

d)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu, giữa câu, cuối câu và cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy (khi viết) và ngắt quãng (khi nói)

40.

Trạng ngữ có đặc điểm gì về mặt hình thức?

a)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu và cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy;

b)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu và cuối câu; cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy;

c)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu, giữa câu, cuối câu và cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy;

d)

Trạng ngữ nằm ở đầu câu, giữa câu, cuối câu và cách nòng cốt câu bởi dấu phẩy (khi viết) và ngắt quãng (khi nói)

41.

Dòng nào dưới đây không phải là công dụng của trạng ngữ trong câu?

a)

Giúp xác định hoàn cảnh, điều kiện diễn ra sự việc được nói đến trong câu;

b)

Giúp nội dung của câu đầy đủ, chính xác và khách quan hơn;

c)

Giúp bộc lộ cảm xúc, nhấn mạnh ý

d)

Giúp kết nối, nối kết các câu, các đoạn giúp văn bản mạch lạc hơn

42.

Câu hỏi để xác định trạng ngữ chỉ mục đích là:

a)

Để làm gì?

b)

Nhằm mục đích gì?

c)

Vì sao?

d)

Vì điều gì?/Vì cái gì?

e)

Do đâu?

43.

Câu hỏi để xác định trạng ngữ chỉ nguyên nhân là:

a)

Vì sao?

b)

Do đâu?

c)

Vì điều gì?

d)

Ở đâu?

e)

Tại sao?

44.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

45.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

46.

CÓ MẤY KIỂU CÂU CHIA THEO MỤC ĐÍCH NÓI?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hả, hử, chứ, chăng, (có)… không, (đã)… chưa,…), hay

ĐÂY LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA KIỂU CÂU GÌ?

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật

48.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA KIỂU CÂU CẦU KHIẾN?

a)

Đừng, chẳng, chớ, thôi, nào, đi + ngữ điệu.

b)

Hãy, đừng, chẳng, đi, thôi, nào + Ngữ điệu.

c)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào + ngữ điệu.

d)

Hãy,đừng, chớ, thôi, ai, đâu, nào + ngữ điệu.

49.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA CÂU PHỦ ĐỊNH?

a)

ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hả, hử, chứ, chăng, (có)… không, (đã)… chưa,…) hoặc có từ hay.

b)

hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào… hay ngữ điệu.

c)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào...

d)

không, chẳng, chả, chưa, không phải (là), chẳng phải (là), đâu có phải (là), đâu (có)…

50.

CÂU CẦU KHIẾN CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

Đề nghị

Phủ định

Yêu cầu

Khuyên bảo

b)

Ra lệnh

Đề nghị

Khuyên bảo

Yêu cầu

c)

Yêu cầu

Ra lệnh

Đe dọa

Bộc lộ cảm xúc

d)

Yêu cầu

Ra lệnh

Điều khiển

Khuyên bảo

51.

CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA CÂU NGHI VẤN LÀ?

a)

Hỏi

b)

Kể

c)

Bộc lộ cảm xúc

d)

Yêu cầu

52.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA CÂU CẢM THÁN?

a)

ôi, ôi trời ơi là trời, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào

b)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết cỡ nào...

c)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào...

d)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thương thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào

53.

"CẢ LỚP HÃY TẬP TRUNG" LÀ KIỂU CÂU GÌ?

a)

Câu cảm thán

b)

Câu phủ định

c)

Câu trần thuật

d)

Câu cầu khiến

54.

CÂU TRẦN THUẬT "CÁC BẠN ƠI, TUẦN SAU MÌNH KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN NGỮ VĂN NHA" CÓ CHỨC NĂNG DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

a)

Kể

b)

Tả

c)

Nhận định

d)

Thông báo

55.

"SÁNG HÔM SAU, TUYẾT VẪN PHỦ KÍN MẶT ĐẤT, NHỮNG MẶT TRỜI LÊN, TRONG SÁNG, CHÓI CHANG TRÊN BẦU TRỜI XANH NHỢT. MỌI NGƯỜI VUI VẺ RA KHỎI NHÀ. TRONG BUỔI SÁNG LẠNH LẼO ẤY, Ở MỘT XÓ TƯỜNG, NGƯỜI TA THẤY MỘT EM GÁI CÓ ĐÔI MÁ HỒNG VÀ ĐÔI MÔI ĐANG MỈM CƯỜI. EM ĐÃ CHẾT VÌ GIÁ RÉT TRONG ĐÊM GIAO THỪA" ĐOẠN VĂN NÀY CÓ BAO NHIÊU CÂU TRẦN THUẬT?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

TRONG CÁC CÂU SAU, CÂU NÀO KHÔNG PHẢI CÂU CẢM THÁN?

1. Ôi! Bác Hồ ơi những xế chiều

Nghìn thu thương nhớ Bác bao nhiêu.

2. Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu!

3. Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

4. Chao ôi, nước biển Cô Tô chiều nay xanh cái màu xanh của ngọc bích!

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

BÀI CA DAO SAU CÓ MẤY TỪ PHỦ ĐỊNH?

“CHẲNG THƠM CŨNG THỂ HOA NHÀI

DẪU KHÔNG THANH LỊCH CŨNG NGƯỜI TRÀNG AN”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

CÁC CÂU PHỦ ĐỊNH SAU:

– TRỜI KHÔNG RÉT LẮM.

– TRĂNG CHƯA LẶN.

LÀ CÂU PHỦ ĐỊNH MIÊU TẢ HAY CÂU PHỦ ĐỊNH BÁC BỎ?

a)

Phủ định miêu tả

b)

Phủ định bác bỏ

59.

CÂU NGHI VẤN TRONG ĐOẠN VĂN DƯỚI ĐÂY DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

“CAI LỆ KHÔNG ĐỂ CHO CHỊ ĐƯỢC NÓI HẾT CÂU, TRỢN NGƯỢC HAI MẮT, HẮN QUÁT:

- MÀY ĐỊNH NÓI CHO CHA MÀY NGHE ĐẤY À? SƯU CỦA NHÀ NƯỚC MÀ DÁM MỞ MỒM XIN KHẤT!”

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Hỏi

c)

Đe dọa

d)

Cầu khiến

60.

TRONG NHỮNG CÂU SAU, CÂU NÀO LÀ CÂU CẦU KHIẾN:

1. TRỜI ƠI! SAO NÓNG LÂU THẾ?

2. HỠI CẢNH RỪNG GHÊ GỚM CỦA TA ƠI!

3. BỎ RÁC ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH.

4. CHAO ÔI! MỘT NGÀY VẮNG MẸ SAO DÀI ĐẰNG ĐẴNG.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4