wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 5 - GIỮA KÌ 1

Total questions: 71

Worksheet time: 6hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

10057\frac{100}{57}

b)

23100\frac{23}{100}

c)

1520\frac{15}{20}

d)

1055\frac{10}{55}

2.

Chữ số 7 trong số thập phân 15,327 có giá trị là:

a)

7

b)

7100\frac{7}{100}

c)

71000\frac{7}{1000}

d)

710\frac{7}{10}

3.

Viết phân số 21/100 dưới dạng số thập phân được .......

a)

2,1

b)

0,21

c)

0,021

d)

210

4.

Số bé nhất trong các số: 57,843; 56,834; 57,354; 56,345

a)

57,843 

b)

56,834

c)

57,354

d)

56,345

5.

Một người trong 5 ngày làm được 30 sản phẩm.

Với mức làm như thế để được 48 sản phẩm người đó phải làm trong bao nhiêu ngày?

a)

6 ngày

b)

7 ngày

c)

8 ngày

d)

9 ngày

6.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1kg 38 g = ………. kg  

(a)  

7.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6m² 15dm² = ………. dm²   

(a)  

8.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12 ha = ……… km² 

a)

12

b)

0,12

c)

120

d)

1,2

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4236 m² = ……….. ha 

a)

0,4236

b)

4,236

c)

42,36

d)

0,04236

10.

Câu 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:

a)

80

b)

810\frac{8}{10}  

c)

8100\frac{8}{100}  

11.

Câu 2. Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:

a)

235100\frac{235}{100}  

b)

 2 35100\ 2\ \frac{35}{100}  

c)

23 510023\ \frac{5}{100}  

12.

Câu 7. Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm :

17,5 ... 17,500

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

13.

Số thập phân nào bằng 3,08 ?

a)

3,80

b)

3,008

c)

3,0080

d)

3,0800

14.

Số thập phân gồm “tám mươi hai phẩy năm trăm linh bốn” viết là:

a)

82504

b)

82,504                 

c)

82,0504                   

d)

825,04 

15.

Viết số thập phân có 3 đơn vị, 7 phần trăm

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

3,7100

16.

12 tấn 23kg  = (a)   tấn

17.

5m 24cm = (a)   m

18.

Bạn Nam chạy bộ một vòng quanh công viên hình chữ nhật, có chiều dài   300m, chiều rộng 200m.       

 Theo em quãng đường bạn Nam chạy bộ dài là:  

a)

500m

b)

1000m

c)

6000m

d)

60000m

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 6,5km2 = ....... ha

a)

65

b)

0,65

c)

0,065

d)

650

20.

450g = ..... kg

a)

45

b)

4,5

c)

0,45

d)

0,045

21.

Biết: 1,6 < ........ < 2,3. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,8

22.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40.392; 40,293 is:

a)

40.392

b)

39,204

c)

40.293

d)

39.402

23.

Một ô tô trong 2 giờ đi được 90 km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

100km

b)

180km

c)

240km

d)

320km

24.

Chữ số 5 trong số 12,25 có giá trị là:

a)

51000\frac{5}{1000}

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

510000\frac{5}{10000}

25.

Điền vào chỗ chấm để:

1,7 km2 = ..... ha

a)

170

b)

1 700

c)

17

d)

17 000

26.

Hỗn số 251002\frac{5}{100} chuyển thành phân số thập phân là:

a)

7100\frac{7}{100}

b)

207100\frac{207}{100}

c)

250100\frac{250}{100}

d)

205100\frac{205}{100}

27.

Kết quả của phép tính 1725+3215\frac{17}{25}+\frac{32}{15} là:

a)

4940\frac{49}{40}

b)

21175\frac{211}{75}

c)

21140\frac{211}{40}

d)

4925\frac{49}{25}

28.

Viết số đo sau dưới dạng thập phân:

15 dm 2 cm = (a)   dm

29.

Phân số thập phân 83410\frac{834}{10} được viết dưới dạng số thập phân là :

a)

0,0834


b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

30.

Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là :


a)

600 000 đ   

b)

60 000 đ  

c)

6 000 đ

d)

600 đ 

31.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số 47\frac{4}{7}

a)

2018\frac{20}{18}

b)

2035\frac{20}{35}

c)

100185\frac{100}{185}

d)

824\frac{8}{24}

32.

Rút gọn phân số sau: 232323242424\frac{232323}{242424}

a)

89\frac{8}{9}

b)

2324\frac{23}{24}

c)

3243\frac{32}{43}

d)

1211\frac{12}{11}

33.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 34\frac{3}{4} ....... 25\frac{2}{5}

a)

>

b)

<

c)

=

34.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 215135\frac{215}{135} ....... 20781\frac{207}{81}

a)

>

b)

<

c)

=

35.

Tìm chữ số b, biết:

97,614 < 97,b12 < 97,816

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Cho các phân số sau: 1810;32500;99100; 511 000\frac{18}{10};\frac{32}{500};\frac{99}{100};\ \frac{51}{1\ 000} .

Có ..... phân số thập phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Số thập phân bằng với 0,85 là:

a)

8,05

b)

0,850

c)

0,805

d)

0,580

38.

