wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập cuối tuần 17

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

2.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44 kg

b)

68 kg

c)

43 kg

d)

45 kg

3.

7m² 23 cm²= ……. cm²

a)

A. 723 cm²

b)

B. 70203 cm²

c)

C. 70230 cm²

d)

D. 70 023 cm²

4.

Tính: 2345 x 58=...?

a)

136010

b)

1259

c)

1566

d)

2290

5.

24082 : 9 = ?

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

6.

538 084 - 29 096 = ?

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

7.

350 492 + 43 561 = ?

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

8.

12 dm2dm^2  =......... cm2cm^2  

a)

120

b)

1200

c)

12000

d)

120000

9.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5 là:

a)

51

b)

45

c)

400

d)

22

10.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

11.

Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết  số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.

a)

750

b)

570

c)

770

d)

550

12.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

13.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

14.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

15.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

16.

Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

4825

b)

8731

c)

9735

d)

6840

17.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

18.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

19.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

20.

Rút gọn phân số 210140\frac{\text{210}}{\text{140}}  ta được phân số

a)

32\frac{\text{3}}{\text{2}}  

b)

1510\frac{\text{15}}{\text{10}}  

c)

2114\frac{\text{21}}{\text{14}}  

d)

3020\frac{\text{30}}{\text{20}}  

21.

Rút gọn phân số 3084\frac{\text{30}}{\text{84}}  ta được phân số:

a)

1542\frac{\text{15}}{\text{42}}  

b)

1024\frac{\text{10}}{\text{24}}  

c)

514\frac{\text{5}}{\text{14}}  

d)

1014\frac{\text{10}}{\text{14}}  

22.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

23.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

24.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

25.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

26.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

27.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 1

28.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

29.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

30.

Tìm X, biết:

24225 ∶ X = 285

a)

A. x = 83

b)

B. x = 85

c)

C. x = 87

d)

D. x = 89

31.

Giá trị của biểu thức

456192 - 9437 × 42 là:

a)

A.   59838

b)

B.   59858

c)

C.   63058

d)

D.   187637710

32.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

33.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

34.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

35.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

36.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: cứng cáp, thanh cao, dẻo dai, mộc mạc, đền thờ, nhũn nhặn, bờ bãi, nô nức

a)

nhũn nhặn, nô nức, cứng cáp, mộc mạc

b)

thanh cao, dẻo dai,

c)

mộc mạc, đền thờ

d)

bờ bãi, nô nức

37.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là: cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là: cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là: cây sồi, bão

d)

1 danh từ là: cây sồi

38.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào là động từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

d)

vua ngắt

39.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

40.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

41.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Lê hồng Phong.

d)

lê ngọc anh Thư

42.

Các con hãy tìm những danh từ riêng trong câu sau:

" Tây Nguyên có nhiều dân tộc sinh sống như Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng"

a)

Tây Nguyên, Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng

b)

Tây Nguyên, dân tộc, ia-rai, Ê-đê

c)

Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng

d)

Tây Nguyên, dân tộc, sinh sống

43.

Các từ nào đều là danh từ là:

a)

đi, xinh xắn, dũng cảm

b)

bàn ghế, trẻ em, mưa

c)

ước mơ, suy nghĩ, đẹp đẽ

d)

thật thà, chạy, khóc

44.

Cốt truyện là gì?

a)

Ý nghĩa của truyện

b)

Chuỗi các sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của truyện

c)

Các sự việc được sắp xếp lộn xộn

d)

Các ý chính trong câu chuyện

45.

Khi viết hết một đoạn văn ta cần:

a)

Cách 1 dòng rồi viết tiếp

b)

Chỉ xuống dòng khi có dấu hai chấm

c)

Viết hoa các chữ cái đầu đoạn

d)

Khi viết hết một đoạn văn ta cần chấm xuống dòng

46.

