wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phân số 56\frac{5}{6}  đọc là?

(a)  

2.

Phép chia có số bị  chia là 2  và số chia là 7 viết thành phân số là

(a)  

3.

Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số với tử số là số đó và mẫu số là......

a)

0

b)

số đó

c)

1

d)

2

4.

Số 2 có thể viết thành phân số là:

a)

2/1

b)

1/2

c)

2/2

d)

2/0

5.

Số 1 có thể viết thành phân số nào dưới đây

a)

1/0

b)

12/12

c)

0/1

d)

2/1

6.

Phân số nào sau đây bằng phân số 13\frac{1}{3}  ?

a)

36\frac{3}{6}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

312\frac{3}{12}  

d)

31\frac{3}{1}  

7.

Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó bé hơn

c)

phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

d)

phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

8.

Trong hai phân số cùng tử số:

a)

Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn

c)

Phân số nào có mẫu bé hơn thì phân số đó bé hơn

d)

Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

9.

Phân số nào lớn nhất?

a)

3040\frac{30}{40}  

b)

21\frac{2}{1}  

c)

93\frac{9}{3}  

d)

2550\frac{25}{50}  

10.

Phân số bé nhất là?

a)

612\frac{6}{12}  

b)

525\frac{5}{25}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

321\frac{3}{21}  

11.

Rút gọn phân số 1854\frac{18}{54}  bằng

a)

25\frac{2}{5}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

47\frac{4}{7}  

d)

38\frac{3}{8}  

12.

Rút gọn phân số 3417\frac{34}{17}  bằng

a)

2

b)

32\frac{3}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

không rút gọn được

13.

23\frac{2}{3}  của 15 chiếc bút bằng

a)

6 chiếc

b)

5 chiếc

c)

10 chiếc

d)

3 chiếc

14.

45\frac{4}{5}  của 30 m là:

a)

24 m

b)

20 m

c)

6 m

d)

12m

15.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:

3 tạ 14\frac{1}{4}  yến .......................350kg

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm

23\frac{2}{3}  giờ 10 phút..................... 50 phút

a)

>

b)

<

c)

=

17.

512+34 = ?\frac{5}{12}+\frac{3}{4}\ =\ ?  

a)

67\frac{6}{7}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

43\frac{4}{3}  

18.

58  16 =?\frac{5}{8}\ -\ \frac{1}{6}\ =?  

a)

2224\frac{22}{24}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

1124\frac{11}{24}  

d)

1148\frac{11}{48}  

19.

3 x 13\frac{1}{3}  =?

a)

3

b)

1

c)

13\frac{1}{3}  

d)

00  

20.

54: 23 =?\frac{5}{4}:\ \frac{2}{3}\ =?  

a)

34\frac{3}{4}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

21.

Trong các phân số sau : 98; 99; 89; 88\frac{9}{8};\ \frac{9}{9};\ \frac{8}{9};\ \frac{8}{8}  phân số nào bé hơn 1 ?

a)

98\frac{9}{8}  

b)

99\frac{9}{9}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

88\frac{8}{8}  

22.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của: 2142= 7...\frac{21}{42}=\ \frac{7}{...} là : 

a)

3

b)

6

c)

14

d)

12

23.

Phân số 27 \frac{2}{7}\ bằng phân số nào dưới đây:

a)

621\frac{6}{21}  

b)

1249\frac{12}{49}  

c)

1442\frac{14}{42}  

d)

1036\frac{10}{36}  

24.

Phân số 75300\frac{75}{300}  được rút gọn thành phân số tối giản là:

a)

25100\frac{25}{100}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

550\frac{5}{50}  

d)

1560\frac{15}{60}  

25.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 24 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp:

a)

34\frac{3}{4}

b)

43\frac{4}{3}

c)

37\frac{3}{7}

d)

73\frac{7}{3}

26.

Kết quả của phép tính 23 X 65 \frac{2}{3}\ X\ \frac{6}{5}\ là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

1018\frac{10}{18}  

d)

45\frac{4}{5}  

27.

Kết quả của phép tính  53 : 23\ \frac{5}{3}\ :\ \frac{2}{3} là:

a)

109\frac{10}{9}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

25\frac{2}{5}  

28.

Tìm x biết:  x  52 = 76x\ -\ \frac{5}{2}\ =\ \frac{7}{6}  

a)

86\frac{8}{6}  

b)

113\frac{11}{3}  

c)

311\frac{3}{11}  

d)

68\frac{6}{8}  

29.

Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 42m, chiều cao bằng 23 \frac{2}{3}\ độ dài đáy. Chiều cao của mảnh đất hình bình hành là :

a)

25m

b)

26m

c)

27m

d)

28m

30.

Điền vào chỗ chấm sao cho thích hợp: 3kg 25g = ........g

a)

3025g

b)

30025g

c)

325g

d)

3250g

31.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

32.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

33.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

34.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

35.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

36.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

37.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

38.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

39.

Trong một cuộc thi chạy trên cùng một quãng đường, Sơn chạy hết 1 phút và 1/5 phút, Hà chạy hết 73 giây, Thắng chạy hết 1 phút và 1/4 phút. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

Sơn

b)

c)

Thắng

d)

s

40.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

41.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

42.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

43.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

44.

