Font size
Worksheetskinh doanh quốc tế
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
1. Những điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của hoạt động kinh doanh quốc tế
Kinh doanh quốc tế là hoạt động kinh doanh diễn ra trên phạm vi toàn cầu
Kinh doanh quốc tế được thực hiện ở nước ngoài với môi trường kinh doanh mới, xa lạ và thường xuyên biến động, vì vậy, mức độ rủi ro thường cao.
Kinh doanh quốc tế cho phép các doanh nghiệp phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh và gia tăng lợi nhuận
Là hoạt động kinh doanh chỉ diễn ra giữa những nước tương đồng về hệ thống chính trị
2. Các hình thức kinh doanh quốc tế, bao gồm:
Thương mại quốc tế, tài chính quốc tế
Đầu tư quốc tế, tài chính quốc tế
C. Thương mại quốc tế, tài chính quốc tế, đầu tư quốc tế
D. Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, tín dụng quốc tế
3. Thế giới hiện nay tồn tại các loại hệ thống pháp luật sau:
A. Thường luật, dân luật
B. Thường luật, dân luật, quy luật
C. Thường luật, dân luật, giáo luật
d. Thường luật
4. Các yếu tố của môi trường cạnh tranh gồm:
A. Các đối thủ cạnh tranh
B. Các nhà cung cấp, các khách hàng, các đối thủ cạnh tranh
C. Các sản phẩm thay thế, các nhà cung cấp, các khách hàng, các đối thủ cạnh tranh
D. Các sản phẩm thay thế, các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng, các nhà cung cấp, các khách hàng, các đối thủ cạnh tranh
5. Điều gì trong số những điều sau đây thể hiện sự khác biệt giữa kinh doanh quốc tế và kinh doanh nội địa:
A. Phương thức thanh toán theo hình thức tín dụng thương mại thay vì trả bằng tiền mặt
B. Cho thuê và nhượng quyền kinh doanh
C. Người lao động sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau
D. Hoạt động giao dịch vượt qua biên giới quốc gia
6. Kinh doanh quốc tế bao gồm:
A. Các hoạt động xuất khẩu hàng hóa hữu hình
B. Tất cả các giao dịch vượt qua biên giới quốc gia
C. Tất cả các giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới các quốc gia
D. Các hoạt động đầu tư quốc tế
7. Điều nào sau đây không phải mục đích của hoạt động kinh doanh quốc tế:
A. Kéo dài vòng đời sản phẩm
B. Khai thác những lợi ích từ thị trường nước ngoài
C. Từ bỏ kinh doanh nội địa
D. Khai thác năng lực sản xuất dư thừa
8. Nguyên nhân hình thành hoạt động kinh doanh quốc tế là:
A. Mở rộng thị trường kinh doanh
B. Tìm kiếm các nguồn lực từ nước ngoài
C. Mở rộng và đa dạng hoá hoạt động kinh doanh
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
9. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh quốc tế
A. Mức độ phát triển kinh tế của các quốc gia
B. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
C. Điều kiện chính trị, xã hội trong khu vực hoặc thế giới
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
10. Hoạt động nào sau đây là hoạt động thương mại quốc tế
A. Một doanh nghiệp tại Trung Quốc xuất khẩu hàng hóa bán cho một doanh nghiệp tại Việt Nam
B. Ngân hàng thế giới cho Tập đoàn điện lực Việt Nam vay vốn
C. Một ngân hàng của Nhật bản mua cổ phần trong ngân hàng của Việt Nam
D. Doanh nghiệp Nhật Bản thành lập doanh nghiệp 100% vốn tại Việt Nam
