wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán HT

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

2.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

3.

2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....

a)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4

b)

2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3

d)

2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2

4.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

5.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15, 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

6.

Trong phép tính 18 : 2 = 9.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

18 là số bị chia

b)

2 là số chia

c)

9 là tích

7.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

8.

Bạn Nam muốn chia 8 củ cà rốt cho 4 bạn thỏ. Muốn biết "mỗi bạn thỏ có mấy củ cà rốt", ta thực hiện phép tính nào?

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

c)

Phép nhân

d)

Phép chia

9.

Lớp 2B có 3 bạn được thưởng sao. Biết mỗi bạn được thưởng 2 ngôi sao. Hỏi 3 bạn được thưởng tất cả bao nhiêu ngôi sao?

Phép tính nào được dùng để giải bài toán trên?

a)

2 : 3

b)

3 : 2

c)

2 x 3

d)

6 : 2

10.

10 là tích của hai thừa số là:

a)

10 và 1

b)

4 và 6

c)

2 và 5

11.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

45

12.

35 : 5 =

a)

5

b)

6

c)

7

13.

50 : 5 + 7

(a)  

14.

40 : 5 =

(a)  

15.

Bình có 15 cái bánh, Bình chia đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái bánh?

(a)  

16.

Trong phép nhân 5 x 6 = 30, các thừa số là:

a)

5 và 6

b)

5 và 30

c)

6 và 30

17.

Phép nhân nào có kết quả bằng 16

a)

2 x 7

b)

5 x 3

c)

2 x 8

18.

Quan sát hình và chọn phép tính thích hợp:

a)

5 x 3

b)

5 x 4

c)

5 x 5

19.

Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm.

40 : 5 ... 2 x 5

a)

>

b)

<

c)

=

20.

2 x (a)   = 18. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

21.

Mỗi bạn mua 5 cái kẹo. 4 bạn mua số cái kẹo là:

a)

9 cái kẹo

b)

20 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

22.

Bà mua 20 quả cam. Bà chia đều vào 2 đĩa. Mỗi đĩa có số quả cam là:

a)

10 quả cam

b)

10 đĩa

c)

2 quả cam

23.

8 là thương của phép tính

a)

6 + 2

b)

2 x 4

c)

16 : 2

24.

Minh có 15 viên bi, Minh chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn có số viên bi là

a)

5 bạn

b)

3 viên bi

c)

5 viên bi

25.

Trong các thương sau, thương lớn nhất là:

a)

12 : 2

b)

35 : 5

c)

18 : 2

26.

Trong phép nhân 5 x 6 = 30, các thừa số là:

a)

5 và 6

b)

5 và 30

c)

6 và 30

27.

Phép nhân nào có kết quả bằng 16

a)

2 x 7

b)

5 x 3

c)

2 x 8

28.

Quan sát hình và chọn phép tính thích hợp:

a)

5 x 3

b)

5 x 4

c)

5 x 5

29.

Mỗi bạn mua 5 cái kẹo. 4 bạn mua số cái kẹo là:

a)

9 cái kẹo

b)

20 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

30.

Bà mua 20 quả cam. Bà chia đều vào 2 đĩa. Mỗi đĩa có số quả cam là:

a)

10 quả cam

b)

10 đĩa

c)

2 quả cam

31.

8 là thương của phép tính

a)

6 + 2

b)

2 x 4

c)

16 : 2

32.

Minh có 15 viên bi, Minh chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn có số viên bi là

a)

5 bạn

b)

3 viên bi

c)

5 viên bi

33.

Trong các thương sau, thương lớn nhất là:

a)

12 : 2

b)

35 : 5

c)

18 : 2

34.

Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?

a)

9 chiếc ghế

b)

8 chiếc ghế

c)

7 chiếc ghế

d)

6 chiếc ghế

35.

Trong phép tính

450 - 200 = 250

Số 450 được gọi là....

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Số bị chia

36.

Trong phép tính


100 + 200 = 300

100 và 200 được gọi là

a)

Tích

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Tổng

37.

Chọn đáp án "SAI"

a)

2 x 3 = 6

b)

3 x 2 = 6

c)

4 x 7 = 28

d)

4 x 3 = 13

38.

