wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 - LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRỪ PHẠM VI 100

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ + 9 = 10

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ - 10 = 9

a)

19

b)

18

c)

20

d)

21

3.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ + 25 - 18 = 32

a)

25

b)

18

c)

5

d)

32

4.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ - 47 + 29 = 51

a)

69

b)

70

c)

71

d)

72

5.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ + 35 = 53

a)

15

b)

20

c)

18

d)

10

6.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ - 69 = 26

a)

94

b)

96

c)

95

d)

98

7.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ - 11 = 75

a)

85

b)

86

c)

87

d)

88

8.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ + 37 - 23 = 46

a)

35

b)

33

c)

34

d)

32

9.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

___ - 53 + 20 = 38

a)

70

b)

71

c)

73

d)

74

10.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   + 9 = 100

11.

(a)   - 11 = 79

12.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   + 48 - 27 = 62

13.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   + 49 = 100

14.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   + 25 - 18 = 32

15.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   - 47 + 29 = 51

16.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   + 35 = 53

17.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   - 69 = 26

18.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

15 + 25 = (a)  

19.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

35 + 45 = (a)  

20.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

55 + 45 = (a)  

21.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

25 + 75 = (a)  

22.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

15 + 85 = (a)  

23.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

34 + 66 = (a)  

24.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

42 + 58 = (a)  

25.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

28 + 2 = (a)  

26.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

97 - 37 = ___

a)

60

b)

50

c)

40

d)

70

27.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

82 - 52 = (a)  

28.

70 - 40 = ___

a)

30

b)

20

c)

10

d)

40

29.

60 - 10 = ___

a)

55

b)

40

c)

50

d)

20

30.

50 - 20 = ___

a)

30

b)

20

c)

40

d)

10

31.

44 - 33 = ___

a)

10

b)

5

c)

11

d)

20

32.

31 - 11 = ___

a)

23

b)

15

c)

25

d)

20

33.

90 - 60 - 10 + 20 = ___

a)

30

b)

20

c)

40

d)

50

34.

20 + 30 + 10 - 20 - 10 = ___

a)

60

b)

30

c)

70

d)

80

35.

40 + 10 + 20 - 40 = ___

a)

70

b)

60

c)

80

d)

30

36.

80 - 20 - 30 + 20 = ___

a)

30

b)

20

c)

50

d)

10

37.

70 - 10 - 40 + 10 = ___

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

38.

11 + 11 = ___

a)

17

b)

12

c)

22

d)

24

39.

22 + 22 = (a)  

40.

33 + 33 + 22 = (a)  

41.

44 + 44 - 33 = (a)  

42.

11 + 22 - 11 = (a)  

43.

22 + 33 = ___

a)

55

b)

50

c)

60

d)

45

44.

77 - 44 + 10 = ___

a)

77

b)

23

c)

33

d)

43

45.

55 + 11 + 34 = ___

a)

66

b)

100

c)

90

d)

68

46.

66 - 22 + 36 = (a)  

47.

77 - 44 + 57 = (a)  

48.

66 - 22 + 27 + 10 = (a)  

49.

99 - 77 + 33 = (a)  

50.

44 - 22 = ___

a)

22

b)

20

c)

18

d)

24

51.

66 - 33 = ___

a)

33

b)

30

c)

40

d)

50

52.

88 - 11 = ___

a)

77

b)

78

c)

79

d)

80

53.

99 - 55 = ___

a)

44

b)

45

c)

43

d)

42

54.

11 + 22 + 33 = ___

a)

66

b)

55

c)

77

d)

88

55.

44 + 11 + 22 = ___

a)

77

b)

78

c)

79

d)

80

56.

99 - 33 - 22 = ___

a)

44

b)

45

c)

46

d)

47

57.

88 - 11 - 44 = ___

a)

33

b)

22

c)

11

d)

0

58.

73 - 63 = ___

a)

10

b)

5

c)

8

d)

12

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

60.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi.

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

61.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

62.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

63.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

64.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

65.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

66.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

67.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

68.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

69.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

70.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

71.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

72.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

14 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

73.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Trong cờ vua, mỗi bên có 16 quân. Vậy thì tổng cả hai bên có bao nhiêu quân cờ?

(a)