11. Một trong những hình thức của hoạt động kinh doanh quốc tế là:
A. Xuất khẩu hàng hóa
B. Bán hàng đa cấp
C. Tham gia hiệp hội doanh nghiệp
D. Bán hàng qua mạng
12. Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là liên kết kinh tế quốc tế nhà nước
A. Khu vực mậu dịch tự do
B. Liên minh thuế quan
C. Liên minh kinh tế
D. Công ty quốc tế
13. Hình thức nào sau đây có mức độ liên kết chặt chẽ nhất giữa các quốc gia thành viên
A. Khu vực mậu dịch tự do
B. Liên minh thuế quan
C. Liên minh kinh tế
D. Liên minh tiền tệ
14. Hình thức nào sau đây có mức độ liên kết ít chặt chẽ nhất giữa các quốc gia thành viên
A. Khu vực mậu dịch tự do
B. Liên minh thuế quan
C. Liên minh kinh tế
D. Liên minh tiền tệ
15. Điều nào sau đây KHÔNG phải là thỏa thuận của các thành viên trong khu vực Thị trường chung
A. Tự do hóa với tất cả hàng hóa giữa các quốc gia thành viên
B. Thống nhất về chính sách thuế với các quốc gia ngoài khối
C. Tự do di chuyển vốn giữa các quốc gia thành viên
D. Tự do di chuyển lao động giữa các quốc gia thành viên
16. Điều nào sau đây là thỏa thuận của các thành viên trong khu vực mậu dịch tự do
A. Tự do hóa với hầu hết hàng hóa giữa các quốc gia thành viên
B. Thống nhất về chính sách thuế với các quốc gia ngoài khối
C. Tự do di chuyển vốn giữa các quốc gia thành viên
D. Tự do di chuyển lao động giữa các quốc gia thành viên
17. Liên minh châu Âu EU thuộc hình thức liên kết
A. Liên minh tiền tệ
B. Liên minh thuế quan
C. Liên minh kinh tế
D. Liên minh tài chính
18. Tổ chức thương mại thế giới WTO thuộc hình thức liên kết
A. Khu vực mậu dịch tự do
B. Liên minh thuế quan
C. Liên minh kinh tế
D. Liên minh tiền tệ
19. Hình thức nào sau đây là liên kết kinh tế quốc tế tư nhân
A. Khu vực mậu dịch tự do
B. Liên minh thuế quan
C. Liên minh kinh tế
D. Công ty quốc tế
20. Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là liên kết kinh tế quốc tế tư nhân
A. Công ty xuyên quốc gia
B. Công ty đa quốc gia
C. Cartel (là một thỏa thuận giữa các công ty cạnh tranh để kiểm soát giá hoặc loại trừ các sản phẩm của một đối thủ cạnh tranh mới trong thị trường)
D. Thị trường chung
21. Tổ chức xuất khẩu dầu mỏ thế giới OPEC thuộc hình thức liên kết
A. Công ty xuyên quốc gia
B. Công ty đa quốc gia
C. Cartel
D. Liên kết kinh tế nhà nước
22. Vai trò của liên kết kinh tế quốc tế tư nhân
A. Thúc đẩy kinh doanh quốc tế phát triển
B. Là tiền đề để phát triển cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật trên toàn cầu
C. Tạo điều kiện cho các quốc gia chậm và đang phát triển đổi mới công nghệ, từ đó sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn
D. Tất cả các đáp án trên
23. Vai trò của liên kết kinh tế quốc tế nhà nước đối với các quốc gia
A. Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển
B. Sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn
C. Thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng có lợi nhất
D. Tất cả các đáp án trên
24. Điều nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của liên kết kinh tế quốc tế nhà nước
A. Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển.