Chọn đáp án "SAI"

a)

3 x 5 = 15

b)

5 x 3 = 15

c)

2 x 5 = 10

d)

5 x 2 = 9

39.

Chọn đáp án "SAI"

a)

4 x 5 = 20

b)

5 x 4 = 25

c)

3 x 4 = 12

d)

4 x 3 = 12

40.

Chọn đáp án "SAI"

a)

4 x 8 = 31

b)

4 x 2 = 8

c)

4 x 9 = 36

d)

4 x 7 = 28

41.

Chọn đáp án "ĐÚNG"

a)

2 x 6 = 14

b)

3 x 5 = 18

c)

4 x 6 = 28

d)

5 x 9 = 45

42.

4 x 6 = ?

a)

20

b)

24

c)

25

43.

3 x 7 = ?

a)

21

b)

24

c)

27

44.

5 x 9 = ?

a)

42

b)

45

c)

49

45.

27 : 3 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

46.

28 : 4 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

47.

40 : 5 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

48.

36 : 4 =...

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

49.

28 : 4 = ...

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

50.

27 : ... = 9

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

... : 5 = 7

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

52.

Để phòng dịch Covid - 19, mẹ Lan đã may cho mỗi thành viên trong gia đình 4 chiếc khẩu trang. Vậy mẹ Lan đã may bao nhiêu chiếc khẩu trang? ( biết gia đình Lan có 3 người)

a)

9 chiếc

b)

19 chiếc

c)

12 chiếc

53.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

54.

Biết 2 x 8 = 16. Vậy 16 : 2 = ?

a)

2

b)

8

c)

14

55.

Mười lăm chia ba bằng năm được viết là:

a)

15 - 3 = 5

b)

15 : 5 = 3

c)

15 : 3 = 5

56.

Phép nhân: 3 x 6 = 18. Phép chia đúng là:

a)

18 : 3 = 6

b)

18 : 6 = 3

c)

18 : 3 = 3

57.

Chọn hình ảnh thích hợp với phép tính sau:

a)
b)
c)
58.

Chọn phép tính thích hợp:

a)

3 x 2

b)

3 x 4

c)

3 x 3

59.

Cho phép tính sau:

20 : 4 = 5

Dấu ":" đọc là gì?

a)

Dấu cộng

b)

Dấu trừ

c)

Dấu nhân

d)

Dấu chia

60.

Từ một phép nhân có thể viết được mấy phép chia tương ứng?

a)

1 phép chia tương ứng.

b)

2 phép chia tương ứng

c)

3 phép chia tương ứng

d)

1 phép nhân và 2 phép chia tương ứng

61.

Cho phép nhân, viết hai phép chia. Cách viết nào đúng?

2 x 8 = 16

a)

8 x 2 = 16

8 : 2 = 16

b)

2 x 8 = 16

8 x 2 = 16

c)

16 : 2 = 8

16 : 8 = 2

d)

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

62.

Kết quả của các phép tính

20 : 2 = ?

14 : 2 = ?

8 : 2 = ?

18 : 2 = ?

lần lượt là:

a)

10; 7; 4; 9

b)

9; 4; 7; 10

c)

10, 8, 4, 9

d)

10; 7; 16; 9

63.

Trong phép chia, số đứng trước dấu chia được gọi là gì?

a)

Số chia

b)

Thừa số

c)

Số bị chia

d)

Thương

64.

Kết quả của phép chia được gọi là gì ?

a)

Tích

b)

Thương

c)

Tổng

d)

Hiệu

65.

Đâu là số chia trong phép chia?

a)

Số đứng trước dấu chia

b)

Số đứng trước dấu bằng

c)

Số đứng sau dấu bằng

d)

Số đứng sau dấu chia

66.

Có 20 chiếc bánh, chia đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy chiếc bánh?

Phép tính nào đúng?

a)

4 x 5 = 20 (cái bánh)

b)

20 x 2 = 10 (cái bánh)

c)

20 : 2 = 10 (cái bánh)

d)

20 - 2 = 18 (cái bánh)

67.

Tổ Ba có 16 bạn. Cô xếp 2 bạn ngồi vào 1 bàn. Hỏi các bạn tổ Ba ngồi vào mấy bàn?

a)

9 bàn

b)

8 bàn

c)

7 bàn

d)

6 bàn