wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PSTP, STP

Total questions: 75

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

2.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

4.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

5.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

6.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

7.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

8.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

9.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

10.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

11.

Trong các số sau, số nào là số thập phân?

a)

0,6

b)

0,978

c)

35,7

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Số thập phân 2,008 đọc là:

a)

Hai phẩy tám

b)

Hai phẩy không trăm linh tám

c)

Hai phẩy không tám

d)

Hai phẩy không không không tám

13.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

14.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

15.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

16.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

13...............13,0000

a)

<

b)

>

c)

=

17.

Tìm chữ số X, biết:

24,6X7 > 24,68

(a)  

18.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

19.

Số thập phân gồm có bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần thập phân

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

20.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

21.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

22.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

23.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

24.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

25.

Phân số thập phân: Hai mươi hai phần chục là?

a)

22100\frac{22}{100}  

b)

221000\frac{22}{1000}  

c)

2210\frac{22}{10}  

d)

221 000 000\frac{22}{1\ 000\ 000}  

26.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

1830 = 18 ÷ ...30 ÷ ... = 610\frac{18}{30}\ =\ \frac{18\ \div\ ...}{30\ \div\ ...}\ =\ \frac{6}{10}  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

27.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

25 = 2 × ...5 × ... = 410\frac{2}{5}\ =\ \frac{2\ \times\ ...}{5\ \times\ ...}\ =\ \frac{4}{10}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

64800 = 64 ÷ ...800 ÷ ... = 8100\frac{64}{800}\ =\ \frac{64\ \div\ ...}{800\ \div\ ...}\ =\ \frac{8}{100}  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

29.

Đâu là phân số thập phân có mẫu số 100 của 410\frac{4}{10}  

a)

4100\frac{4}{100}  

b)

40100\frac{40}{100}  

c)

25100\frac{25}{100}  

d)

41000\frac{4}{1000}  

30.

710 ... 910\frac{7}{10}\ ...\ \frac{9}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

31.

92100 ... 87100\frac{92}{100}\ ...\ \frac{87}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

32.

510 ... 18100\frac{5}{10}\ ...\ \frac{18}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

33.



(a)  

34.
a)

b)

c)

d)

35.



(a)  

36.



(a)  

37.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

38.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

39.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

40.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

41.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

42.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

43.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

44.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

45.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

46.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

47.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

48.

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

49.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

50.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

51.

506cm= ……………m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,006

d)

5,60

52.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

53.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

54.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm

(a)  

55.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

56.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

57.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm

(a)  

58.

8dm 7cm = ......dm

a)

8,07

b)

0,87

c)

87

d)

8,7

59.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

10m 2dm = (a)   m

60.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

72m 5cm = (a)   m

61.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

15m 50cm= (a)   m

62.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

67m 35cm = ..........m

a)

67,35m

b)

673,5m

c)

0,6735m

d)

6735m

63.

45m = … km

a)

0,45

b)

0,045

c)

4,5

d)

450

64.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

65.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

66.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

67.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

68.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

69.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

70.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

71.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

72.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

73.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 75m = ……………km

(a)  

74.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 302m = ……………km

(a)  

75.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 73mm

(a)