B. Giúp các quốc gia sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn.
C. Giúp các quốc gia thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng có lợi nhất.
D. Giúp các quốc gia bảo hộ hoạt động sản xuất trong nước.
25. Nhập khẩu hàng hóa hữu hình là:
A. Hàng hóa và dịch vụ đặt mua từ nước khác
B. Hàng hóa đặt mua từ nước khác
C. Dịch vụ đặt mua từ nước khác
D. Dịch vụ tiêu dùng ở nước khác
26. Hình thức nào sau đây không phải là thương mại quốc tế
A. Xuất khẩu hàng hóa
B. Gia công xuất khẩu
C. Nhượng quyền quốc tế
D. Tái xuất và chuyển khẩu
27. Lý thuyết về lợi thế so sánh tuyệt đối cho rằng
A. Các quốc gia nên xuất và nhập khẩu có chọn lọc.
B. Các quốc gia nên đẩy mạnh nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu.
C. Các quốc gia nên đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa, không nên nhập khẩu
D. Các quốc gia nên tự sản xuất những hàng hóa trong nước có nhu cầu.
28. Mô hình viên kim cương trong lý thuyết về khả năng cạnh tranh quốc gia gồm:
A. 4 yếu tố
B. 3 yếu tố
C. 2 yếu tố
D. 5 yếu tố
29. Thương mại quốc tế KHÔNG mang ý nghĩa nào sau đây
A. Tránh được các rào cản thương mại quốc tế
B. Thúc đẩy phân công lao động quốc tế
C. Mở rộng thị trường
D. Thỏa mãn tốt hơn nhu cầu về hàng hóa trên thị trường nội địa
30. Điều nào sau đây KHÔNG phải vai trò của thương mại quốc tế với các quốc gia
A. Mở rộng thị trường
B. Mở rộng khả năng sản xuất.
C. Thỏa mãn tốt hơn nhu cầu thị trường nội địa
D. Cải thiện cán cân thanh toán quốc tế
31. Điều nào sau đây thể hiện vai trò của thương mại quốc tế với các quốc gia
A. Sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn
B. Thúc đẩy phát triển kinh tế
C. Chống độc quyền
D. Tất cả các đáp án trên
32. Điều nào sau đây thể hiện vai trò của thương mại quốc tế với các doanh nghiệp
A. Mở rộng thị trường
B. Cải thiện cán cân thanh toán
C. Thỏa mãn tốt hơn nhu cầu thị trường nội địa
D. Chống độc quyền
33. Nguyên tắc tối huệ quốc
A. Tạo ra sự công bằng trong cạnh tranh thương mại
B. Thương mại quốc tế bị cản trở
C. Các quốc gia nhỏ sẽ bị thiệt thòi trong quan hệ thương mại với quốc gia lớn
D. Các quốc gia kém phát triển sẽ bị thiệt thòi trong quan hệ thương mại với quốc gia phát triển.
34. Theo nguyên tắc tối huệ quốc
A. Sẽ thúc đẩy thương mại quốc tế
B. Cản trở thương mại quốc tế
C. Tạo ra sự bất công trong cạnh tranh thương mại
D. Chỉ đem lại lợi ích cho các quốc gia lớn nhất
35. Theo nguyên tắc tương hỗ
A. Các quốc gia trong quan hệ thương mại sẽ được hưởng ưu đãi tương xứng nhau
B. Thương mại quốc tế bị cản trở
C. Tạo ra sự công bằng trong cạnh tranh thương mại
D. Các quốc gia trong quan hệ thương mại sẽ được hưởng ưu đãi như nhau
36. Nguyên tắc tương hỗ KHÔNG
A. Tạo ra sự công bằng trong cạnh tranh thương mại
B. Góp phần thúc đẩy TMQT pháp triển
C. Có lợi cho các nước đang phát triển
D. Có lợi cho các nước nhỏ.
37. Công cụ nào sau đây có xu hướng giảm sử dụng trong quan hệ thương mại quốc tế
A. Rào cản thuế quan
B. Rào cản kĩ thuật
C. Rào cản tài chính
D. Hiệp định.
38. Công cụ nào sau đây có xu hướng thúc đẩy thương mại quốc tế
A. Hiệp định
B. Rào cản kĩ thuật
C. Rào cản tài chính
D. Rào cản thuế quan.
39. Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc các biện pháp phòng vệ thương mại
