wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 3

Total questions: 65

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không chỉ đặc điểm ?

a)

a. cao to

b)

b. trắng trẻo

c)

c.chạy nhảy

d)

d. nhỏ nhắn

2.

Câu “ Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng” thuộc kiểu câu gì ?

a)

a. Ai là gì ?

b)

b. Ai làm gì ?

c)

c. Ai thế nào ?

d)

d. Vì sao ?

3.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu thơ:

“Tưởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời".

a)

a. biển, trời

b)

b. nhỏ, to

c)

c. biển, to

d)

d. trời, to

4.

Câu “ Hoa hồi là một loại thuốc chữa bệnh.”thuộc kiểu câu gì ?

a)

a. Ai là gì ?

b)

b. Ai làm gì ?

c)

c. AI thế nào ?

d)

d. Ai khi nào ?

5.

Từ nào viết sai chính tả ?

a)

a. lủng củng

b)

b. dể dải

c)

c. chim chóc

d)

d. xót xa

6.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

a. trờ đợi

b)

b. trăm sóc

c)

c. chông nom

d)

d. trong suốt

7.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu:

“Đàn cò áo trắng

Khiêng nắng qua sông”

a)

a. so sánh

b)

b. nhân hóa

c)

c. so sánh và nhân hóa

d)

d. cả ba đáp án sai

8.

Từ nào chỉ hoạt động ?

a)

a. bóng bàn

b)

b. dễ thương

c)

c.chăm chỉ

d)

d. cổ vũ

9.

Từ nào không chỉ đặc điểm ?

a)

a. nhanh nhẹn

b)

b. núi non

c)

c. mượt mà

d)

d. đỏ au

10.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ:

“Núi cao chi lắm núi ơi

Núi che mặt trời chẳng thấy người thương”

a)

a. mặt trời

b)

b. núi

c)

c. người thương

d)

d. núi, mặt trời

11.

Từ nào không chỉ người hoạt động trí óc ?

a)

a. bác sĩ

b)

b. cô giáo

c)

c. công an

d)

d. thợ nề

12.

Câu nào sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh ?

a)

a. Mặt trời gác núi

b)

b. Đàn cò áo trắng

c)

c. Đẹp như tiên

d)

d. Kim phút lầm lì

13.

Câu “ Em bé rất thích nghe mẹ hát ru.” Thuộc kiểu câu nào ?

a)

a. ai là gì ?

b)

b. ai làm gì ?

c)

c. ai thế nào ?

d)

d. khi nào ?

14.

Từ nào khác với các từ còn lại ?

a)

a. ăn tối

b)

b. ăn sáng

c)

c. ăn hận

d)

d. ăn trưa

15.

Bộ phận trả lời câu hỏi “ như thế nào” trong câu “Bác kim giờ thận trọng.” ?

a)

a. bác

b)

b. kim giờ

c)

c. bác kim giờ

d)

d. thận trọng

16.

Từ nào khác với các từ còn lại ?

a)

a. thành đạt

b)

b. thành công

c)

c. thành trì

d)

d. thanh danh

17.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

"Anh em cùng một mẹ cha

Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành."

a)

a. nhân hóa

b)

b. so sánh

c)

c.lặp từ

d)

d. so sánh và nhân hóa.

18.

Từ nào không chỉ hoạt động ?

a)

a.học hành

b)

b. nghiên cứu

c)

c. hoạt bát

d)

d. bảo ban

19.

Câu “ Những thiếu nữ thướt tha, duyên dáng trong tà áo dài.” Thuộc kiểu câu nào ?

a)

a. Ai – làm gì ?

b)

b. Ai – thế nào ?

c)

c. Ai – là gì ?

d)

d. Khi nào ?

20.

Thành ngữ “ Học một biết mười. “ khuyên chúng ta điều gì ?

a)

a. học phải mở rộng sáng tạo

b)

b. học đúng lúc

c)

c. học phải chăm chỉ

21.

Bộ phận nào trong câu “ Tre trúc thổi nhạc sáo.”trả lời cho câu hỏi “làm gì ?

a)

a. tre trúc

b)

b. thổi

c)

c. thổi nhạc sáo

d)

d. nhạc sáo

22.

Từ nào chứa tiếng “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải ?

a)

a. bảo mật

b)

b. bảo ban

c)

c. bảo vệ

d)

d. bảo lưu

23.

Từ nào khác với các từ còn lại ?

a)

a. tranh đấu

b)

b. tranh vẽ

c)

c. tranh chấp

d)

d. tranh giành

24.

Bộ phận nào trong câu:”Mẹ bé Na là một bác sĩ nha khoa.” Trả lời cho câu hỏi “là gì ?

a)

a. mẹ bé Na

b)

b. một bác sĩ

c)

c. là một bác sĩ nha khoa

d)

d. là một bác sĩ

25.

Từ nào trái nghĩa với từ “tiết kiệm ?

a)

a. cởi mở

b)

b. hoang phí

c)

c. nóng nảy

d)

d. nhanh nhẹn

26.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Vì sao” trong câu:”Ông Cản Ngũ chậm chạp thắng tên Quắm Đen khỏe mạnh hơn vì mưu trí và kinh nghiệm ?

a)

a. mưu trí

b)

b. khỏe mạnh

c)

c. kinh nghiệm

d)

d. vì mưu trí và kinh nghiệm

27.

