wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 3 -K10-HK2

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho u=2i3j\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{j} , tọa độ của  u\overrightarrow{u}  là

a)

u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;-3\right)  

b)

u=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;2\right)  

c)

u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;3\right)  

d)

u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;-3\right)  

2.

Cho x=(1;2),y=(2;1)\overrightarrow{x}=\left(1;2\right),\overrightarrow{y}=\left(-2;1\right)  . Tìm tọa độ của xy\overrightarrow{x}-\overrightarrow{y}  

a)

(-1;3)

b)

(3;1)

c)

(1;-3)

d)

(-1;-3)

3.

Biết a =(2;3)\overrightarrow{a\ }=\left(2;-3\right) tìm tọa độ của  3a -3\overrightarrow{a\ }   

a)

(6;9)\left(-6;9\right)  

b)

(6;9)\left(6;-9\right)  

c)

(8;27)\left(8;27\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

4.

Cho A(0;3), B(2;7) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

a)

(2;4)

b)

(1;2)

c)

(1;5)

d)

(0;2)

5.

Cho u=(4;5),v=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(4;5\right),\overrightarrow{v}=\left(-1;2\right)   Tìm tọa độ u+v\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}  

a)

(5;3)

b)

(8;10)

c)

(5;7)

d)

(3;7)

6.

Cho A(1;3), B(2;7), C(-3;2) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

a)

G(2;6)

b)

G(1;2)

c)

G(0;5)

d)

G(0;4)

7.

Để hai vec tơ a=(m;2)\overrightarrow{a}=\left(m;2\right)  và b=(3;2n)\overrightarrow{b}=\left(3;2n\right) bằng nhau thì

a)

m=3 và n=0

b)

m=-3 và n=2

c)

m=3 và n=6

d)

m=3 và n=1

8.

x=(1; 3); y=(2; 5)\overrightarrow{x}=\left(1;\ 3\right);\ \overrightarrow{y}=\left(2;\ 5\right)  khi đó  2x+y2\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}  có tọa độ là

a)

(1; 2)

b)

(3; 8)

c)

(4; 8)

d)

(4;11)

9.

Cho OM=2j+i\overrightarrow{OM}=2\overrightarrow{j}+\overrightarrow{i} . Tọa độ điểm M là

a)

M(2;0)

b)

M(-1;-2)

c)

M(1;2)

d)

M(2;1)

10.

Vectơ a=(4;0)\overrightarrow{a}=\left(-4;0\right)   được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

a)

a=4i+j\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{i}+\overrightarrow{j}  

b)

a=i+4j\overrightarrow{a}=-\overrightarrow{i}+4\overrightarrow{j}  

c)

a=4j\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{j}  

d)

a=4i\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{i}  

11.

Cho tam giác ABC với A(1;2), B(3;5), C(5,2). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.

a)

D (-3;1)

b)

D (-3;-1)

c)

D (3;-1)

d)

D (3;1)

12.

Cho tam giác ABC có A(-2; 2), B(3; 5), trọng tâm tam giác tại O(0;0). Tọa độ đỉnh C là:

a)

C(1; 7)

b)

C(-2; 2)

c)

C(-1; -7)

d)

C(1; -7)

13.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba vectơ a ⃗=(-1;1;0), b ⃗=(1;1;0), c ⃗=(1;1;1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

a\left|\overrightarrow{a}\right| =√2.

b)

b ⃗⊥c ⃗

c)

c=3\left|\overrightarrow{c}\right|=\sqrt{3}

d)

a ⃗⊥b ⃗

14.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ

a =(0;3;1), b =(3;0;-1). Tính cos⁡(a ,b).

a)

cos⁡(a ,b )=-1/100.

b)

cos⁡(a ,b )=-1/10.

c)

cos⁡(a ,b )=1/100.

d)

cos⁡(a ,b )=1/10.

15.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

a)

m=-6.

b)

m=0.

c)

m=-4.

d)

m=2.

16.

Vectơ a=(5;0)\overrightarrow{a}=\left(5;0\right) biểu diễn dưới dạng a=xi+yj\overrightarrow{a}=x\overrightarrow{i}+y\overrightarrow{j} được kết quả nào sau đây?

a)

a=5ij\overrightarrow{a}=5\overrightarrow{i}-\overrightarrow{j}

b)

a=5i\overrightarrow{a}=5\overrightarrow{i}

c)

a=i5j\overrightarrow{a}=\overrightarrow{i}-5\overrightarrow{j}

d)

a=i+5j\overrightarrow{a}=\overrightarrow{i}+5\overrightarrow{j}

17.