A. Giấy phép
B. Chống bán phá giá
C. Chống trợ cấp
D. Tự vệ thương mại
40. Công cụ nào sau đây thuộc nhóm công cụ tài chính
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Chống bán phá giá
C. Hạn ngạch
D. Giấy phép
41. Tác động của xu hướng tự do hóa thương mại là:
A. Thúc đẩy phát triển thương mại quốc tế
B. Bảo hộ sản xuất trong nước
C. Phát triển toàn diện nền kinh tế.
D. Hạn chế tác động tiêu cực từ thị trường thế giới.
42. Tác động của xu hướng bảo hộ thương mại
A. Hạn chế tác động tiêu cực từ thị trường thế giới
B. Từng bước mở của thị trường
C. Nâng cao năng lực quản lý kinh tế vĩ mô
D. Thỏa mãn tốt nhu cầu tiêu dùng trong nước
43. Cơ sở hình thành xu hướng tự do hóa thương mại
A. Nhu cầu phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
B. Tác động của xu thế phát triển kinh tế thế giới
C. Học thuyết kinh tế về lợi thế cạnh tranh
D. tất cả các đáp án trên
44. Cơ sở hình thành xu hướng bảo hộ thương mại
A. Sự khác nhau về điều kiện tái sản xuất ở mỗi quốc gia
B. Sự khác nhau về khả năng cạnh tranh của các DN, các ngành
C. Nhu cầu ổn định kinh tế vĩ mô
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
45. Hợp đồng ngoại thương theo quy định của pháp luật Việt Nam có thể được lập dưới hình thức:
A. Lời nói
B. Văn bản
C. Hành vi cụ thể
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
46. Điều nào sau đây KHÔNG đúng với hợp đồng ngoại thương:
A. Hàng hóa được di chuyển qua biên giới hải quan các quốc gia
B. Đồng tiền thanh toán phải là ngoại tệ đối với ít nhất một trong hai bên
C. Chủ thể kinh doanh phải là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
D. Hợp đồng phải được ký kết đảm bảo nguyên tắc tự do, tự nguyện.
47. Các điều khoản của hợp đồng ngoại thương được phân ra thành các loại sau :
A. Điều khoản chủ yếu, điều khoản thông thường
B. Điều khoản thông thường, điều khoản tùy nghi
C. Điều khoản chủ yếu, điều khoản thông thường, điều khoản tùy nghi
D. Điều khoản chủ yếu, điều khoản tùy nghi
48. Hợp đồng quy định phỏng chừng số lượng hàng hóa là 1000 tấn ±5% (dung sai). Đến hạn giao hàng, bên bán giao 975 tấn. Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng
A. Bên bán giao thiếu hàng
B. Bên bán giao đủ hàng
C. Bên mua chỉ thanh toán số tiền tương ứng với 975 tấn
D. Bên bán giao hàng đúng hạn
49. Hợp đồng quy định số lượng hàng hóa là 1000 tấn ±2% (tỷ lệ miễn trừ). Đến hạn giao hàng, bên bán giao 990 tấn. Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng :
A. Bên mua được thanh toán đủ tiền hàng
B. Bên bán giao đủ hàng
C. Bên mua chỉ phải thanh toán số tiền tương ứng với 975 tấn
D. Bên bán giao hàng đúng hạn
50. Trọng lượng tịnh là :
A. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa, không tính tới trọng lượng bao bì
B. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa tại độ ẩm tiêu chuẩn
C. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa bao gồm cả trọng lượng bao bì
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
51. Trọng lượng thương mại là :
A. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa, không tính tới trọng lượng bao bì
B. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa tại độ ẩm tiêu chuẩn
C. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa bao gồm cả trọng lượng bao bì
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
52. Trọng lượng thương mại được xác định bằng công thức:
GTM=GTT . 100+WTT100+WTC
GTM=GTT . 100−WTT100−WTC+40
GTM=WTT 1 . WTC . GTT
D. Hai đáp án a và b đều đúng
53. Một doanh nghiệp nhận được lô hàng có trọng lượng thực tế là 1020 tấn, biết rằng độ ẩm thực tế tại thời điểm giao nhận hàng là 20%, độ ẩm tiêu chuẩn đối với lô hàng là 10%. Trọng lượng thương mại của lô hàng là:
