wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOS WORD 2024-P1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trên trang cuối cùng dưới tiêu đề Weekly Rental, chuyển đổi bảng thành văn bản. Tách dữ liệu bằng tabs.

a)

tìm, chọn bảng, vào thẻ layout , chọn convert to text

b)

vào insert, chọn picture

c)

vào layout > margin

d)

vào layout> orientation

2.

Trong câu thứ hai ở trang đầu tiên, hãy liên kết văn bản log cabin với trang web này: https://en.wikipedia.org/wiki/Log_cabin

gợi ý: trong đề có liên kết -> link

a)

tìm bôi đen chữ log cabin, chọn thẻ insert , chọn link

b)

tìm bôi đen chữ log cabin, chọn thẻ insert , symbol

c)

tìm bôi đen chữ log cabin, chọn thẻ insert , chọn table

d)

tìm bôi đen chữ log cabin, chọn thẻ insert , chọn shape

3.

Chèn Continuous Section Break vào trang thứ hai ngay trước tiêu đề Affordable Pricing.

gợi ý : chú ý chữ ngắt (break) và tìm đặt con trỏ ngay vị trí cần ngắt rồi thực hiện

a)

Layout > break

b)

insert > break

c)

Design > break

d)

View > break

4.

cho biết ý nghĩa thao tác trong hình bên:

a)

chuyển đổi bảng thành chữ (text)

b)

tạo bảng

c)

chèn hình

d)

thay đổi lề trang in

5.

thay đổi kích thước trang

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

thay đổi lề trang in thành narrow

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

thêm số dòng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

8.

thêm dấu nối

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

9.

để chia văn bản thành 2 cột với độ rộng cột 1 khác cột 2, ta sẽ bỏ dấu tick trong khung đỏ hay giữ nguyên.

a)

Bỏ dấu tick

b)

Giữ nguyên

10.

cho biết ý nghĩa thao tác trong hình:

a)

thay đổi lề trang in

b)

thay đổi khổ giấy

c)

thay đổi hướng in

d)

thay đổi font chữ

11.

Áp dụng kiểu Lines (Simple) được thiết lập cho tài liệu.

gợi ý: chú ý chữ kiểu -> style

a)

Design -> Document Formatting

b)

Home -> Style

c)

Insert > Picture

d)

Insert > symbol

12.

cho biết ý nghĩa thao tác hình bên:

a)

tạo liên kết

b)

tạo bảng

c)

chèn biểu tượng symbol

d)

thay đổi lề

13.

cho biết thao tác hình bên:

a)

thực hiện ngắt (break)

b)

chèn biểu tượng

c)

chèn hình

d)

chèn bookmark

14.

Ở trang đầu tiên, sắp xếp bảng theo thứ tự bảng chữ cái theo Flavor vị từ A đến Z.

a)

tìm chọn bảng, chọn layout > sort

b)

insert > table, chọn convert to text

c)

tìm chọn bảng, chọn design> sort

d)

tìm chọn bảng, chọn layout > repeat

15.

cho biết ý nghĩa thao tác:

a)

định nghĩa hoa thị mới là một hình ảnh

b)

tạo bảng

c)

bảo vệ tài liệu

d)

thay thế nội dung

16.

cho biết ý nghĩa:

a)

Áp dụng kiểu Simple Frame, Black cho sơ đồ mặt bằng ở trang đầu tiên.

b)

áp dụng kiểu chữ mới

c)

chèn biểu tượng symbol

17.

cho biết ý nghĩa:

a)

di chuyển nội dung note vào textbox bên dưới

b)

xác định vị trí, Layout > textbox

c)

xác định vị trí, View > textbox

d)

xác định vị trí, Design> textbox

18.

cho biết ý nghĩa

a)

tìm, chọn ảnh, vào format > artistic effect

b)

tìm, chọn ảnh, vào format > picture effect

c)

Chỉnh sửa toàn bộ tài liệu sao cho lề trên và dưới là 1.0" (2.54 cm) và lề trái và phải là 1.5" (3.81 cm).

19.

Áp dụng 3-D Rotation, Parallel, Off Axis 1: Right Picture Effect cho hình ảnh Ice Cream.

a)

tìm chọn ảnh, format, picture effect

b)

tìm chọn ảnh, format, picture style

c)

tìm chọn ảnh, format, artistic effect

20.

cho biết ý nghĩa:

a)

tìm , chọn nội dung, vào insert > bookmark

b)

tìm , chọn nội dung, vào insert > link

c)

tìm , chọn nội dung, vào insert > picture

d)

Áp dụng kiểu Lines (Simple) được thiết lập cho tài liệu.

21.

