wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CẤU TẠO STP+ CỘNG , TRỪ STP

Total questions: 70

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

2.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

3.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

4.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

5.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

6.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

7.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

8.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

9.

Số thập phân nào phù hợp với hình bên?

a)

29

b)

2,9

c)

2,09

d)

0,29

10.

Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

 3,50

b)

3,500 

c)

3,05 

d)

3,5000 

11.

3,4m = .... dm?

a)

34 

b)

340 

c)

 3400

d)

3410\frac{34}{10}   

12.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

13.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

14.

Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

15.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập 312,29 là?

a)

91000\frac{9}{1000}  

b)

910\frac{9}{10}  

c)

9

d)

9100\frac{9}{100}  

16.

Viết phân số   54\frac{5}{4}  dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?

a)

115100\frac{115}{100}   

b)

75100\frac{75}{100}   

c)

  125100\frac{125}{100}  

d)

25100\frac{25}{100}   

17.

Chuyển các phân số thập phân 241000\frac{24}{1000}   thành số thập phân? 

a)

0,24 

b)

2,4 

c)

0.024 

d)

0.0024 

18.

 Chuyển các phân số thập phân 2101100\frac{2101}{100}   sau thành số thập phân

a)

2,101

b)

21,01

c)

210,1

19.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

20.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

21.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

23.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

24.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

25.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

26.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

27.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

28.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

29.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

30.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

31.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

32.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

33.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

34.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

35.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

36.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

37.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

38.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

39.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

40.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

45.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

46.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

47.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

48.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

49.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

50.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

51.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

52.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

53.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

54.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

55.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

56.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
57.

Đọc số thập phân sau: 0,7

a)

Không phẩy không bảy

b)

Không phẩy bảy

c)

Không bảy

58.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

59.

Cách chuyển phân số thập phân 591000\frac{59}{1000}   thành Số thập phân.

a)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 5,9

b)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,59

c)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,059

60.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

61.

55100=...\frac{55}{100}=...  viết ra số thập phân là:

(a)  

62.

56710=...\frac{567}{10}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

63.

1974100=...\frac{1974}{100}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

64.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

65.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=   75100\frac{75}{100}  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

66.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

67.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

68.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

69.

710=\frac{7}{10}=  

a)

7

b)

0,7

c)

0,07

d)

0,007

70.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8