CÂU 6. Khi tả về đồ vật, cần chú ý tả những đặc điểm nào?

a)

Hình dáng, kích thước, màu

b)

Chất liệu, cấu tạo

c)

Các bộ phận của đồ vật

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

CÂU 9. Đoạn kết bài sau đây là kết bài theo cách nào:

"Má bảo: "Có của thì phải biết giữ gìn mới được lâu bền". Vì vậy, mỗi khi đi đâu về, tôi đều mắc nón vào chiếc đinh đóng trên tường. Không khi nào tôi dùng nón để quạt vì quạt như thế nón dễ bị méo vành" (Cái nón - Tiếng Việt 4, tập 1)

a)

Kết bài mở rộng

b)

Kết bài không mở rộng

48.

Hãy tìm những từ ngữ miêu tả âm thanh của cái trống .

a)

tròn như cái chum, được ghép bằng những mảnh gỗ đều chằn chặn, nở ở giữa, khum nhỏ lại hai đầu.

b)

“Tùng! Tùng! Tùng”, “cầm càng”, “Cắc, tùng! Cắc, tùng!” “xả hơi”.

c)

quấn hai vành đai to bằng can rắn cạp nong, nom rất hùng dũng

d)

bịt kín bằng da trâu thuộc kĩ, căng rất phẳng.

49.

Ý nào không thuộc phần thân bài trong bài văn tả đồ vật?

a)

Hình dáng, kích thước, màu sắc thế nào?

b)

Các bộ phận của đồ vật là gì? có đặc điểm thế nào?

c)

Cảm nghĩ của em với đồ vật đó ra sao?

d)

Công dụng của đồ vật thế nào?

50.

- Quyển sách có hình gì?

- Nêu kích thước của quyển sách? (chiều dài, chiều rộng, bề dày)

- Quyển sách do Nhà xuất bản nào phát hành? Được bán với giá bao nhiêu tiền?


Thuộc phần nào của bài văn tả đồ vật?

a)

Miêu tả khái quát quyển sách

b)

Miêu tả chi tiết quyển sách

c)

Nội dung cuốn sách

d)

Tình cảm của em dành cho cuốn sách

51.

- Cuốn sách đó được ai mua/ tặng cho em?

- Em dùng cuốn sách đó để làm gì?

- Em có yêu thích cuốn sách đó không?


Thuộc phần nào của bài văn tả đồ vật?

a)

Miêu tả chi tiết quyển sách

b)

Nội dung cuốn sách

c)

Tình cảm của em dành cho cuốn sách

d)

Giới thiệu chung về cuốn sách

52.

- Miêu tả bìa trước quyển sách tiếng Việt:

+ Có màu sắc gì?

+ Có vẽ hình ảnh trang trí nào? (nêu rõ nội dung của hình ảnh minh họa: vẽ phong cảnh gì, vẽ những ai, đang làm gì…)

- Trên bìa trước cuốn sách có những dòng chữ nào? In màu mực gì?


Thuộc phần nào của bài văn tả đồ vật?

a)

Miêu tả chi tiết một bộ phận của quyển sách

b)

Nội dung cuốn sách

c)

Tình cảm của em dành cho cuốn sách

d)

Giới thiệu chung về cuốn sách

53.

Bài văn miêu tả nói chung, thường gồm mấy phần?

a)

Một phần (Mở bài )

b)

Hai phần (Mở bài, thân bài)

c)

Ba phần (Mở bài, thân bài, kết bài)

54.

Có thể viết mở bài cho bài văn miêu tả theo kiểu nào?

a)

Chỉ được mở bài trực tiếp

b)

Chỉ được mở bài gián tiếp

c)

Có thể mở bài theo kiểu trực tiếp hay gián tiếp

55.

Có thể viết kết bài cho bài văn miêu tả theo kiểu nào?

a)

Chỉ được kết bài theo kiểu mở rộng

b)

Chỉ được kết bài theo kiểu không mở rộng.

c)

Có thể kết bài theo kiểu mở rộng hoặc không mở rộng.

56.

Cần sửa lỗi gì cho câu văn sau: “Mỗi sáng, cất tiếng gáy đánh thức mọi người dậy.”

a)

Lỗi viết câu thiếu vị ngữ

b)

Lỗi viết câu thiếu chủ ngữ

c)

Lỗi viết sai chính tả.

57.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

58.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

59.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

60.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng