Font size
WorksheetsĐề toán trắc nghiệm lớp 4
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
I. Dãy số tự nhiên – Số chẵn, số lẻ. Dãy số tự nhiên bắt đầu từ số nào?
1
2
0
10
I. Dãy số tự nhiên – Số chẵn, số lẻ. Số nào sau đây là số chẵn?
135
247
608
911
I. Dãy số tự nhiên – Số chẵn, số lẻ. Số nào sau đây là số lẻ?
124
506
318
459
I. Dãy số tự nhiên – Số chẵn, số lẻ. Trong các số sau, số lớn nhất là:
4 305
4 503
4 350
4 035
I. Dãy số tự nhiên – Số chẵn, số lẻ. Số liền sau của 9 999 là:
10 000
9 998
9 990
9 900
II. Hàng và lớp – Giá trị chữ số. Chữ số 7 trong số 57 436 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng chục
II. Hàng và lớp – Giá trị chữ số. Giá trị của chữ số 5 trong số 45 278 là:
5
50
500
5 000
II. Hàng và lớp – Giá trị chữ số. Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là:
64 321
63 421
64 231
63 241
II. Hàng và lớp – Giá trị chữ số. Số nào có chữ số hàng trăm là 8?
48 765
28 145
38 854
18 423
II. Hàng và lớp – Giá trị chữ số. Viết số: “Ba mươi lăm nghìn không trăm linh bốn” là:
35 004
35 040
35 400
30 504
III. So sánh số – Làm tròn số. So sánh: 78 456 … 78 465
>
<
=
Không so sánh được
III. So sánh số – Làm tròn số. Số lớn hơn 120 305 là:
120 299
120 300
120 305
120 450
III. So sánh số – Làm tròn số. Làm tròn số 346 728 đến hàng trăm nghìn được:
300 000
340 000
350 000
400 000
III. So sánh số – Làm tròn số. Làm tròn số 652 499 đến hàng trăm nghìn được:
600 000
650 000
700 000
660 000
III. So sánh số – Làm tròn số. Số bé nhất trong các số sau là:
405 672
405 726
405 267
405 762
IV. Biểu thức – Biểu thức chứa chữ. Giá trị của biểu thức: 25+15×2 là:
80
70
55
65
IV. Biểu thức – Biểu thức chứa chữ. Tính: 120÷5+36=
60
72
24
48
IV. Biểu thức – Biểu thức chứa chữ. Với a = 15, giá trị của biểu thức a + 25 là:
35
40
45
50
IV. Biểu thức – Biểu thức chứa chữ. Với b = 8, giá trị của biểu thức 5×b là:
13
30
40
45
IV. Biểu thức – Biểu thức chứa chữ. Với x = 20, giá trị của x − 7 là:
11
12
13
14
V. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 4 825 + 3 179 =
7 904
7 994
8 004
8 104
V. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 9 000 − 4 568 =
4 432
4 522
4 432
4 538
V. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 36×4=
124
144
164
134
V. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 840÷6=
120
130
140
150
V. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 125×8=
900
1 000
1 200
1 100
VI. Tính chất giao hoán – kết hợp. Phép tính nào thể hiện tính chất giao hoán?
6 × (4 + 2)
(6 × 4) + 2
4 × 6 = 6 × 4
(4 + 6) × 2
VI. Tính chất giao hoán – kết hợp. 25×(4×2)=(25×4)×2 là tính chất gì?
Phân phối
Giao hoán
Kết hợp
Chia
VI. Tính chất giao hoán – kết hợp. 7 + 5 = 5 + 7 thể hiện tính chất:
Kết hợp
Giao hoán
Phân phối
Không có
VI. Tính chất giao hoán – kết hợp. (10 + 20) + 30 = 10 + (20 + 30) là:
Giao hoán
Kết hợp
Nhân
Chia
VI. Tính chất giao hoán – kết hợp. Tính nhanh: 25×4×4=
300
350
400
450
VII. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Tổng của hai số là 80, hiệu là 20. Số lớn là:
30
40
50
60
VII. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Tổng hai số là 60, hiệu là 14. Số bé là:
23
30
37
46
VII. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Tổng là 100, hiệu là 40. Hai số đó là:
70 và 30
60 và 40
80 và 20
50 và 50
VII. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Tổng hai số là 90, hiệu là 10. Số lớn là:
40
45
50
55
VII. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Hiệu của hai số là 18, tổng là 62. Số bé là:
20
22
24
26
VIII. Đổi đơn vị đo – đo lường. 3 kg = … g
300
3 000
30 000
300 000
5 m = … cm
50
500
5 000
500 000
2 giờ = … phút
60
90
120
180
1 tấn = … kg
10
100
1 000
10 000
700 cm = … m
7
70
700
0,7
Góc nhỏ hơn 90° là góc gì?
Vuông
Nhọn
Tù
Bẹt
Góc lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180° là góc gì?
Nhọn
Vuông
Tù
Bẹt
Góc có số đo 180∘ là góc gì?
Vuông
Nhọn
Tù
Bẹt
Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc vuông gọi là gì?
Song song
Cắt nhau
Vuông góc
Nghiêng
Hai đường thẳng không cắt nhau gọi là gì?
Vuông góc
Song song
Cắt nhau
Trùng nhau
Hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình tròn
Hình thoi có đặc điểm nào đúng?
4 góc vuông
4 cạnh bằng nhau
2 cạnh bằng nhau
Không có cạnh song song
Hình vừa là hình chữ nhật đặc biệt vừa là hình thoi là hình gì?
Hình bình hành
Hình vuông
Hình tròn
Hình tam giác
Hình bình hành có bao nhiêu cặp cạnh bằng nhau?
1
2
3
4
Cặp cạnh đối diện của hình bình hành có tính chất gì?
Bằng nhau và song song
Không bằng nhau
Vuông góc
Không song song
Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là số nào?
998
999
100
990
Số lẻ bé nhất có 4 chữ số là số nào?
1 000
1 001
1 003
1 011
48×5×5=
1 000
1 100
1 200
1 300
3×(20+10)=
60
70
80
90
600:(5×2)=
30
40
50
60
2 km = … m
20
200
2 000
20 000
Góc vuông có số đo là bao nhiêu?
45°
60°
90°
180°
Kết quả phép tính 63×5 là bao nhiêu?
248
315
642
781
Hiệu của 1 000 và 375 là bao nhiêu?
625
635
725
575
9×125=
1 000
1 025
1 125
1 250
Số nào khi làm tròn đến hàng nghìn được 5 000?
4 499
4 501
5 499
5 501
Hai số có tổng là 120 và hiệu là 30. Số lớn là số nào?
45
60
75
90
Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình gì?
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Hình bình hành
Số liền trước của 100 000 là số nào?
99 999
99 990
100 001
100 010
1 giờ 30 phút = … phút
60
90
120
150
400+600×2=
2 000
1 600
1 400
2 400
Hai đường thẳng vuông góc tạo thành mấy góc vuông?
2
3
4
5
Số nào nhỏ hơn 10 000?
10 005
10 050
9 999
10 100
a : 8 = 9 (dư 3). Giá trị của a là bao nhiêu?
72
81
75
65
Tổng của số chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số và số lẻ lớn nhất có 2 chữ số là bao nhiêu?
109
111
119
121
