wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 5

Total questions: 72

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

2.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

4.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

5.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

6.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

7.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

8.

Chọn đáp án đúng

a)

316 >1316\frac{3}{16}\ >\frac{13}{16}

b)

1715 > 1415\frac{17}{15}\ >\ \frac{14}{15}

c)

2021>1\frac{20}{21}>1

9.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

10.

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

11.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

12.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

13.

Chọn phân số bằng  12\frac{1}{2}  và tương ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ

a)

  1224\frac{12}{24}  

b)

1212\frac{12}{12}  

c)

2412\frac{24}{12}  

14.

0,36 : 9 =

a)

0,04

b)

0,4

c)

4

15.

1,5 : 3 =

a)

0,5

b)

0,05

c)

5

16.

3,5 : 10 =

a)

0,35

b)

3,5

c)

0,035

17.

12,25 : 100 =

a)

0,1225

b)

0,01225

c)

1,225

18.

34 : 5 =

a)

6,8

b)

8,6

c)

0,68

19.

30 : 120 =

a)

0,25

b)

0,5

c)

0,2

20.

0,72 : 8 =

a)

0,09

b)

0,9

c)

0,009

21.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích  57m257m^2  , chiều dài 10m. Hỏi chiều rộng của mảnh vườn là bao nhiêu mét?

a)

5,7m

b)

47m

c)

7,5m

22.

Cứ 100 lít sữa cân nặng 90,8 kg. Hỏi 1 lít sữa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,908

b)

0,809

c)

9,08

23.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

24.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Phân số nào bé hơn? 78 hay 68 \frac{7}{8}\ hay\ \frac{6}{8\ }  

a)

7/8

b)

6/8

26.

18 hay 14 \frac{1}{8\ }hay\ \frac{1}{4\ }  Phân số nào lớn hơn?

a)

1/8

b)

1/4

27.

79  hay 46 \frac{7}{9\ }\ hay\ \frac{4}{6\ }  phân số nào bé hơn?

a)

4/6

b)

7/9

28.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

29.

Phân số  38\frac{3}{8} viết dưới dạng phân số thập phân là ... 

a)

1251000\frac{125}{1000}  

b)

75100\frac{75}{100}  

c)

3751000\frac{375}{1000}  

d)

751000\frac{75}{1000}  

30.

Phân số bằng phân số 1/10 là?

a)

3/20

b)

2/25

c)

3/10

d)

4/40

31.

Rút gọn 25/30

a)

2/3

b)

3/4

c)

4/5

d)

5/6

32.

Số nằm bên trên trong phân số được gọi là?

a)

tử số

b)

mẫu số

33.

Phân số nào KHÔNG BẰNG một nửa?

a)

2/4

b)

2/3

c)

4/8

d)

3/6

34.

Rút gọn 7/21

a)

3

b)

1/3

c)

2/3

d)

3/5

35.

Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 3/7

a)

3/5

b)

8/14

c)

9/21

d)

6/16

36.

Cộng phân số nào dưới đây với phân số 5/8


thì được phân số lớn hơn 1?

a)

1/2

b)

1/5

c)

1/3

d)

1/4

37.

Phân số lớn nhất trong các phân số sau: 3/4; 7/7;3/2; 4/3

a)

3/4

b)

7/7

c)

3/2

d)

4/3

38.

Một người nuôi 400 con thỏ. Sau khi bán 1/5

số con thỏ, người đó nhốt đều số thỏ còn lại vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có mấy con thỏ?

a)

11 con thỏ

b)

10 con thỏ

c)

6 con thỏ

d)

32 con thỏ

39.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

40.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

41.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

42.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

910\frac{9}{10}  

43.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

44.

Rút gọn phân số 108216\frac{108}{216}  được phân số tối giản là :

a)

54108\frac{54}{108}  

b)

2754\frac{27}{54}  

c)

3672\frac{36}{72}  

d)

12\frac{1}{2}  

45.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

3321\frac{33}{21}  

b)

117\frac{11}{7}  

c)

337\frac{33}{7}  

d)

217\frac{21}{7}  

46.

