wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan lop 3 w4

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Những tháng nào có 30 ngày?

a)

1; 3; 4; 5; 7;12

b)

4; 6; 9; 11

c)

3; 4; 6; 9; 12

d)

2; 5; 8; 11

2.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

3.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

4.

Một khu đất hình vuông có cạnh 12 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

36m

b)

48m

c)

124m

5.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng

6.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

7.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

8.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

9.

Bộ phim bắt đầu chiếu lúc 14 giờ 30 phút và kết thúc lúc 16 giờ 30 phút. Hỏi bộ phim kéo dài bao lâu?

a)

2 giờ

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 30 phút

10.

Bạn Hùng đi học lúc đồng hồ chỉ đúng 6 giờ. Bạn ra về sau 4 tiếng 35 phút. Hỏi bạn Hùng ra về lúc mấy giờ?

a)

10 giờ 30 phút

b)

9 giờ 15 phút

c)

9 giờ 35 phút

d)

10 giờ 35 phút

11.

Câu nào sau đây sai?

a)

Hình tứ giác luôn có 4 góc vuông

b)

Hình chữ có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn

c)

Chu vi hình chữ nhật là: (CD + CR) x2

12.

Một con bò có 4 chân. Vậy 100 con bò có bao nhiêu chân? (biết rằng khi bạn đếm được 100 con bò, thì có 28 con bò chạy vào chuồng) (làm bài giải, thời gian có hạn nên nhanh lên nhé)

(a)  

13.

Hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác?

a)

5 hình tam giác

b)

6 hình tam giác

c)

7 hình tam giác

14.

Số 7805 đọc là..................................

a)

bẩy nghìn tám trăm không năm

b)

bảy nghìn tám trăm linh lăm

c)

bảy nghìn tám trăm linh năm

d)

bẩy nghìn tám trăm linh năm

15.

Hình vuông có cạnh dài 50cm. Hỏi chu vi hình vuông đó bao nhiêu mét?

a)

200 m

b)

20 m

c)

2 m

16.

Hình chữ nhật có chiều dài 126 m. Chiều rộng bằng 1 nửa chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

189 m

b)

252 m

c)

378 m

17.

Số 8 nghìn, 9 trăm, 1 đơn vị viết là:

a)

891

b)

8901

c)

8910

d)

8911

18.

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

19.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 và 5?

a)

1 238

b)

1 235

c)

1 230

d)

1 234

20.

4 phút =…..giây. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

120

b)

240

c)

180

d)

210

21.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

22.

X : 7 = 20 - 9 Vậy giá trị của x là:

a)

76

b)

77

c)

75

23.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

24.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

25.

Một khu đất hình vuông có cạnh 12 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

36m

b)

48m

c)

124m

26.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

27.

X : 7 = 20 - 9 Vậy giá trị của x là:

a)

76

b)

77

c)

75

28.

10 x 10= ?

a)

10000

b)

1000

c)

100

d)

10

29.

5 x 7=?

a)

35

b)

22

c)

0

d)

43

30.

100 : 5= ?

a)

20

b)

10

c)

45

d)

95

31.

Tính diện tích hình vuông biết 1 cạnh hình vuông là 2.

(a)  

32.

Cách tính chu vi hình vuông là cạnh x cạnh

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu 1: Mỗi giờ có 60 phút vậy  13\frac{1}{3}    giờ có: 

 

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

34.

Câu 2: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm. Chu vi của hình chữ nhật ABCD đó là:

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

40 cm

35.

Câu 3: Số liền trước của số 489 là:

a)

490

b)

389

c)

498

d)

488

36.

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

7m8cm = ......cm

a)

780 cm

b)

7008 cm

c)

708 cm

d)

870 cm

37.

Câu 5: Nam có 15 cái kẹo. Ngân có gấp 3 lần số kẹo của Nam. Hỏi Ngân có bao nhiêu cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

12 cái kẹo

c)

18 cái kẹo

d)

45 cái kẹo

38.

Câu 6: Kết quả của phép tính 8500 - 3500 là:

a)

5500

b)

5000

c)

4500

d)

4000

39.

Câu 8: Số lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

100

b)

199

c)

900

d)

999

40.