Cho hai điểm A(2;1)A\left(2;-1\right)B(4;3)B\left(4;3\right) . Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} bằng

a)

AB=(8;3)\overrightarrow{AB}=\left(8;-3\right)

b)

AB=(2;4)\overrightarrow{AB}=\left(-2;-4\right)

c)

AB=(2;4)\overrightarrow{AB}=\left(2;4\right)

d)

AB=(6;2)\overrightarrow{AB}=\left(6;2\right)

18.

Cho hai điểm B(1;3)B\left(-1;3\right)C(3;1)C\left(3;1\right) . Độ dài vectơ BC\overrightarrow{BC} bằng

a)

66

b)

2 52\ \sqrt[]{5}

c)

22

d)

5\sqrt[]{5}

19.

Xác định tọa độ của vectơ c=a+3b\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}+3\overrightarrow{b} , biết a=(2;1)\overrightarrow{a}=\left(2;-1\right)b=(3;4)\overrightarrow{b}=\left(3;4\right) ?

a)

c=(11;11)\overrightarrow{c}=\left(11;11\right)

b)

c=(11;13)\overrightarrow{c}=\left(11;-13\right)

c)

c=(11;13)\overrightarrow{c}=\left(11;13\right)

d)

c=(7;13)\overrightarrow{c}=\left(7;13\right)

20.

Cho a=(2;1)\overrightarrow{a}=\left(2;1\right) , b=(3;4)\overrightarrow{b}=\left(3;4\right)c=(7;2)\overrightarrow{c}=\left(-7;2\right) . Vectơ x\overrightarrow{x} thỏa x2a=b3c\overrightarrow{x}-2\overrightarrow{a}=\overrightarrow{b}-3\overrightarrow{c}

a)

x=(28;2)\overrightarrow{x}=\left(28;2\right)

b)

x=(13;5)\overrightarrow{x}=\left(13;5\right)

c)

x=(16;4)\overrightarrow{x}=\left(16;4\right)

d)

x=(28;0)\overrightarrow{x}=\left(28;0\right)

21.

Cho A(3;2)A\left(3;-2\right) , B(5;4)B\left(-5;4\right)C(13;0)C\left(\frac{1}{3};0\right) . Giá trị xx thỏa AB=x AC\overrightarrow{AB}=x\ \overrightarrow{AC}

a)

x=3x=3

b)

x=3x=-3

c)

x=2x=2

d)

x=4x=-4

22.

Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào KHÔNG cùng phương?

a)

a=(2;3); b=(10;15)\overrightarrow{a}=\left(2;3\right);\ \overrightarrow{b}=\left(-10;-15\right)

b)

a=(0;5); b=(0;8)\overrightarrow{a}=\left(0;5\right);\ \overrightarrow{b}=\left(0;8\right)

c)

a=(2;1); b=(6;3)\overrightarrow{a}=\left(-2;1\right);\ \overrightarrow{b}=\left(-6;3\right)

d)

a=(3;4); b=(6;9)\overrightarrow{a}=\left(3;4\right);\ \overrightarrow{b}=\left(6;9\right)

23.

Cho ΔABC\Delta ABCA(2;3)A\left(2;-3\right) , B(4;7)B\left(4;7\right)C(1;5)C\left(1;5\right) . Tọa độ trọng tâm GG của ΔABC\Delta ABC

a)

G(7;15)G\left(7;15\right)

b)

G(73;5)G\left(\frac{7}{3};5\right)

c)

G(7;9)G\left(7;9\right)

d)

G(73;3)G\left(\frac{7}{3};3\right)

24.

Cho a=(3;1);    b=(6;x)\overrightarrow{a}=\left(-3;1\right);\ \ \ \ \overrightarrow{b}=\left(6;x\right)  . Hai vectơ  a\overrightarrow{a}  và  b\overrightarrow{b}  cùng phương khi x =?

a)

x = - 2

b)

x = 2

c)

x = -3

d)

x = 3

25.

Cho tam giác ABC có B(9;7), C(11;-1), M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tọa độ của vectơ  MN\overrightarrow{MN}  là: 

a)

(2; - 8)

b)

(1; - 4)

c)

(10; 3)

d)

(5; 3)

26.

Cho tam giác ABC với A(1;2), B(3;5), C(5,2). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.

a)

D (-3;1)

b)

D (-3;-1)

c)

D (3;-1)

d)

D (3;1)

27.

