wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 1 phạm vi 10

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

6 + 1 =

a)

6

b)

1

c)

7

d)

8

2.

6 + 2 =

a)

6

b)

1

c)

7

d)

8

3.

6 + 3 =

a)

9

b)

3

c)

6

d)

8

4.

6 + 4 =

a)

9

b)

10

c)

6

d)

4

5.

7 + 1 =

a)

9

b)

10

c)

7

d)

8

6.

7 + 2 =

a)

9

b)

10

c)

7

d)

8

7.

7 + 3 =

a)

9

b)

10

c)

7

d)

8

8.

8 + 1 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

9.

8 + 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

10.

9 + 1 =

a)

0

b)

10

c)

9

d)

8

11.

6 + 0 =

a)

0

b)

6

c)

7

d)

8

12.

7 + 0 =

a)

0

b)

6

c)

7

d)

8

13.

8 + 0 =

a)

0

b)

6

c)

7

d)

8

14.

9 + 0 =

a)

9

b)

0

c)

7

d)

8

15.

10 + 0 =

a)

0

b)

9

c)

10

d)

8

16.

6 + 1 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

17.

6 + 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

6 + 3 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

19.

6 + 4 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

20.

7 + 1 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

21.

7 + 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

22.

7 + 3 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

23.

8 + 1 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

24.

8 + 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

25.

1+5=

a)

6

b)

5

c)

1

d)

7

26.

1=

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.
a)

bảng

b)

phấn

c)

bút

d)

vở

28.

Bé hãy đếm và chọn đáp án thích hợp

a)

7 quả táo

b)

8 quả táo

c)

9 quả táo

d)

10 quả táo

29.

Bé hãy cho biết có mấy quả trứng gà trong rổ

a)

5 quả

b)

6 quả

c)

7 quả

d)

8 quả

30.

Số liền trước của số 7 là số mấy?

a)

6

b)

8

31.

Số liền sau của số 8 là số mấy?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

32.

Trên người mỗi chú vịt được đánh 1 một số, hãy cho biết đó là những số nào?

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 4, 3

33.

Còn thiếu mấy quả táo để trong đĩa có tất cả 7 quả?

a)

1 quả

b)

2 quả

c)

3 quả

d)

4 quả

34.

Bé hãy điền số còn thiếu vào chỗ trống:

1, 2, 3, 4, ....., 6, ....., 8, 9, 10

a)

5, 7

b)

6, 7

c)

3, 5

35.
a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

36.

Số liền sau số 3 và liền trước số 5 là số nào?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

6

37.

Bé hãy điền số còn thiếu vào chỗ trống

1, ...., 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, ....

a)

2 và 10

b)

3 và 5

c)

6 và 9

38.

a)

2

b)

3

c)

1

39.

a)

3

b)

4

c)

2

40.

a)

4

b)

3

c)

2

41.

a)

5

b)

4

c)

3

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

2 + 2 = 4

b)

2 + 1 = 4

43.

Chọn đáp án đúng :

a)

4 + 1 = 5

b)

4 + 1 = 4

44.
a)

Đúng

b)

Sai

45.

Điền số ?

a)

3

b)

1

c)

2

46.

Điền số ?

a)

4

b)

2

c)

0

47.

Điền số ?

a)

2

b)

1

c)

0

48.

Điền số ?

a)

4

b)

3

c)

1

49.

Điền số ?

a)

2

b)

3

c)

1

50.

Điền số ?

a)

6

b)

5

c)

1

51.

Điền số ?

a)

6

b)

4

c)

7

52.

Điền số ?

a)

3 + 1 = 4

b)

3 + 1 = 3

53.

Còn lại mấy quả bưởi trên cây ?

a)

8 - 3 = 5

b)

8 - 2 = 6

54.

Còn lại mấy quả trứng chưa nở ?

a)

10 - 7 = 3

b)

10 - 6 = 4

55.
a)

2

b)

1

c)

3

56.

a)

3

b)

4

c)

2

57.

a)

2

b)

1

c)

3

58.

a)

5

b)

4

c)

3

59.

Điền số ?

a)

4

b)

3

c)

8

60.
a)

6

b)

5

c)

4

61.

a)

3

b)

2

c)

1

62.

a)

10 - 3 = 7

b)

10 - 4 = 6

63.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

a)

4

b)

5

c)

6

65.

a)

3

b)

4

c)

5

66.

a)

2

b)

3

c)

4

67.

a)

5

b)

4

c)

6

68.

a)

4

b)

5

c)

8

69.

a)

3

b)

4

c)

5

70.

Thực hiện phép tính

a)

3

b)

2

c)

4

71.

Thực hiện phép tính

a)

3

b)

2

c)

4

72.

Thực hiện phép tính

a)

5

b)

4

c)

6