wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - PHÉP CỘNG PHẠM VI 20 (Q-MATH)

Total questions: 70

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

8 + 3 =

(a)  

2.

9 + 5 =

(a)  

3.

6 + 6 =

(a)  

4.

Hà cho 6 cái kẹo, mẹ cho Hà thêm 5 cái kẹo. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

1 cái kẹo

d)

11 cái kẹo

5.

Nhật có 5 viên bi, Lâm có 7 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

5 viên bi

b)

7 viên bi

c)

2 viên bi

d)

12 viên bi

6.

8 + 5 =

(a)  

7.

8 + 6 =

(a)  

8.

9 + 3 =

(a)  

9.

9 + 6 =

(a)  

10.

8 + 4 =

(a)  

11.

Kết quả của phép tính: 2+8+5=.....

a)

15

b)

11

c)

12

d)

13

12.

Chọn đáp án đúng: 8 + 9 = (a)  

13.

Chọn tất cả các đáp án đúng: 9 + 2 =....

a)

11

b)

12

c)

9 + 3

d)

2 + 9

14.

Chọn đáp án đúng: 8 + 6 = (a)  

15.

Những phép tính nào có kết quả bằng 12?

a)

9 + 3

b)

6 + 6

c)

4 + 7

d)

9 + 4

16.

Những phép tính nào có kết quả bằng 15?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

9 + 6

d)

6 + 7

17.

Những phép tính nào có kết quả bằng 11?

a)

8 + 3

b)

5 + 6

c)

7 + 4

d)

8 + 8

18.

Kết quả của phép tính 6 + 3 + 7 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

19.

Điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ chấm:

8+8.....9+5

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Chọn đáp án đúng

....+ 7 = 14

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

9 +....= 17

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

22.

Tổng của hai số 6 và 7 là:

(a)  

23.

Tổng của 7 và số liền trước 9 là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

24.

Nam có 3 cái kẹo, Nhung có 9 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

11 cái kẹo

b)

12 cái kẹo

c)

13 cái kẹo

d)

14 cái kẹo

25.

Kết quả của phép tính: 3 + 7 + 2 + 8 là?

a)

15

b)

18

c)

20

d)

19

26.

Trang có 8 bông hoa, mẹ cho Trang thêm 6 bông hoa nữa. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu bông hoa?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

27.

Vườn nhà Lan có 4 bông cúc trắng và 8 bông cúc vàng. Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu bông cúc trắng và vàng?

(a)  

28.

Bạn Minh có 9 nhãn vở. Ban Lan có số nhãn vở là số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

a)

19 nhãn vở

b)

18 nhãn vở

c)

17 nhãn vở

d)

16 nhãn vở

29.

9 + 6 = ?

a)

15

b)

16

c)

14

d)

17

30.

7 + 5 = ?

a)

15

b)

13

c)

12

d)

14

31.

Kết quả của phép tính: 2+8+5=.....

a)

15

b)

11

c)

12

d)

13

32.

Chọn đáp án đúng: 8 + 9 = (a)  

33.

Chọn tất cả các đáp án đúng: 9 + 2 =....

a)

11

b)

12

c)

9 + 3

d)

2 + 9

34.

Chọn đáp án đúng: 8 + 6 = (a)  

35.

Những phép tính nào có kết quả bằng 12?

a)

9 + 3

b)

6 + 6

c)

4 + 7

d)

9 + 4

36.

Những phép tính nào có kết quả bằng 15?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

9 + 6

d)

6 + 7

37.

Những phép tính nào có kết quả bằng 11?

a)

8 + 3

b)

5 + 6

c)

7 + 4

d)

8 + 8

38.

Kết quả của phép tính 6 + 3 + 7 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

39.

Điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ chấm:

8+8.....9+5

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Chọn đáp án đúng

....+ 7 = 14

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

41.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

9 +....= 17

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

42.

Tổng của hai số 6 và 7 là:

(a)  

43.

Tổng của 7 và số liền trước 9 là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

44.

Nam có 3 cái kẹo, Nhung có 9 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

11 cái kẹo

b)

12 cái kẹo

c)

13 cái kẹo

d)

14 cái kẹo

45.

Kết quả của phép tính: 3 + 7 + 2 + 8 là?

a)

15

b)

18

c)

20

d)

19

46.

Trang có 8 bông hoa, mẹ cho Trang thêm 6 bông hoa nữa. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu bông hoa?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

47.

Vườn nhà Lan có 4 bông cúc trắng và 8 bông cúc vàng. Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu bông cúc trắng và vàng?

(a)  

48.

Bạn Minh có 9 nhãn vở. Ban Lan có số nhãn vở là số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

a)

19 nhãn vở

b)

18 nhãn vở

c)

17 nhãn vở

d)

16 nhãn vở

49.

9 + 6 = ?

a)

15

b)

16

c)

14

d)

17

50.

7 + 5 = ?

a)

15

b)

13

c)

12

d)

14

51.

15 - 8 - 2 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

18 - 9 - 9 =

a)

9

b)

0

c)

18

d)

6

53.

17 - 9 =

(a)  

54.

16 - 8 - 4 =

a)

1

b)

8

c)

4

d)

3

55.

20 - 10 - 3 =

a)

10

b)

7

c)

13

d)

6

56.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đội văn nghệ của trường có 15 bạn cả nam và nữ, trong đó có 6 bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu bạn nữ ?

Trả lời: Đội văn nghệ có (a)   bạn nữ.

57.

Đoạn thẳng thứ nhất dài 9 dm, đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng thứ nhất 5 dm. Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu đề - xi - mét ?

a)

9 dm

b)

5 dm

c)

14 dm

d)

15 dm

58.

Điền số thích hợp vào chỗ trống :

Quân có 16 viên bi. Quân cho Nhật 7 viên bi. Hỏi bạn Quân còn lại bao nhiêu viên bi ?

Trả lời: Bạn Quân còn lại (a)   viên bi.

59.

17 - 9 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

60.

13 - 8 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

12 - 3 =

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

62.

11- 2 =

a)

9

b)

10

c)

13

d)

8

63.

12 - 4 =

a)

9

b)

8

c)

10

d)

16

64.

12 - 5 =

a)

6

b)

8

c)

7

d)

17

65.

11 - 6 =

a)

4

b)

7

c)

8

d)

5

66.

11 - 7 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

67.

12 - 8 =

a)

7

b)

9

c)

8

d)

4

68.

11 - 8 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

8

69.

11 - 6 =

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

70.

12 - 7 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7