wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 2

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

9876

b)

9999

c)

1000

d)

8888

2.

240 : x = 40

a)

x = 60

b)

x = 40

c)

x = 960

d)

x = 6

3.

120 x 10 =

a)

120

b)

1200

c)

12

d)

12000

4.

40600 : 100 = ?

a)

406

b)

46

c)

460

d)

4060

5.

Có 10 quả táo. Hà đã ăn hết 3/5 số táo . Hỏi Hà đã ăn bao nhiêu quả táo?

a)

2 quả

b)

4 quả

c)

5 quả

d)

6 quả

6.

Lớp 4A có 30 học sinh, trong đó có 2/3 số học sinh thích học Toán. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn thích học Toán?

a)

2 bạn

b)

3 bạn

c)

10 bạn

d)

20 bạn

7.

Chu vi hình vuông có cạnh là 10 cm là :

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

100 cm

d)

40 cm2

8.

Một hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì có chu vi là bao nhiểu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

9.

Nhà em có 20 quả trứng. Nhà em đã ăn hết 1/ 4 số trứng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

10

b)

20

c)

15

d)

5

10.

Viết số sau: Một trăm năm mươi tám nghìn hai trăm linh ba.

(a)  

11.

Viết số sau: Bảy triệu bảy trăm linh bảy nghìn bảy trăm.

(a)  

12.

Viết số: 9 triệu, 6 chục nhìn, 4 chục, 2 đơn vị

(a)  

13.

Viết số: 5 chục triệu, 4 triệu, 9 trăm nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 1 đơn vị.

(a)  

14.

Trong số 65 123 457 chữ số nào thuộc hàng nghìn.

(a)  

15.

Trong số 65 123 457 chữ số nào thuộc hàng chục triệu.

(a)  

16.

Trong số 65 123 457 chữ số nào thuộc lớp nghìn. (Dùng dấu phảy để tách các chữ số)

(a)  

17.

Trong số 98 765 432 giá trị của chữ số 8 là:

(a)  

18.

Trong số 98 765 432 giá trị của chữ số 6 là:

(a)  

19.

Điền dấu

989 (a)   1232

20.

Điền dấu

27 105 (a)   7985

21.

Điền dấu

6500 : 10 (a)   650

22.

Điền dấu

34 579 (a)   34 601

23.

Điền dấu

72 600 (a)   726 x 100

24.

Tìm x là số tròn chục biết:

47 < x < 52

(a)  

25.

Giá trị của chữ số 3 trong số 154 003 121 là: 

a)

300

b)

30

c)

3000

d)

3

26.

Số " Hai mươi triệu tám trăm linh năm nghìn" được viết là:

a)

20 805

b)

20 805 000

c)

20 850 000

d)

20 000 805

27.

Chữ số 8 trong số 208 117 000 thuộc hàng và lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu.

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu.

c)

Hàng trăm triệu, lớp triệu.

d)

Hàng nghìn lớp nghìn.

28.

Chữ số thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn trong số 145 031 000 là số nào?

(a)  

29.

Em hãy chọn số nhỏ nhất trong các số sau.

a)

354 000

b)

354 870

c)

345 000

d)

345 008

30.

Em hãy chọn số lớn nhất trong các số sau.

a)

99 999

b)

500 000

c)

1 000 000

d)

999 999

31.

Số 8015 được viết dưới dạng tổng là:

a)

8000 + 15

b)

80 + 10 + 5

c)

8000 + 10 + 5

d)

8000 + 100 + 5

32.

Dãy số nào dưới đây là dãy số tự nhiên?

a)

1;2;3;4;5;.............

b)

0;1;2;3;4;5

c)

0;2;4;6;8;........

d)

0;1;2;3;4;...........

33.

Số cần điền vào chỗ chấm dưới đây là số nào?

180 000; 190 000 ; (a)   210 000

34.

Số 5 129 000 đọc là:

a)

Năm trăm nghìn một trăm hai mươi chín.

b)

Năm triệu một trăm hai mươi chín nghìn.

c)

Năm triệu một trăm hai mươi chín.

d)

Năm triệu một trăm hai chín nghìn.

35.

Viết số hạng tiếp theo của dãy số sau: 18 ; 20 ; 22 ; (a)  

36.

Trong các số

54 078; 54 901; 54 090; 54 099

số bé nhất là:

a)

54 078

b)

54 090

c)

54 901

d)

54 099

37.

Điền tiếp vào chỗ chấm để có

dãy số phù hợp: 24 686; 24 687; ... ; ... .

a)

24 686; 24 687; 24 688; 24 689.

b)

24 686; 24 687; 24 689; 24 688.

c)

24 686; 24 687; 24 689; 24 690.

38.

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số

a)

900

b)

99

c)

999

d)

1000

39.

So sánh: 27 105 ... 7985

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

897 ; 1567 ; 1590 ; 10261

b)

897 ; 1590 ; 1567 ; 10261

c)

10261 ; 1590 ; 1567 ; 897

d)

10261 ; 1567 ; 1590 ; 897

41.

Số bé nhấtmột chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

42.

Số lớn nhấtmột chữ số là:

a)

7

b)

8

c)

9

43.

Số nhỏ nhấthai chữ số là:

a)

9

b)

10

c)

11

44.

Số lớn nhấthai chữ số là:

a)

100

b)

99

c)

59

45.

Điền vào chỗ chấm:

5, 10, 15, 20, …, 30, 35

(a)  

46.

Trong các số 12345; 23456; 67890; 79560, số chia hết cho cả 2, 5, 9 và 3 là:

a)

12345

b)

23456

c)

67890

d)

79560

47.

Kết quả của phép tính 9204 : 26 là

a)

345

b)

354

c)

355

48.

Tính bằng cách thuận tiện (ghi lại kết quả):

958 x 54 + 46 x 958 = (a)  

49.

Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm đề 1647... chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:

(a)  

50.

Cần viết bao nhiêu chữ số để ghi số trang quyển sách Khoa học 4 dày 144 trang?

(a)  

51.

Ba số tự nhiên liên tiếp là:

...........; 1000; 1001

a)

900

b)

1002

c)

999

52.

Ba số chẵn liên tiếp:

9998; ............; 10 002

a)

10 000

b)

9 999

c)

10 001

53.

Số 45159 được đọc là:

a)

4 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

b)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi chín

c)

4 trăm nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

d)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi

54.

Số "6 trăm nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 6 chục, 3 đơn vị" được viết là:

a)

67963

b)

679063

c)

607963

d)

6007963

55.

Số chia hết cho 5 là số:

a)

Tất cả các số chẵn

b)

Tất cả các số lẽ

c)

Các số có tận cùng là 0 và 5

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 5

56.

123 256; 153 799; 26 290; 26 807

Số nào trong các số trên chia hết cho 2?

a)

123 256

b)

153 799

c)

26 290

d)

26 807

57.

720 : 8 = ?

a)

9

b)

8

c)

90

d)

70

58.

869 x 10 = ?

a)

8690

b)

8960

c)

8609

d)

8609

59.

48 x 11 =

a)

418

b)

528

c)

428

d)

408

60.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

61.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

62.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

63.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

64.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

65.

52 X 11 = ?

a)

48

b)

572

c)

612

d)

912

66.

125 X 8 = ?

a)

1000

b)

968

c)

860

d)

914