Cho tam giác ABC có A(-2; 2), B(3; 5), trọng tâm tam giác tại O(0;0). Tọa độ đỉnh C là:

a)

C(1; 7)

b)

C(-2; 2)

c)

C(-1; -7)

d)

C(1; -7)

28.

Trong mặt phẳng Oxy, cho


ΔABC: A(xA;yA), B(xB;yB), C(xC;yC).\Delta ABC:\ A\left(x_A;y_A\right),\ B\left(x_B;y_B\right),\ C\left(x_C;y_C\right).  Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:

a)
b)
c)
d)
29.

Trong mặt phẳng Oxy, cho
A(m1;1),B(2;22m),C(m+3;3).A\left(m-1;-1\right),B\left(2;2-2m\right),C\left(m+3;3\right).  Tìm giá trị m để A, B, C là ba điểm thẳng hàng?

a)

m=2.m=2.  

b)

m=0.m=0.  

c)

m=3.m=3.  

d)

m=1.m=1.  

30.

x(1; 3); y(2; 5)\overrightarrow{x}\left(1;\ 3\right);\ \overrightarrow{y}\left(2;\ 5\right)  khi đó  2x+y2\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}  có tọa độ là

a)

(1; 2)

b)

(3; 8)

c)

(4; 8)

d)

(4;11)

31.

Công thức tính tọa độ trung điểm M của AC

a)
b)
c)
d)
32.

Công thức tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là gì?

a)
b)
c)
d)
33.

Cho điểm A(1;-3), B(2;5). Tọa độ của BA=?\overrightarrow{BA}=?  

a)

(1;8)\left(1;8\right)  

b)

(3;2)\left(3;2\right)  

c)

(1;8)\left(-1;-8\right)  

d)

(2;7)\left(-2;7\right)  

34.

Cho a=(3;1);    b=(6;x)\overrightarrow{a}=\left(-3;1\right);\ \ \ \ \overrightarrow{b}=\left(6;x\right)  . Hai vectơ  a\overrightarrow{a}  và  b\overrightarrow{b}  cùng phương khi x =?

a)

x = - 2

b)

x = 2

c)

x = -3

d)

x = 3

35.

Cho hình bình hành ABCD có A(-2;3); B(0;4), C(5;-4) . Tọa độ đỉnh D là :

a)

(7;2)\left(\sqrt{7};2\right)

b)

(3;-5)

c)

(3;7)

d)

(3;2)\left(3;\sqrt{2}\right)

36.

Cho bốn điểm A(0;1), B(-1;-2), C(1;5) và

D (-1;-1) .Khẳng định nào đúng?

a)

Ba điểm A, B, C thẳng hàng

b)

Hai đường thẳng AB và CD song song

c)

Ba điểm A, B, D thẳng hàng

d)

Hai đường thẳng AD và BC song song

37.

Cho tứ giác OACB là hình bình hành biết O là gốc tọa độ, A(-2;1), B(4;5). Tọa độ C là

a)

(2;6)

b)

(-2;6)

c)

(-2;-6)

d)

(2;-6)

38.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

39.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

40.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

41.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

42.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:

a)

𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .

b)

𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .

c)

𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .

d)

𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .

43.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.

a)

𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .

b)

𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .

c)

𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .

d)

𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .

44.

Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:

a)

( 1;1)

b)

(−4;−6)

c)

(2;−3)

d)

(−3;2)

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

47.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

48.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

49.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

50.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

51.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

52.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

53.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

54.

Cho hai điểm  M(2;3)M\left(2;3\right)  và  N(2;5)N\left(-2;5\right)  . Đường thẳng MN có phương trình tham số  là:

a)

x=2+2t;   y=5+tx=-2+2t;\ \ \ y=5+t  

b)

x=2+t;    y=3+2tx=2+t;\ \ \ \ y=3+2t  

c)

x=22t;   y=3+tx=2-2t;\ \ \ y=3+t  

d)

x=2+t;    y=52tx=-2+t;\ \ \ \ y=5-2t  

55.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

56.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x25x+202x^2-5x+2\ge0  là

a)
b)
c)
d)

(12;2)\left(\frac{1}{2};2\right)  

57.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  3x2x1403x^2-x-14\le0  có dạng [a;b]\left[a;b\right] . Khi đó  bab-a  bằng

a)

133\frac{13}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

133-\frac{13}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

58.

Với giá trị nào của m thì phương trình x2+(2m+1)xm1=0-x^2+\left(2m+1\right)x-m-1=0  vô nghiệm?

a)

m(32;32)m\in\left(-\frac{\sqrt{3}}{2};\frac{\sqrt{3}}{2}\right)  

b)

m(;32)(32;+)m\in\left(-\infty;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right)\cup\left(\frac{\sqrt{3}}{2};+\infty\right)  

c)

m(272;2+72)m\in\left(\frac{-2-\sqrt{7}}{2};\frac{-2+\sqrt{7}}{2}\right)  

d)

m(34;0)m\in\left(-\frac{3}{4};0\right)  

59.