Phân số tối giản của phân số 121212181818\frac{121212}{181818}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

121181\frac{121}{181}  

c)

1218\frac{12}{18}  

d)

23\frac{2}{3}  

47.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

48.

Ba tổ công nhân cùng đào một đoạn đường. Tổ một đào được   25\frac{2}{5}  đoạn đường, tổ hai đào được 13\frac{1}{3}  đoạn đường, tổ ba đào được  415\frac{4}{15}   đoạn đường. Tổ công nhân nào đào được nhiều nhất là

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 2

49.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

50.

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

a)

54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

b)

54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

51.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

52.

Thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số là:

a)

149\frac{14}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

914\frac{9}{14}

d)

114\frac{1}{14}

53.

Lan có 30 quả bóng gồm các màu xanh, đỏ và vàng. Số bóng màu xanh là 6 quả, số bóng màu vàng là 15 quả, còn lại là số bóng màu đỏ. Vậy phân số chỉ số bóng màu đỏ là:

a)

310\frac{3}{10}

b)

15\frac{1}{5}

c)

12\frac{1}{2}

d)

14\frac{1}{4}

54.

An lấy đi 2 cái bánh và chia cho 4 bạn. Số bánh được chia cho mỗi bạn là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

12\frac{1}{2}

c)

36\frac{3}{6}

55.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

56.

Chọn đáp án ĐÚNG:
43; 12 ; 35 ; 56 \frac{4}{3};\ \frac{1}{2}\ ;\ \frac{3}{5}\ ;\ \frac{5}{6}\  được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là ....?

a)

56; 43;12;35\frac{5}{6};\ \frac{4}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{5}  

b)

43 ; 56 ; 35; 12\frac{4}{3}\ ;\ \frac{5}{6}\ ;\ \frac{3}{5};\ \frac{1}{2}  

c)

12; 35; 56; 43\frac{1}{2};\ \frac{3}{5};\ \frac{5}{6};\ \frac{4}{3}  

d)

43; 35;56;12\frac{4}{3};\ \frac{3}{5};\frac{5}{6};\frac{1}{2}  

57.

Đội tuyển thi tin học IC3 cấp Thành phố của một trường Tiểu học có 20 bạn, trong đó có 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nam trong đội tuyển là:

a)

720\frac{7}{20}

b)

713\frac{7}{13}

c)

137\frac{13}{7}

d)

1320\frac{13}{20}

58.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

59.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

60.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

61.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

62.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

63.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

64.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

b)

c)

¼

65.

Phân số chỉ phần KHÔNG tô màu là?

a)

b)

c)

¼

66.

Hình nào thể hiện phân số 3/4?

a)

xanh lá

b)

xanh da trời

c)

tím

d)

hồng

67.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

23

68.

Rút gọn phân số

a)

20⁄28

b)

7⁄5

c)

5⁄7

d)

2⁄3

69.

Đây là một:

a)

Hỗn số.

b)

Phân số lớn hơn 1.

c)

Phân số bé hơn 1.

d)

Không phải phân số.

70.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan  29\frac{2}{9}   cái bánh, cô tặng Bình  13\frac{1}{3}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

59\frac{5}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

312\frac{3}{12}  

d)

49\frac{4}{9}  

71.

Một hồ đầy nước chứa 150 lít . Người ta lấy ra 25\frac{2}{5}  số nước trong hồ . Hỏi trong hồ còn lại bao nhiêu lít nước ?

a)

90 lít

b)

100 lít

c)

30 lít

d)

50 lít

72.

25\frac{2}{5}  diện tích một công viên là 1000 m2m2  . Tính diện tích của công viên đó .

a)

2500  m2m^2  

b)

1500 m2m^2  

c)

2000 m2m2  

d)

3000 m2m^2