Ngay bên dưới tiêu đề TABLE OF CONTENTS,hãy chèn một mục lục tùy chỉnh được hiển thị theo định dạng Formal chỉ hiển thị các kiểu sau ở các cấp độ liên quan:

  • Caption: 4

  • Heading 1: 2

  • Heading 2: 3

  • Title: 1

a)

References > table of contents > custom table of contents

b)

insert > table of contents > custom table of contents

c)

Layout> table of contents > custom table of contents

d)

view> table of contents > custom table of contents

22.

Ở cuối trang cuối cùng, tạo một bảng từ văn bản Resort Name đến cuối tài liệu. Tạo bảng có 5 cột với Fixed Column Width tự động, được phân tách bởi Tabs. Áp dụng kiểu bảng Grid Table 5 Dark - Accent 1.

a)

bôi đen dữ liệu, chọn insert > table > convert text to table

b)

bôi đen dữ liệu, chọn format >layout > convert to text

23.

cho biết ý nghĩa:

a)

thay đổi hoa thị dạng hình vuông đặc trong home > bullets

b)

thay đổi hoa thị trong home > numbering

c)

thay đổi hoa thị trong home > styles

d)

Áp dụng đường viền Box xung quanh toàn bộ tài liệu là đường liền, 1 1/2 pt wide (rộng), Light Blue color (màu). Chấp nhận tất cả các mặc định khác.

24.

Giải quyết (Resolve) bình luận ở trang cuối.

a)

Ở trang cuối cùng bên trong hộp bình luận hiển thị ở phía bên phải của tài liệu, hãy nhấp vào nút Resolve.

b)

Ở trang cuối cùng bên trong hộp bình luận hiển thị ở phía bên phải của tài liệu, hãy nhấp vào nút Reply

c)

Ở trang cuối cùng bên trong hộp bình luận hiển thị ở phía bên phải của tài liệu, hãy nhấp vào nút Delete

25.

cho biết ý nghĩa thao tác hình bên:

a)

Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp vào Columns và chọn Two.

b)

Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp vào Columns và chọn Three

c)

insert > table

d)

Chèn tệp Apps.jpg, từ thư mục GmetrixTemplates, giữa tiêu đề và đoạn văn đầu tiên. Áp dụng chế độ ngắt dòng văn bản Tight.

26.

Thay đổi định dạng số chú thích cuối tài liệu thành 1,2,3 … Ở cuối phụ đề Improving and protecting journalism since 1909, chèn chú thích cuối trang có nội dung http://www.spj.org/index.asp.

a)

Reference > Endnote

b)

Reference > Footnote

27.

cho biết ý nghĩa thao tác hình bên:

a)

tìm chọn đối tượng đồ họa, vào thẻ Design.

vào Change Colors.

b)

tìm chọn đối tượng đồ họa, vào thẻ Layout

vào Change Colors.

c)

tìm chọn đối tượng đồ họa, vào thẻ Design.

vào Change Style.

d)

tìm chọn đối tượng đồ họa, vào thẻ Design.

vào Change Effect.

e)

Ở trang đầu tiên, sắp xếp bảng theo thứ tự bảng chữ cái theo Flavor vị từ A đến Z.

28.

Thêm hình dạng thứ tư vào sơ đồ nằm ở cuối tài liệu và thêm văn bản Be Accountable and Transparent vào hình dạng mới.

a)

trong text pane, enter xuống dòng, và thêm chữ Be Accountable and Transparent vào thì smart art sẽ tự động thêm một hình mới vào

b)

Vào Design -> nhấn vào Bullet

c)

Vào Format -> Shape Fill

d)

Design -> Shape Effect

29.

Di chuyển SmartArt từ trang thứ hai đến trang đầu tiên. Đặt nó giữa tiêu đề và 1 Code of Ethics.

a)

tìm chọn smart art, nhấn ctrl + x để thực hiện lệnh cắt, di chuyển đến vị trí giữa tiêu đề và 1 Code of Ethics sau đó ctrl+v dán

b)

tìm chọn smart art, design -> change color

c)

tìm chọn smart art, nhấn vào design -> text pane

30.

để so sánh tài liệu

a)

Home > Compare

b)

Review > Compare

c)

Review > Combine

31.

để kết hợp tài liệu

a)

Home > Compare

b)

Review > Compare

c)

Review > Combine

32.
a)

thay đổi hiệu ứng text effect cho chữ

b)

tạo chữ nghệ thuật word art

c)

tạo bảng

33.
a)

thay đổi độ giãn dòng là 3

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

34.
a)

thay đổi độ giãn dòng là 3

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

35.
a)

thay đổi độ giãn dòng là 3

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

36.
a)

thay đổi độ giãn dòng là 3

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

e)

thay đổi lề trái đoạn

37.
a)

thay đổi dòng đầu tiên trong đoạn thụt vào

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

e)

thay đổi lề trái đoạn

38.
a)

thay đổi dòng đầu tiên trong đoạn thụt vào

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thay đổi các dòng còn lại trừ dòng đầu tiên thụt vào