Cho số : 5 326 487

Hãy cho biết : chữ số 2 thuộc hàng nào , lớp nào ?

a)

hàng chục nghìn , lớp nghìn .

b)

hàng đơn vị , lớp đơn vị .

c)

hàng nghìn , lớp nghìn

45.

4 tấn 9 kg = .......kg

điền số vào chỗ chấm

a)

4 000 kg

b)

4 009 kg

c)

4 900 kg

46.

3 phút 18 giây = ......giây

điền số vào chỗ chấm

a)

189 giây

b)

198 giây

c)

180 giây

47.

Năm 2019 thuộc thế kỉ nào ?

a)

19

b)

20

c)

21

48.

Một cửa hàng có 3 bao ngô , mỗi bao nặng 36 kg và 6 bao lạc mỗi bao cân nặng 54 kg . Hỏi trung bình mỗi bao cân nawnhj bao nhiêu ki - lô -gam ?

a)

21

b)

19

c)

48

49.

Hai số có tổng là 110

hiệu là 10 . Tính số lớn ......?

a)

60

b)

45

c)

50

50.

tổng hai số là 50 , hiệu hai số là 10 . Tìm số bé ?

a)

20

b)

25

c)

30

51.

Tìm trung bình cộng của các số : 50 ; 60 ; 70 ; 24 .

a)

50

b)

51

c)

49

52.

Cho biểu thức 40 - a x 5

với a = 4 . giá trị của biểu thức là ......

a)

40

b)

20

c)

180

53.

kết quả của phép tính 1008 + 102 = ........

a)

1 008

b)

1 110

c)

1 800

54.

Phân số bằng  phân số   2135\frac{21}{35}   là:

a)

912\frac{9}{12}  

b)

129\frac{12}{9}  

c)

159\frac{15}{9}   

d)

915\frac{9}{15}  

55.

Mẹ mua 15 quả lê và 7 quả na. Phân số chỉ số phần lê so với tổng số quả mẹ mua là:

a)

1522\frac{15}{22}  

b)

722\frac{7}{22}  

c)

157\frac{15}{7}  

d)

715\frac{7}{15}  

56.

5 tạ 70kg = ?kg:

a)

570kg

b)

5070kg

c)

750kg

d)

5007kg

57.

Tuổi chị và tuổi em cộng lại là 30. Chị hơn em 6 tuổi. Tính tuổi của mỗi người?

a)

14 tuổi và 18 tuổi

b)

12 tuổi và 18 tuổi

c)

14 tuổi và 15 tuổi

d)

12 tuổi và 15 tuổi

58.

Dãy phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

12; 13; 38\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{3}{8}  

b)

38; 13; 12\frac{3}{8};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{2}  

c)

13;12;38\frac{1}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{8}  

d)

13;38; 12\frac{1}{3};\frac{3}{8};\ \frac{1}{2}  

59.

Hình bình hành có diện tích là 182m2, đáy là 14m. Chiều cao hình bình hành đó là:

a)

77m

b)

13m

c)

27m

d)

30m

60.

Quãng đường AB dài 84km. Một người đi xe máy một giờ đi được .  quãng đường. Hỏi người ấy đi được bao nhiêu ki – lô – mét?

a)

50km

b)

28km

c)

25km

d)

56km

61.

x + 56 = 43 \frac{x\ +\ 5}{6}\ =\ \frac{4}{3}\  Giá trị của x là:

(a)  

62.

14 \frac{1}{4}\  phút = (a)   giây

63.

2 thế kỉ = (a)   năm

64.

1m235dm2 = (a)<spanclass=1m^235dm^2\ =\ (a) <span class=  

65.

Kết quả của phép tính 79 + 23\frac{7}{9}\ +\ \frac{2}{3}   là:

(a)  

66.

Kết quả của phép tính 89  56\frac{8}{9}\ -\ \frac{5}{6}  là:

(a)  

67.

Kết quả của phép tính 23 × 56\frac{2}{3}\ \times\ \frac{5}{6}  là:

(a)  

68.

Kết quả của phép tính 83: 4\frac{8}{3}:\ 4  là:

(a)  

69.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 80 m, chiều dài bằng  32\frac{3}{2}    chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.        

(a)  

70.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 80 m, chiều dài bằng  32\frac{3}{2}    chiều rộng. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.        

(a)  

71.

Một cuộn vải hoa dài 27m, đã bán 23\frac{2}{3}    cuộn vải đó. Hỏi cuộn vải đó còn lại bao nhiêu mét?

(a)  

72.

Tìm x biết: x×29 = 16x\times\frac{2}{9}\ =\ \frac{1}{6}  

(a)  

73.

Tìm x biết: 157  x = 34\frac{15}{7}\ -\ x\ =\ \frac{3}{4}  

(a)  

74.

Trong giỏ có 9 quả chuối, 8 quả táo và 7 quả na. Phân số chỉ phần các quả táo trong tổng số quả là:   

a)

13\frac{1}{3}  

b)

714\frac{7}{14}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

79\frac{7}{9}