wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN TUẦN 13 2E

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong kho có 42 thùng hàng, đã chở đi 20 thùng hàng. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu thùng hàng?

a)

62 thùng hàng

b)

22 thùng hàng

c)

42 thùng hàng

d)

20 thùng hàng

2.

Hoa có một số quả bóng bay. Mẹ cho thêm Hoa 10 quả bóng bay nữa là Hoa có đủ 2 chục quả bóng bay. Hỏi lúc đầu Hoa có bao nhiêu quả bóng bay?

a)

20 quả bóng bay

b)

30 quả bóng bay

c)

40 quả bóng bay

d)

10 quả bóng bay

3.

Gói kẹo cà phê có 45 cái. Gói kẹo dừa có 30 cái. Hỏi phải bớt đi bao nhiêu cái kẹo cà phê thì số kẹo ở hai gói bằng nhau?

(a)  

4.

Một ô tô chở khách dừng tại bến đỗ. Có 10 người xuống xe. Xe tiếp tục chạy, lúc này trên xe có tất cả 50 hành khách. Hỏi trước khi xe dừng lại bến đỗ đó, trên xe có bao nhiêu hành khách?

(a)  

5.

Mẹ có 58 quả trứng gà và trứng vịt. Mẹ bán 25 quả trứng gà thì còn lại 12 quả trứng gà. Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu quả trứng vịt?

(a)  

6.

Nếu Nam cho Hà 4 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau và mỗi bạn có 15 viên bi. Hỏi trước khi cho, Nam có bao nhiên viên bi?

(a)  

7.

Hiện nay Bình 8 tuổi. Hỏi 5 năm nữa, Bình bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

13 tuổi

c)

12 tuổi

d)

11 tuổi

8.

Tìm một số biết 99 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22

a)

82

b)

60

c)

27

d)

17

9.

Cô giáo mua cho lớp 45 gói bánh và kẹo. Sau đó cô lấy ra 5 gói bánh để đổi lấy 10 gói kẹo. Hỏi lúc này cả bánh và kẹo cô giáo có tất cả bao nhiêu gói?

(a)  

10.

Phòng thư viện trường có 68 cuốn truyện tranh các bạn học sinh đã mượn đi 30 cuốn. Vậy thư viện còn lại bao nhiêu cuốn truyện tranh?

a)

38 cuốn

b)

48 cuốn

c)

58 cuốn

d)

68 cuốn

11.

Các bạn đang xếp hàng mua vé xem phim. Nam đứng ở vị trí thứ năm tính từ đầu hàng và vị trí thứ 9 tính từ cuối hàng. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn xếp hàng.

a)

13 bạn

b)

14 bạn

c)

15 bạn

12.

Tính hiệu của 37 và 9.

a)

A. 28

b)

B. 38

c)

C. 46

d)

D. 18

13.

Hà có 27 cái kẹo. Lan có ít hơn Hà 2 chục cái ko. Hỏi Lan bao nhiêu cái kẹo?

a)

A. 21

b)

B. 22

c)

C. 7

d)

D. 6

14.

Hình bên bao nhiêu hình ch nhật và hình tam giác?

a)

A. 2 hình ch nhật và 4 hình tam giác.

b)

B. 2 hình ch nhật và 5 hình tam giác.

c)

C. 3 hình ch nhật và 4 hình tam giác.

d)

D. 3 hình ch nhật và 5 hình tam giác.

15.

Tìm hiệu của s tròn chục lớn nhất có hai ch s và 36.

a)

A. 99

b)

B. 98

c)

 C. 90

d)

D. 54

16.

Hoa có 3 chc qu bóng xanh và đ.Trong đó 13 qu bóng xanh. Hỏi Hoa có bao nhiêu quả bóng đỏ?

a)

A. 27 quả bóng đỏ

b)

B. 16 quả bóng đỏ

c)

C. 17 quả bóng đỏ

d)

D. 43 quả bóng đỏ

17.

Tính kết qu ca dãy tính: 62 28 + 25

a)

A. 59

b)

B. 58

c)

C. 65

18.

Tìm s liền trước ca s lớn nhất có hai ch số.

a)

A. 100

b)

B. 90

c)

C. 98

d)

D. 99

19.

Tìm s tròn chục liền sau 70

a)

A. 60

b)

B. 80

c)

C. 69

20.

Cho 4 + 31 ..... 31 - 4 . Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

21.

An 28 tuổi, bố An hơn An 27 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

A. 28

b)

B. 27

c)

C. 55

d)

D. 1

22.

25 + 65 - 30=

a)

90

b)

70

c)

80

d)

60

23.

90 - 40 - 26=

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

24.

5 + 61 + 8 =

a)

73

b)

74

c)

75

d)

76

25.

30 - 5 =

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

26.

35 - 8=

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

27.

100 - 20=

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

28.

40 - 12 =

a)

38

b)

28

c)

18

d)

8

29.

52 - 15=

a)

37

b)

47

c)

27

d)

57

30.

8 + 8 =

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

31.

7 + 8 + 22=

a)

15

b)

37

c)

47

d)

17

32.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

33.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

34.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

35.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

36.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

37.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

38.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

39.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

40.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

41.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

42.

ĐIỀN KẾT QUẢ (CẦN ĐẦY ĐỦ ĐƠN VỊ):

(a)  

43.

ĐIỀN KẾT QUẢ (CẦN ĐẦY ĐỦ ĐƠN VỊ):

(a)  

44.

ĐIỀN KẾT QUẢ (CẦN ĐẦY ĐỦ ĐƠN VỊ):

(a)  

45.

ĐIỀN KẾT QUẢ (CẦN ĐẦY ĐỦ ĐƠN VỊ):

(a)  

46.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

47.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

48.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

49.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

50.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

51.

ĐIỀN SỐ:

(a)  

52.

Khi em giúp việc nhà phụ bố mẹ, em được bố mẹ khen. Em biểu hiện thái độ thế nào?

a)

Em đáp: Con cảm ơn bố mẹ. Con sẽ làm tốt hơn nữa.

b)

Không nói gì hết.

c)

Vui vẻ, thích thú.

d)

Em quay mặt đi, buồn bã.

53.

Cho phép tính 32 + 44= 76. Số 76 gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Tổng

d)

Hiệu

54.

Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 54 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số Hạng

d)

Số bị trừ

55.

Quyển sách là từ chỉ:

a)

đồ vật

b)

con vật

c)

cây cối

56.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

57.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

58.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

60.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

61.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

62.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

63.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

64.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

65.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

66.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

67.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

68.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

69.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

70.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

71.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.