Giá trị x nguyên âm lớn nhất thoả mãn bất phương trình  x23x9>0 x^2-3x-9>0\  là

a)

x=2x=-2  

b)

x=1x=-1  

c)

x=0x=0  

d)

x=5x=5  

60.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x22mx+82m0x^2-2mx+8-2m\ge0  nghiệm đúng với mọi giá trị x.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

61.

Tập nghiệm của bất phương trình  x2+3x+4>0-x^2+3x+4>0  là

a)

S=(1;4)S=\left(-1;4\right)  

b)

S=[1;4]S=\left[-1;4\right]  

c)

S=(;1)(4;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

S=(1;+)S=\left(1;+\infty\right)  

62.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  x27x+80-x^2-7x+8\ge0  là  [a;b]\left[a;b\right]  . Khi đó, biểu thức  S=2abS=2a-b  có giá trị bằng

a)

16-16  

b)

17-17  

c)

1616  

d)

1717  

63.

Tìm  m để bất phương trình  x22mx+4m+50,xRx^2-2mx+4m+5\ge0,\forall x\in R  

a)

m[1;5]m\in\left[-1;5\right]  

b)

m(1;5)m\in\left(-1;5\right)  

c)

m(;1][5;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)  

d)

m(;1)(5;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

64.

Tìm m để bất phương trình 2x2mx+m<0-2x^2-mx+m<0  có tập nghiệm là R?

a)

(;8)(0;+)\left(-\infty;-8\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

b)

(;8)\left(-\infty;-8\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(8;0)\left(-8;0\right)  

65.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x22(m+1)x+3m+3f\left(x\right)=x^2-2\left(m+1\right)x+3m+3  luôn dương với mọi  xRx\in R ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

66.

Tập nghiệm của bất phương trình  2x2+3x502x^2+3x-5\le0  là

a)

(52;1)\left(-\frac{5}{2};1\right)  

b)

(;52][1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

c)

[52;1]\left[-\frac{5}{2};1\right]  

d)

(;52)(1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

67.

Câu 1.  Tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c    có bảng xét dấu như hình bên. Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0f\left(x\right)>0   là

a)

\empty  

b)

R\text{}R  

c)

(; 2)(4;+)\left(-\infty;\ 2\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

(2;4)\left(2;4\right)  

68.

Cho đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c   có đồ thị như hình bên. Tập nghiệm của bất phương trình ax2+bx+c<0ax^2+bx+c<0   là:

a)

(; 1)(2;+)\left(-\infty;\ -1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

(1; 2)\left(-1;\ 2\right)  

c)

(2;1)\left(-2;1\right)  

d)

(;2)(1;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

69.

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+20x^2-3x+2\le0  là:

a)

[1; 2]\left[1;\ 2\right]  

b)

(1; 2)\left(1;\ 2\right)  

c)

(; 1)(2;+)\left(-\infty;\ 1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(; 1][2;+)\left(-\infty;\ 1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

70.

Bộ phận nghiên cứu thị trường của một xí nghiệp xác định tổng chi phí để sản xuất QQ   sản phẩm là Q2+110Q+7800Q^2+110Q+7800   (nghìn đồng). Giả sử giá mỗi sản phẩm bán ra thị trường là 300300   nghìn đồng. Xí nghiệp cần sản xuất khoảng bao nhiêu sản phẩm để không bị lỗ? Biết rằng các sản phẩm được sản xuất ra đều bán hết.

a)

[20;80][20;80]  

b)

[60;130][60;130]  

c)

[40;120][40;120]  

d)

[90;200][90;200]  

71.

Một quả bóng được ném lên từ độ cao 3 m so với mặt đất với vận tốc 10m/s . Độ cao của bóng so với mặt đất (tính bằng mét) sau tt  giây được cho bởi hàm số h(t)=3t2 +10t+3h\left(t\right)=-3t^{2\ }+10t+3  . Hỏi bóng ở độ cao trên 6m  trong khoảng thời gian nào? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

a)

(13; 3)\left(\frac{1}{3};\ 3\right)  

b)

(2; 4)\left(2;\ 4\right)  

c)

(1; 2)\left(1;\ 2\right)  

d)

(12; 2)\left(\frac{1}{2};\ 2\right)