Câu 9: Trong các số sau, số nào là số lớn nhất:

5735 , 7535 , 3575 , 7375

a)

5735

b)

7535

c)

3575

d)

7375

41.

Câu 10: Chu vi hình vuông có cạnh 8cm là:

a)

16 cm

b)

24 cm

c)

32 cm

d)

64 cm

42.
4 x n = 16
a)
4
b)
5
c)
64
d)
2
43.
9 x 3 = n
a)
3
b)
18
c)
6
d)
27
44.
0 x 7 = p
a)
7
b)
1
c)
6
d)
0
45.
11 x a = 22
a)
2
b)
11
c)
1
d)
10
46.

Cho hình chữ nhật có chu vi là 48 m. Chiều rộng hình chữ nhật là 10m. Chiều dài hình chữ nhật là:

a)

38 m

b)

18 m

c)

140 cm

d)

140 dm

47.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;

3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64

48.

Kết quả của phép tính:

2 dm 3 cm + 15 cm =

a)

38 dm

b)

38 cm

c)

17 cm

d)

17 dm

49.

Có 8 gói kẹo, mỗi gói có 3 viên kẹo. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?

a)

8 + 3 = 11 ( viên kẹo )

b)

8 - 3 = 5 ( viên kẹo )

c)

8 x 3 = 24 ( viên kẹo )

d)

3 x 8 = 24 ( viên kẹo )

50.

Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:

2 x3 ... 18 : 3

a)

=

b)

>

c)

<

51.

Tìm y biết :

y x 3 = 16 + 5

a)

y = 5

b)

y = 6

c)

y = 7

d)

y = 8

52.

An đếm đàn gà có 18 chân. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con ?

a)

9 con

b)

6 con

c)

16 con

d)

20 con

53.

Sắp xếp các số 72, 51, 13, 53, 0, 24 theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

0, 13, 24, 51, 72, 53

b)

0, 13, 24, 51, 53, 72

c)

0, 24, 13, 51, 53, 72

d)

72, 53, 51, 34, 13, 0

54.

Phép nhân nào sau đây có kết quả bằng 12?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Tính:

a)

21cm

b)

24cm

c)

27cm

56.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

16 giờ 20 phút

b)

6 giờ 20 phút

c)

18 giờ 4 phút

d)

4 giờ 35 phút

57.

Hai đồng hồ trên có chỉ cùng giờ vào buổi chiều không?

a)

b)

Không

58.

Lúc 23 giờ, kim giờ chỉ vào số nào?

a)

Số 23

b)

Số 11

c)

Số 15

d)

Số 10

59.

Bà kể chuyện cho cháu nghe lúc 21 giờ kém 20 phút. Vậy lúc đó kim phút chỉ vào số nào?

a)

Số 20

b)

Số 4

c)

Số 9

d)

Số 8

60.

"Khi kim giờ quay hết một vòng thì kim phút quay hết ... vòng." Số cần điền vào chỗ chấm là:

(a)  

61.

Tâm bắt đầu chơi đàn khi kim giờ của đồng hồ chỉ qua số 3, kim phút chỉ số 2. Lúc Tâm ngừng chơi đàn thì kim giờ chỉ gần số 4, kim phút chỉ số 8. Vậy Tâm chơi đàn trong ... phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:

(a)  

62.

Tìm x biết:

x + 124 = 237 + 156.

a)

x = 372

b)

x = 269

c)

x = 137

d)

x = 454

63.

Nam gấp được 416 chiếc thuyền. Tuấn gấp được nhiều hơn Nam số thuyền bằng số liền trước của 49. Vậy Tuấn gấp được ... chiếc thuyền. Số cần điền vào chỗ chấm là:

(a)  

64.

Minh có 53 nhãn vở. Hà có 29 nhãn vở. Hỏi Minh có nhiều hơn Hà bao nhiêu nhãn vở?

a)

82 nhãn vở

b)

83 nhãn vở

c)

24 nhãn vở

d)

34 nhãn vở

65.

280 - 3 x 6 =

a)

18

b)

277

c)

268

d)

262

66.

Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó cộng với số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau thì chính bằng 136 cộng với 82. Số cần tìm là:

a)

316

b)

120

c)

98

d)

218

67.

Tìm y biết:

200 < y : 3 < 400

a)

y = 300

b)

y = 600

c)

y = 420

d)

y = 900