Số thập phân " Năm mươi lăm phẩy hai mươi hai " có phần thập phân là:

a)

55

b)

52

c)

25

d)

22

39.

Điền vào chỗ chấm để:

1,7 km2 = ..... ha

a)

170

b)

1 700

c)

17

d)

17 000

40.

Hỗn số 251002\frac{5}{100} chuyển thành phân số thập phân là:

a)

7100\frac{7}{100}

b)

207100\frac{207}{100}

c)

250100\frac{250}{100}

d)

205100\frac{205}{100}

41.

Kết quả của phép tính 1725+3215\frac{17}{25}+\frac{32}{15} là:

a)

4940\frac{49}{40}

b)

21175\frac{211}{75}

c)

21140\frac{211}{40}

d)

4925\frac{49}{25}

42.

Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh nhân chiếm 2/5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy bác An thu hoạch được số kilogam hạnh nhân là:

a)

814 kg

b)

914 kg

c)

1 221 kg

d)

1 231 kg

43.

" Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư " viết là:

a)

325 904

b)

325 940

c)

352 904

d)

352940

44.

Viết số đo sau dưới dạng thập phân:

15 dm 2 cm = (a)   dm

45.

Viết số đo sau dưới dạng thập phân:

9 tấn 4 kg = (a)   tấn

46.

Một hình vuông có cạnh 23\frac{2}{3} m thì chu vi hình vuông là:

a)

49m\frac{4}{9}m

b)

212m\frac{2}{12}m

c)

223m2\frac{2}{3}m

d)

43m\frac{4}{3}m

47.

Phân số thập phân 83410\frac{834}{10} được viết dưới dạng số thập phân là :

a)

0,0834


b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

48.

Trong các số thập phân  42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là:


a)

42,538  

b)

41,835

c)

42,358 

d)

41,538

49.

Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là :


a)

600 000 đ   

b)

60 000 đ  

c)

6 000 đ

d)

600 đ 

50.

Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:

a)

235100\frac{235}{100}

b)

2 351002\ \frac{35}{100}

c)

23 51023\ \frac{5}{10}

d)

23 510023\ \frac{5}{100}

51.

Giá trị của x trong biểu thức 175 : x = 2415 : 69 là:

a)

125   

b)

6125

c)

5

d)

37

52.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16dm2 8mm2 = ...... cm2

a)

160,8

b)

16,8

c)

1600,08

d)

160,08

53.

Viết thêm 2 số hạng tiếp theo vào dãy số sau:

1 ; 4 ; 9; 16 ; 25 ; 36 ; ….

a)

65 ; 89

b)

49 ; 64

c)

49 ; 96

d)

54 ; 88

54.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: 23=8....\frac{2}{3}=\frac{8}{....}

a)

11

b)

12

c)

15

d)

24

55.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số 47\frac{4}{7}

a)

2018\frac{20}{18}

b)

2035\frac{20}{35}

c)

100185\frac{100}{185}

d)

824\frac{8}{24}

56.

Rút gọn phân số sau: 232323242424\frac{232323}{242424}

a)

89\frac{8}{9}

b)

2324\frac{23}{24}

c)

3243\frac{32}{43}

d)

1211\frac{12}{11}

57.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong hai phân số có cùng mẫu thì:

a)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn.

c)

Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

58.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 34\frac{3}{4} ....... 25\frac{2}{5}

a)

>

b)

<

c)

=

59.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 215135\frac{215}{135} ....... 20781\frac{207}{81}

a)

>

b)

<

c)

=

60.

Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

a)

90,1

b)

9,010

c)

90,10

d)

900,100

61.

Chọn dấu thích hợp điền vào chấm:

58,6 ...... 58,345

a)

<

b)

>

c)

=

62.

Tìm chữ số b, biết:

97,614 < 97,b12 < 97,816

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

Phân số chỉ số ô vuông đã tô màu trong hình bên là:

a)

911\frac{9}{11}

b)

1120\frac{11}{20}

c)

119\frac{11}{9}

d)

920\frac{9}{20}

64.

Tìm a và b biết:

53 kg = ab\frac{a}{b} tấn

a)

a = 53 ; b = 1000

b)

a = 530 ; b = 1000

c)

a = 53 ; b = 100

d)

a = 53 ; b = 10

65.

Tính bằng cách thuận tiện:

10,05 x 15,7 - 10,05 x 4,7 - 10,05 = .....

a)

10,5

b)

100,5

c)

100,05

d)

10,05

66.

5 giờ 30 phút = ...... giờ

a)

5,3 giờ

b)

5,4 giờ

c)

5,5 giờ

d)

5,6 giờ

67.

Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 36 tuổi. Biết rằng trước đây 2 năm thì tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi con hiện nay ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

68.

Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:  

a)

47,3

b)

47,4

c)

47,5

d)

47,6

69.

Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập phân đó là:   

a)

98,1

b)

97,0

c)

89,0

d)

87,1

70.

Khi đặt tính của phép nhân: 0,72 x 50

Ta được kết quả là....

a)

63,00

b)

37

c)

21

d)

36

71.

Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:  

a)

47,3

b)

47,4

c)

47,5

d)

47,6