Font size
WorksheetsÔn tập Toán cuối học kì 1 lớp 4
Total questions: 80
Worksheet time: 3hrs 39mins
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18
24 và 12
24 và 6
6 và 12
12 và 30
5m2 17dm2 = ……dm2
(a)
Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.
246 cây cam
208 cây cam
204 cây cam
242 cây cam
Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?
7000 đồng
70000 đồng
35000 đồng
3500 đồng
Kết quả của phép tính:
62 975 – 24 138 = …?
(a)
Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?
thế kỉ XV
thế kỉ V
thế kỉ XX
thế khỉ XVI
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:
5 000
500 000
50 000
5 000 000
Chọn đáp án đúng:
3 ngày 6 giờ = ... giờ
Số điền vào dấu ... là:
24
72
78
76
Chọn đáp án đúng:
Số liền sau của số 999 999 là:
1 000 000
10 000 000
100 000
10 000
Chọn đáp án đúng:
Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XXI
Thế kỉ XVII
Chọn đáp án đúng:
5 tấn 500 kg = ... tạ
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
505
50
550
55
Chọn đáp án đúng:
2 phút 10 giây = ... giây
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
210
130
30
70
Chọn đáp án đúng:
468 + 379 = 379 + 468
Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?
Tính chất kết hợp
Tính chất phân phối
Tính chất giao hoán
Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:
( m + n ) + p = ... + ( n + p )
Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng
n
m
p
q
Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:
30 dm
3 dm
60 dm
6 dm
Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:
Số lớn: 7; Số bé: 3.
Số lớn: 6; Số bé: 4.
Số lớn: 8; Số bé: 2.
Số lớn: 9; Số bé: 1.
Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:
Số lớn: 7; Số bé: 3.
Số lớn: 6; Số bé: 4.
Số lớn: 8; Số bé: 2.
Số lớn: 9; Số bé: 1.
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:
Số bé = (tổng – hiệu) : 2
Số lớn = (tổng + hiệu) : 2
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.
Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.
Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.
Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.
Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.
Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....
Số lần lượt cần điền là:
12 và 38
38 và 12
76 và 24
24 và 76
647253-285749
1325
361504
1234
1357
241324x2
382648
13256
123467
13243
136204x4
544816
12567
1234677
11223
10x5+9
69
72
59
38
86x3+9
ta thực hiện phép tính nào trước
+
-
x
:
217 - 320 : 4 =
137
136
135
134
Tính giá trị biểu thức
a + 25 với a= 30
55
35
15
Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?
thế kỉ XV
thế kỉ V
thế kỉ XX
thế kỉ XVI
Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :
3
6
5
4
2phút 5 giây = ........ giây
45
405
450
125
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ 24 phút= ........................phút
54
180
174
204
Hình vuông là hình:
Có 4 cạnh bằng nhau.
Có 4 góc vuông.
Có 4 cạnh và 4 góc vuông.
Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.
Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:
51 723
5 017 032
5 017 023
5 001 723
Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
132465
682315
123456
Không có câu trả lời đúng .
Dấu ( >, <, = ) : 124678 (a) 44809
Hình chữ nhật có mấy góc vông ?
3 góc vuông
8 góc vuông
4 góc vuông
12 góc vuông
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ = ........................phút
30
120
150
180
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
4m = ............................cm
40
400
4 000
40 000
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
21 phút = ...............giây
30
12
60
120
Kết quả phép tính
5000 – 4000 : 2 =
500
3000
2000
0
Muốn tính (a) hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.
Cho một hình chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật là ..... dm2
108
32
128
48
5 triệu, 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn , 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 400 342
5 460 342
5 640 340
5 643 342
Giá trị của biểu thức 75 - a với a = 18 là:
57
67
83
93
"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
707 405
700 745
770 745
700 750
Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:
70 000
7 000
700 000
7900
"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"
được viết là:
652 018
605 2718
652 718
600718
Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:
90 000
9 000
900 000
Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số
A. 969472
B. 964173
C. 964924
D. 969163
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ 24 phút= ........................phút
54
180
174
204
Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = (a) kg là:
Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
45307
45308
45380
45038
Số 870549 đọc là:
Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
6tạ 50kg = ? kg
650kg
6050
6050kg
6500
Góc nào sau đây là góc bẹt?
Góc O
Góc M
Góc N
Góc P
Điền số:
30000 cm2 = .......... dm2
300
3
30
3000
Điền số:
180 phút = ...... giờ
2 giờ
1 giờ
80 giờ
3 giờ
5 tấn 8 kg = ……… kg?
580 kg
5800 kg
5008 kg
58 kg
Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là:
5784
6874
6784
5748
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là:
605
207
111
922
Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
16m
16m2
32 m
12m
Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?
XIX
XX
XVIII
XXI
Xếp các số sau: 2274 ; 1780; 2375 ; 1782 theo thứ tự từ lớn đến bé
7m² 23 cm²= ……. cm²
723 cm²
70203 cm²
70230 cm²
70 023 cm²
Số Hai trăm bốn mươi ba triệu không nghìn năm trăm ba mươi được viết là:
2430 530
243 530
243 000 350
243 000 530
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài cộng với chiều rộng.
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.
"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"
được viết là:
652 018
605 2718
652 718
600718
Chữ số 2 ở số 345 234 thuộc hàng nào? Lớp nào?
hàng chục,lớp chục
hàng trăm, lớp đơn vị
hàng trăm, lớp chục
hàng trăm, lớp trăm
Trong các số: 567 312; 567 213; 576 321; 612 537. Số lớn nhất là:
567 312
567 213
576 321
612 537
Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng trăm, lớp nghìn
Hàng chục, lớp đơn vị
Hàng trăm, lớp đơn vị
Hàng chục, lớp nghìn
Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
2935; 3914; 2945
8763; 8843; 8853
6840; 8640; 4860
3689; 3699; 3690
Số Hai trăm bốn mươi ba triệu không nghìn năm trăm ba mươi được viết là:
2430 530
243 530
243 000 350
243 000 530
góc vuông lớn hơn những góc nào
góc bẹt
góc tù
góc nhọn
góc vuông
đây là đường thẳng gì
đường thẳng song song
đường thẳng vuông góc
không có câu trả lời đúng
góc vuông
241324x2
482648
48765
482649
a+0=....+a=..... điền vào chố trống
a,o
a,o
a,a
o,o
70kg=......yến
70
700
7
7000
Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?
3cm
12cm
4cm
6cm