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

e)

thay đổi lề trái đoạn

39.
a)

thay đổi dòng đầu tiên trong đoạn thụt vào

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thay đổi các dòng còn lại trừ dòng đầu tiên thụt vào

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

40.
a)

thay đổi dòng đầu tiên trong đoạn thụt vào

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thay đổi các dòng còn lại trừ dòng đầu tiên thụt vào

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

e)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

41.
a)

gạch chân từng chữ

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thay đổi các dòng còn lại trừ dòng đầu tiên thụt vào

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

e)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

42.
a)

gạch chân từng chữ

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

gạch ngang chữ nét đôi

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

e)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

43.

Cho biết ý nghĩa của việc thực hiện lệnh trong hình sau khi nhấn vào thẻ Insert

a)

Chèn công thức toán học kiểu Trig identify 2

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

Chèn công thức toán học kiểu Trig Identify 1

d)

xóa khoảng cách đoạn phía sau

e)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

44.
a)

gạch chân từng chữ

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

gạch ngang chữ nét đôi

d)

áp dụng hiệu ứng small caps cho văn bản

e)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

45.
a)

thay đổi độ giãn của các kí tự

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

gạch ngang chữ nét đôi

d)

áp dụng hiệu ứng small caps cho văn bản

e)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

46.
a)

thay đổi độ giãn của các kí tự

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

thu hẹp khoảng cách giữa các kí tự

d)

áp dụng hiệu ứng small caps cho văn bản

e)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

47.
a)

thay đổi độ giãn của các kí tự trong văn bản

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

áp dụng hiệu ứng small caps cho văn bản

d)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

48.

ý nghĩa thao tác hình bên:

a)

thay đổi độ giãn của các kí tự trong văn bản

b)

thêm khoảng cách đoạn phía trước

c)

áp dụng hiệu ứng small caps cho văn bản

d)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

e)

thêm hình chìm vào văn bản

49.

ý nghĩa thao tác hình bên:

a)

thay đổi độ giãn của các kí tự trong văn bản

b)

thay đổi màu nền cho trang

c)

áp dụng hiệu ứng small caps cho văn bản

d)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

e)

thêm hình chìm vào văn bản

50.

ý nghĩa thao tác hình bên:

a)

thay đổi độ giãn của các kí tự trong văn bản

b)

thay đổi màu nền cho trang

c)

thay đổi font chữ (kiểu chữ)

d)

thêm khoảng cách đoạn phía sau

e)

thêm hình chìm vào văn bản

51.

Để thay đổi từ chữ in thường sang chữ in hoa, ta sẽ lựa chọn mục nào sau đây:

a)

1

b)

2

52.

cho biết ý nghĩa của việc thực hiện thao tác trên:

a)

chèn thuộc tính tác giả vào văn bản

b)

gạch ngang chữ nét đôi

c)

tạo chỉ số trên

d)

tạo hiệu ứng small caps

53.

cho biết ý nghĩa của việc thực hiện thao tác trên sau khi nhấn vào thẻ Insert

a)

gạch ngang chữ nét đơn

b)

gạch ngang chữ nét đôi

c)

Chèn tiêu đề chân trang kiểu Grid

d)

Chèn tiêu đề chân trang kiểu integral

e)

áp dụng hiệu ứng small cap cho văn bản

54.

để tạo chữ x bình phương như hình, ta sẽ lựa chọn vào vị trí nào để thực hiện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

55.

Để chèn dữ liệu từ file data.txt vào văn bản ta thực hiện theo phương án nào:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Để sao chép định dạng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Để đóng khung trang

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Để thêm thuộc tính Document title :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

để chèn chữ ® như trong hình ta sẽ thực hiện như thế nào?

a)

Home > Symbol

b)

Insert > symbol > more symbol > Special Character

c)

insert > symbol

d)

insert > bookmark

60.

cho biết ý nghĩa khi thực hiện chức năng như trong hình:

a)

gạch chân từng chữ

b)

gạch chân chữ nét đôi

c)

chèn biểu tượng

d)

chèn chữ nghệ thuật

61.

cho biết ý nghĩa khi thực hiện thao tác trên:

a)

mở rộng khoảng cách giữa các kí tự thành 3pt

b)

thu hẹp khoảng cách giữa các kí tự là 3pt

c)

mở rộng khoảng cách giữa các kí tự thành 2pt

62.

thay đổi hướng giấy thành hướng ngang

a)

portrait

b)

landscape

63.

cho biết ý nghĩa khi thực hiện thao tác hình bên:

a)

xóa tất cả các bình luận

b)

bật theo dõi chỉnh sửa

c)

thêm hoa thị

64.

thay đổi tiêu đề thay thế alt text cho bảng ta sẽ lựa chọn vị trí 4 hay 5 trong hình bên:

a)

4

b)

5

65.