Điền vần in hay inh ?

Anh nhìn cho t… mắt

Tôi đá thật dẻo chân

(a)  

28.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: Trái nghĩa với chủ quan..ách quan

(a)  

29.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:

"Bạn bè là nghĩa trước sau

Tuổi thơ cho đến bạc đầu không …ai."

(a)  

30.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: Tìm tòi, suy nghĩ để giải quyết được gọi là nghiên …ứu

(a)  

31.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: Đi dự hội gọi là đi …ẩy hội.

(a)  

32.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: Đồng nghĩa với sai bảosai …iến.

(a)  

33.

Điền ng hay ngh :

"Qua đình ngả nón trông đình

Đình bao nhiêu …ói thương mình bấy nhiêu."

(a)  

34.

Điền vần phù hợp:

"Lên non mới biết non cao

Nuôi con mới biết công l… mẹ thầy."

(a)  

35.

Điền vần phù hợp:

"Công cha, áo mẹ, chữ thầy

Gắng công mà học có ngày thành d…. ."

(a)  

36.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:

"Người di thăm đất nước

Người về trong yêu …ương."

(a)  

37.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: “Có điều kín đáo, khó hiểu ở bên trong được gọi là ….í ẩn."

(a)  

38.

Điền r, d hay gi:

“Thuốc đắng …ã tật

Sự thật mất lòng."

(a)  

39.

Điền chữ phù hợp: “Giấy rách phải giữ lấy …”

(a)  

40.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:”Trái đất đích thực là …ôi nhà của chúng ta.”

(a)  

41.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:

"Công cha đức mẹ cao dài.

Cưu mang trứng nước những ngày …ây thơ."

(a)  

42.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:

"Ai trông cây

Người đó có hạnh …úc

Mong chờ cây

Mau lớn lên từng ngày."

(a)  

43.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:

Người không học như ngọc …ông mài.

(a)  

44.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:

"Mẹ còn là cả trời hoa

Cha còn là cả một tòa …im cương."

(a)  

45.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:" Liên hợp …uốc là một tổ chức tập hợp các nước trên thế giới nhằm bảo vệ hòa bình, tăng cường hợp tác và phát triển."

(a)  

46.

Điền chữ phù hợp: “Cầu …ồng là khối hình vòng cung nhiều màu, do ánh sáng chiếu qua hơi nước tạo nên trên bầu trời.”

(a)  

47.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: “Độ rộng của bề mặt được gọi là ….iện tích.’

(a)  

48.

Điền l hay n:

“Sinh con ai nỡ sinh …òng

Sinh con ai chẳng vun trồng cho con.”

(a)  

49.

Điền chữ phù hợp: “Hổ …ụ sinh hổ từ.”

(a)  

50.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:”Tuyệt …ủng là kết thúc sự tồn tại của các loài động vật, thực vật.”

(a)  

51.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: "Nhìn xa trông …ộng”, có ý khen những người thấy trước được những việc sẽ xảy ra và cần phải làm gì.

(a)  

52.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Đã có ai dậy sớm

Nhìn lên rừng cọ tươi

Lá xòe từng tia …ắng

Giống hệt như mặt trời

(a)  

53.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: Tiếng “thân” trong “thần đồng”, “thần thông” nghĩa là phi …ường, đặc biệt.

(a)  

54.

Điền r, d hay gi vào chỗ chấm:

“Bố …ắt con rong chơi

Băng qua những cánh đồi

Bàn chân không mệt mỏi

Yêu bố nhiều, bố ơi.”

(a)  

55.

Điền ch hay tr vào chỗ chấm: “Cá …uối đắm đuối vì con.”

(a)  

56.

Điền chữ phù hợp:

“Mẹ già đầu bạc như tơ

Lưng đau con đỡ, mắt …ờ con nuôi.”

(a)  

57.

"Con gì lặn lội bờ sông.

Suốt đời áo trắng vẫn bông một màu?"

Là con …ò

(a)  

58.

Giải câu đố:

"Để nguyên lấp lánh trên trời

Bớt đầu thành chỗ cá bơi hàng ngày?"

Từ để nguyên là từ:………………

(a)  

59.

:” Một giọt máu đào hơn … nước lã.”

(a)  

60.

“ Một nụ ……. bằng mười thang thuốc bổ.”

(a)  

61.

Giải câu đố:

“Để nguyên tàu đến nghỉ trưa

Thêm huyền dẻ trứng mọi người cùng ăn.”

Chữ thêm huyền là chữ ……….…...

(a)  

62.

“Tay …. hàm nhai, tay quai miệng trễ.”

(a)  

63.

Điền từ vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu thành ngữ:

“Đẹp vàng ……, ngon mật mỡ.”

(a)  

64.

Điền gi, r, d hay gh ? vào chỗ chấm: “Cả ….ó tắt đuốc.”

(a)  

65.

Giải câu đố:

“Tên em không thiếu, chẳng thừa

Chín vàng ngon ngọt rất vừa lòng anh.”

Là quả……………….

(a)