wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng đơn vị đo khối lượng lop 4

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

2.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

3.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

4.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

5.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

6.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

7.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

8.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

9.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

10.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

11.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

12.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

13.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

14.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

15.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
16.

Câu 2: Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)
b)
c)
d)
17.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

18.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

đo thể tích

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

19.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

20.

Điền dấu >, <, =:

5dag (a)   50g

21.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

22.

Điền dấu >, <, =:

4 tạ 30g (a)   4 tạ 3kg

23.

Điền dấu >, <, =:

3 tấn 500kg (a)   3 500kg

24.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Tất cả các đáp án

25.

Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Đo độ dài

c)

Đo diện tích

26.

Câu 7 : Điền số thích hợp vào ô trống:

278g + 156g = (a)   g

27.

Câu 12 : Chọn gói bánh nặng nhất trong số các gói bánh sau:

a)

Gói bánh có khối lượng 1kg

b)

Gói bánh có khối lượng 1200g

c)

Gói bánh có khối lượng 9hg

d)

Gói bánh có khối lượng 250dag

28.

Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự

từ lớn đến bé là:

a)

yến, tạ, tấn

b)

tấn, tạ, yến

c)

tạ, yến, tấn

29.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

452 hg x 3 = .....

a)

1256

b)

1256hg

c)

1356

d)

1356hg

30.

5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?

a)

1880 kg

b)

2 tấn

c)

376 kg

d)

47 kg

31.

Có ba thửa ruộng trồng lúa. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 468kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 2 tạ thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được gấp đôi số thóc của thửa ruộng thứ ba. Hỏi cả ba thửa ruộng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

(a)  

32.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

33.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

34.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

35.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

36.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

37.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

38.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

39.

Điền dấu >, <, =:

5dag (a)   50g

40.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

41.

Điền dấu >, <, =:

4 tạ 30g (a)   4 tạ 3kg

42.

Điền dấu >, <, =:

3 tấn 500kg (a)   3 500kg

43.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Tất cả các đáp án

44.

Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự

từ lớn đến bé là:

a)

yến, tạ, tấn

b)

tấn, tạ, yến

c)

tạ, yến, tấn

45.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

452 hg x 3 = .....

a)

1256

b)

1256hg

c)

1356

d)

1356hg

46.

Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Đo độ dài

c)

Đo diện tích

47.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

48.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

49.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

50.

Câu 7 : Điền số thích hợp vào ô trống:

287g + 256g = (a)   g

51.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

52.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

53.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

54.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

55.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Tất cả các đáp án

56.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

57.

100g còn được gọi là

a)

gam

b)

lạng

c)

hg

58.

héc - tô - gam được viết tắt là:

a)

kg

b)

dag

c)

hg

d)

g

59.

Đề - ca - gam được viết tắt là:

a)

hg

b)

dag

c)

g

d)

kg

60.

Những đơn vị nhỏ hơn kg là?

a)

tấn, tạ, yến

b)

dag

c)

hg

d)

dag, hg, g

61.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

62.

2500kg = ... tạ

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25100\frac{25}{100}

63.

9050kg = ... tấn ... kg

a)

95 tấn 50kg

b)

90 tấn 5kg

c)

90 tấn 50kg

d)

9 tấn 50kg

64.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

161000\frac{16}{1000}  

65.

6hg = ...................g

a)

600 g

b)

6000 g

c)

60 g

66.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

67.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

68.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

23261000\frac{2326}{1000}

69.

4008g = ...kg ... g

a)

40kg 8g

b)

4kg 8g

c)

400kg 8g

d)

4kg 800g