Để thay đổi viền cho khung trang, ta lựa chọn thực hiện theo thao tác nào sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

66.

Để thay đổi kiểu trích dẫn , ta lựa chọn thực hiện theo thao tác nào sau đây:

Gợi ý:

Trích dẫn (Citation) là việc ghi nhận nguồn tài liệu hoặc thông tin mà bạn sử dụng trong bài viết, báo cáo hoặc nghiên cứu. Trích dẫn giúp:

Công nhận công sức của tác giả gốc.
Tránh đạo văn (plagiarism).
Giúp người đọc kiểm tra lại thông tin từ nguồn gốc.

a)

1 (Table of Contents)

b)

2(footnote)

c)

6 (Style)

d)

4 (citation)

e)

5(bibliography)

67.

Để chèn trích dẫn trong word , ta thực hiện ở vị trí nào sau đây:

Gợi ý:

Trích dẫn là việc ghi nhận nguồn tài liệu hoặc thông tin mà bạn sử dụng trong bài viết, báo cáo hoặc nghiên cứu. Trích dẫn giúp:

Công nhận công sức của tác giả gốc.
Tránh đạo văn (plagiarism).
Giúp người đọc kiểm tra lại thông tin từ nguồn gốc.

a)

1 (table of contents)

b)

2( Footnote)

c)

3(endnote)

d)

4(citation)

e)

5 (bibliography)

68.

Để chèn mục lục trong thẻ References trong word , ta thực hiện ở vị trí nào sau đây:

Gợi ý:

a)

1 (table of contents)

b)

2( Footnote)

c)

3(endnote)

d)

4(citation)

e)

5 (bibliography)

69.

Để chèn chú thích cuối trang trong thẻ References trong word , ta thực hiện ở vị trí nào sau đây:

Gợi ý:

là ghi chú xuất hiện ở cuối trang, giúp giải thích thêm thông tin, nguồn tham khảo hoặc thuật ngữ trong văn bản.

a)

1 (table of contents)

b)

2( Footnote)

c)

3(endnote)

d)

4(citation)

e)

5 (bibliography)

70.

Để chèn Chú thích cuối tài liệu trong thẻ References trong word , ta thực hiện ở vị trí nào sau đây:

Gợi ý:

chú thích xuất hiện ở cuối tài liệu (thay vì cuối trang như Footnote). Nó thường được sử dụng trong các tài liệu dài như luận văn, sách hoặc nghiên cứu học thuật.

a)

1 (table of contents)

b)

2( Footnote)

c)

3(endnote)

d)

4(citation)

e)

5 (bibliography)

71.

Để chèn thư mục tài liệu tham khảo trong thẻ References trong word , ta thực hiện ở vị trí nào sau đây:

Gợi ý:

là danh mục tài liệu tham khảo hoặc danh sách các nguồn mà bạn đã sử dụng khi nghiên cứu và viết một bài luận, báo cáo, sách hoặc bất kỳ tài liệu học thuật nào. Nó thường bao gồm thông tin về sách, bài báo, trang web và các tài liệu khác.

a)

1 (table of contents)

b)

2( Footnote)

c)

3(endnote)

d)

4(citation)

e)

5 (bibliography)

72.

Để chèn phần mô tả ngắn đi kèm với hình ảnh, video, bảng biểu hoặc biểu đồ trong thẻ References trong word , ta thực hiện ở vị trí nào sau đây:

Gợi ý:

phần mô tả ngắn đi kèm với hình ảnh, video, bảng biểu hoặc biểu đồ để giải thích hoặc cung cấp thêm thông tin về nội dung đó.

a)

1 (table of contents)

b)

7(insert caption)

c)

3(endnote)

d)

4(citation)

e)

5 (bibliography)

73.

Để thực hiện chèn Excel vào ms word, ta thực hiện:

a)

insert > table > insert table

b)

insert > table > Draw Table

c)

insert > table > Quick Table

d)

insert > table > Excel Spreadsheet

74.

Để thực hiện tạo bảng nhanh từ các mẫu bảng có sẵn vào word, ta thực hiện:

a)

insert > table > insert table

b)

insert > table > Draw Table

c)

insert > table > Quick Tables

d)

insert > table > Excel Spreadsheet

75.

cho biết ý nghĩa của việc thực hiện tạo liên kết (hình bên):

a)

Liên kết đến trang web

b)

liên kết đến vị trí được đánh dấu ngay trong văn bản

c)

liên kết tới email

76.

Để thực hiện câu này:

"Chèn Continuous Section Break vào trang thứ hai ngay trước tiêu đề Affordable Pricing."

a)

Insert > break

b)

layout> break

c)

home > styles

d)

view > ruler