wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 66- 69

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cái bát để trên....

a)

bàn

b)

bạn

2.

5 + 4 = ?

a)

9

b)

8

3.

Số?

a)

5

b)

6

4.

8 gồm 3 và ..........

a)

2

b)

5

c)

4

d)

5

5.
a)

ốc vít

b)

thịt bò

6.

...... đến thật gần.

a)

Tết

b)

Tét

7.

............. bơi ở ao.

a)

Đàn vịt

b)

Con vẹt.

8.

Chọn số bánh thích hợp để đĩa có 9 cái bánh.

a)
b)
9.
a)

cá mập

b)

cá cờ

10.
a)

tia chớp

b)

tia chốp

11.

4 + 3 - 1 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

12.

Đây là món gì ?

a)

chà là

b)

chả cá

c)

cá khô

d)

bí đỏ

13.

bánh ch...............

a)

ưng

b)

ung

14.

Tìm hình ảnh có chứa vần ach

a)
b)
c)
15.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

quả chứng

b)

quả trứng

16.

Nam có 3 quả táo , Nam cho Hà 2 quả táo .Hỏi Nam còn bao nhiêu quả táo ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

con suối

a)
b)
c)
18.

nải _________

a)

chuối

b)

chuôi

19.

con _______

a)

ruồm

b)

ruồi

c)

ruôi

20.

__________ tối

a)

buổi

b)

bổi

21.

Mẹ .... tóc màu nâu nhìn rất đẹp.

a)

nhuốm

b)

nhuộm

c)

thuộm

22.
a)

quả khế

b)

quả muỗm

c)

quả táo

23.

a)

uôn

b)

uôm

c)

uôt

24.

Con mèo đang .... con chuột.

a)

đuôi

b)

đuối

c)

đuổi

d)

duỗi

25.

Bố mẹ đã .... các con khôn lớn.

a)

nuối

b)

nuôi

c)

muôi

d)

muối

26.
a)

uông

b)

uôn

c)

ương

d)

ươn

27.
a)

ươi

b)

uôi

28.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

29.
a)

iêt

b)

iêp

c)

iêc

30.

ngọn.....

a)

đuốc

b)

thuốc

c)

nhuộm

d)

ruốc

31.

Mẹ cho Hà đi đâu ?

a)

Công viên

b)

Nhà trẻ

c)

Nhà sách

d)

Rạp hát

32.

Khi được đi cùng mẹ ,Hà cảm thấy thế nào?

a)

giận giữ

b)

buồn chán, muốn về nhà

c)

thích thú và háo hức

d)

hồi hộp và lo lắng

33.

Khi đi chơi,Hà ăn mặc như thế nào

a)

váy đỏ, giày trắng

b)

váy trắng, giày hồng

c)

váy hồng, giày trắng

d)

váy trắng, giày đen

34.

Mẹ của Hà nói rằng đi chơi nên ăn mặc như thế nào?

a)

luộm thuộm

b)

xuề xòa

c)

gọn gàng, lịch sự

d)

ngăn nắp, sạch sẽ

35.

Mẹ buộc tóc cho con.

a)
b)
c)
36.
a)

Đôi giày

b)

Đôi guốc

c)

Đôi dép

37.
a)

cuộc thi chạy

b)

cuộc thi bơi

c)

leo núi

38.
a)

un

b)

uôt

c)

uôn

d)

uông

39.
a)

buồn chuối

b)

buồn chúi

c)

buồng chúi

d)

buồng chuối

40.
a)

hình vuông

b)

hình vuôn

c)

hình chữ nhật

d)

hìn vun

41.
a)

bánh cuốn

b)

bánh cuống

c)

báng cuốn

d)

bánh cún

42.
a)

bó rau

b)

luống rau

c)

đĩa rau

d)

luốn rau

43.

....................... bậc thang

a)

ruộn

b)

ruông

c)

ruộng

d)

ruột

44.

b.......... bã

a)

ùn

b)

uồn

c)

uồng

d)

ần

45.
a)

uôi

b)

uôm

c)

uôc

d)

uôt

46.
a)

ươu

b)

ươi

c)

uôn

d)

tươi

47.
a)

uôn

b)

uông

c)

uôi

d)

uôm

48.
a)

uôi

b)

ươi

49.
a)

ươt

b)

ươp

c)

ươc

50.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

51.

chai r.........

a)

ươi

b)

ươu

c)

uôn

52.

rau m.....'.....

a)

uôm

b)

uôn

c)

uông

53.
a)

khuôn mặt

b)

không mặt

c)

khung mặt

54.
a)

un

b)

uôt

c)

uôn

d)

uông

55.

b.......... bã

a)

ùn

b)

uồn

c)

uồng

d)

ần

56.

Tên gọi của hình ảnh nào có chứa vần "uông"?

a)
b)
c)
57.

thư v....

a)

iên

b)

iện

c)

iệc

58.

Điền vào chỗ chấm:

Biển xanh b....

a)

iếp

b)

iếc

c)

iến

59.

Chọn câu phù hợp với tranh

a)

Bé đi dự tiệc.

b)

Bé đi công viên.

c)

Bé ngủ thiêp đi.