wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về số thập phân

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phân số thập phân 351100\frac{351}{100}  được viết thành số thập phân là

(a)  

2.

Số thập phân gồm "tám đơn vị, hai phần mười" được viết là:

a)

8,02

b)

2,8

c)

2,08

d)

8,2

3.

Phân số nào là phân số thập phân

a)

230\frac{2}{30}  

b)

7100\frac{7}{100}  

c)

4550\frac{45}{50}  

d)

3400\frac{3}{400}  

4.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

5.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

6.

Số lớn nhất trong các số sau là?

a)

93,54kg

b)

93,55kg

c)

93,45kg

d)

93,53kg

7.

Số thập 16,27 có chữ số 2 ở hàng nào

a)

2 đơn vị

b)

2 phần mười

c)

hai chục

d)

hai phần trăm

8.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân

a)

421000\frac{42}{1000}  

b)

1330\frac{13}{30}  

c)

3470\frac{34}{70}  

d)

23\frac{2}{3}  

9.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

10.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

11.

Số thập phân gồm sáu mươi sáu đơn vị , sáu phần trăm , sáu phần nghìn được viết là

a)

66,6

b)

6,066

c)

66,66

d)

66,066

12.

Số thập phân 34,06 được viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là :

a)

3461034\frac{6}{10}  

b)

34610034\frac{6}{100}  

c)

346100034\frac{6}{1000}  

d)

346134\frac{6}{1}  

13.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

14.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

15.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

16.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

17.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

18.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

19.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

20.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

21.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

22.

8 cm = ...m . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là

a)

800

b)

0,8

c)

0,08

d)

80

23.

8 cm = ...m . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là

a)

800

b)

0,8

c)

0,08

d)

80

24.

Số thập phân 405,078 chữ số 7 thuộc hàng :

a)

Hàng chục

b)

Hàng phần mười

c)

hàng phần trắm

d)

hàng phần nghìn

25.

Phân số thập phân 710000\frac{7}{10000}   được viết dưới dạng số thập phân là

a)

0,0007

b)

0,007

c)

0,07

d)

0,7

26.

Số thập phân gồm 5 trăm 4 phần trăm được viết là

a)

500,04

b)

500,400

c)

500,4

d)

5,400

27.

Một người đi bán cam . Sau khi bán được 13\frac{1}{3}   số cam thì còn 24 quả . Hỏi trước khi bán, người đó có bao nhiêu quả cam ?

a)

36 quả

b)

72 quả

c)

12 quả

d)

8 quả

28.

Trước đây mua 10 mét vải phải trả 450 000 đồng.Nay mỗi mét vải tăng 5000 đồng .Với 450 000 đồng , hiện nay có thể mua được số mét vải là :

a)

8 mét

b)

9 mét

c)

10 mét

d)

11 mét

29.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

30.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

31.

136,45 x 1000

a)

13645

b)

136450

c)

13645000

d)

136450000

32.

457, 34 - 23, 89

a)

367, 24

b)

135,96

c)

433, 45

33.

123, 84 x 0, 0001

a)

0,12384

b)

0,012384

c)

0, 0012384

34.

72,58 : 19

a)

3, 28

b)

2,45

c)

3,82

35.

589,67: 100

a)

5, 8967

b)

58, 967

c)

0,58967

36.

43,12 : 1000

a)

0, 04312

b)

0,004312

c)

4,312

d)

0, 0004312

37.

87, 3 x 0,01

a)

8, 73

b)

0, 873

c)

0,0873

38.

4, 78+ 12. 65

a)

16, 56

b)

17, 43

c)

20,6

d)

18,54

39.

Viết số sau dưới dạng phân số thập phân:

0,04=.....?

a)

4100\frac{4}{100}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

41000\frac{4}{1000}  

d)

410000\frac{4}{10000}  

40.

Viết số thập phân:Năm mươi bảy phẩy bốn trăm ba mươi chín.

a)

57,439

b)

570,439

c)

5,7439

d)

57439

41.

Viết số thập phân: 681 1631000=681\ \frac{163}{1000}=  

a)

681,163

b)

6811,63

c)

68116,3

d)

681163

42.

Số thập phân gồm có "hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn" được viết là:

a)

22,33

b)

202,33

c)

202,303

d)

22,303

43.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

44.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

45.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

46.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

47.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

48.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

49.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

50.

Phân số thập phân 1251000\frac{125}{1000}  viết là ...

a)

0,125

b)

1,25

c)

0,0125

d)

12,5

51.

Điền dấu vào chỗ chấm

5,4 ... 5,25

a)

<

b)

>

c)

=

52.

Số thập phân gồm 5 đơn vị, 9 phần nghìn viết là ...

a)

5,9

b)

5,09

c)

5,009

d)

5,9000

53.

Hỗn số 4 12100\frac{12}{100}  viết dưới dạng số thập phân là ...

a)

4,12

b)

4,012

c)

412,100

d)

41,2

54.

Viết số thập phân gồm hai đơn vị, ba phần mười, chín phần trăm

(a)  

55.

Viết số thập phân gồm mười lăm đơn vị, mười tám phần trăm

(a)  

56.

Trong các số thập phân sau: 22, 405 ; 22, 504; 22,045; 22,554

Số thập phân lớn nhất là ...

a)

22, 405

b)

22, 554

c)

22, 504

d)

22, 045

57.

Số thập phân gồm 2 phần. Đó là ...

a)

Phần nguyên và phần phân số

b)

Phần nguyên và phần hỗn số

c)

Phần nguyên và phần thập phân

d)

Phần phân số và hỗn số

58.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

59.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

60.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

61.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

62.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

63.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

64.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

65.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

66.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

67.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

68.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

69.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

70.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

71.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=4210\frac{21}{5}=\frac{42}{10}  

b)

18600=3100\frac{18}{600}=\frac{3}{100}  

c)

203=1005\frac{20}{3}=\frac{100}{5}  

d)

94=225100\frac{9}{4}=\frac{225}{100}  

72.

6251000\frac{625}{1000}    Phân số thập phân trên đọc là:

a)

Sáu hai năm phần nghìn.

b)

Sáu trăm hai lăm phần nghìn.

c)

Sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn

d)

Sáu trăm hai lăm phần một nghìn.

73.

1 9541 000 000\frac{1\ 954}{1\ 000\ 000}    Phân số thập phân trên đọc là:

a)

Một chín năm bốn phần nghìn.

b)

Một chín năm bốn phần triệu.

c)

Một nghìn chín trăm năm bốn phần triệu.

d)

Một nghìn chín trăm năm mươi bốn phần triệu.

74.

"Năm phần triệu" 

được viết là:

a)

51000\frac{5}{1000}  

b)

510 000\frac{5}{10\ 000}  

c)

51 000 000\frac{5}{1\ 000\ 000}  

d)

51 000 000 000\frac{5}{1\ 000\ 000\ 000}  

75.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

5200\frac{5}{200}

c)

650\frac{6}{50}

d)

85\frac{8}{5}

76.

630\frac{6}{30}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

30150\frac{30}{150}  

b)

210\frac{2}{10}  

c)

2100\frac{2}{100}  

d)

310\frac{\text{3}}{10\text{}}  

77.

34\frac{3}{4}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

3040\frac{30}{40}  

b)

3100\frac{3}{100}  

c)

75100\frac{75}{100}  

d)

310\frac{\text{3}}{10\text{}}