A. 1000 tấn
B. 1200 tấn
C. 950 tấn
D. 935 tấn
54. Phương pháp nào sau đây không phải phương pháp xác định giá:
A. Giá di động
B. Giá linh hoạt
C. Giá quy định sau
D. Giá theo mớn nước (giá theo khối lượng của hàng hóa, vật liệu được xếp lên hoặc dỡ xuống khỏi tàu thuyền)
55. Incoterms 2010 là:
A. Là những nguyên tắc để giải thích những điều kiện hợp đồng
B. Là những quy định về nghĩa vụ của người mua, người bán, người chuyên chở trong hoạt động giao hàng
C. Là những quy định về nghĩa vụ của người mua và người bán trong giao kết hợp đồng
D. Những nguyên tắc để giải thích những điều kiện cơ sở giao hàng được quy định trong hợp đồng.
56. Điều nào sau đây không đúng với điều kiện cơ sở giao hàng cho người chuyên chở (FCA)
A. Người bán phải thông quan xuất khẩu
B. Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi hàng hóa đặt dưới quyền định đoạt của người mua tại cơ sở của người bán, khi hàng hóa đã được bốc lên phương tiện vận tải của người mua
C. Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi hàng hóa đặt dưới quyền định đoạt của người mua tại cơ sở của người bán, khi hàng hóa chưa được bốc lên phương tiện vận tải của người mua
D. Người mua phải thông quan nhập khẩu
57. Điều nào sau đây KHÔNG đúng với điều kiện cơ sở giao hàng tiền hàng, bảo hiểm và cước phí (CIF)
A. Người bán ký hợp đồng vận tải và trả cước phí
B. Người bán phải giao hàng lên tàu
C. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu tại cảng bốc hàng quy định
D. Người mua phải mua bảo hiểm cho hàng hóa
58. Điều nào sau đây ĐÚNG với điều kiện cơ sở giao hàng tại xưởng (EXW):
A. Người bán phải thông quan xuất khẩu
B. Người bán phải trả chi phí vận chuyển hàng hóa tới cảng
C. Người mua phải thông quan xuất khẩu
D. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu tại cảng bốc hàng quy định
59. Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với điều kiện cơ sở giao hàng tiền hàng và cước phí (CFR)
A. Người bán ký hợp đồng vận tải và trả cước phí
B. Người bán phải mua bảo hiểm cho hàng hóa
C. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu
D. Người mua phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu
60. Hợp đồng ngoại thương có mấy loại điều khoản:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
61. Điều nào sau đây đúng với Incoterms:
A. Có nhiều bộ Incoterms cùng có hiệu lực
B. Kể từ ngày Incoterms 2010 có hiệu lực, Incoterms 2000 chấm dứt hiệu lực
C. Các hợp đồng ngoại thương bắt buộc phải sử dụng các điều kiện cơ sở giao hàng của Incoterms
D. Incoterms quy định các điều khoản của hợp đồng
62. Điều nào sau đây đúng với điều kiện cơ sở giao hàng tới đích đã trả thuế (DDP)
A. Người mua ký hợp đồng vận tải và trả cước phí
B. Người bán phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu
C. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu tại cảng bốc hàng
D. Người mua phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu
63. Một doanh nghiệp Việt Nam quyết định nhập khẩu 1 dây chuyền công nghệ của Nhật Bản và nhận được báo giá P= 3,9 triệu USD theo điều kiện FOB Tokyo (Incoterms 2010). Biết rằng cước phí vận chuyển từ cảng Tokyo tới cảng Hải Phòng là 100.000; suất phí bảo hiểm rủi ro về mất mát, hư hại hàng hoá từ cảng Tokyo tới cảng Hải phòng là 5%. Nếu quy đổi giá FOB Tokyo ra giá CIF Hải Phòng, thì giá CIF Hải Phòng quy đổi là:
A. 4,127
B. 4,233
C. 3,927
D. 3,9
64. Một doanh nghiệp Việt Nam quyết định nhập khẩu 1 dây chuyền công nghệ của Nhật Bản và nhận được báo giá : P1= 4 triệu USD theo điều kiện CIF.Hải phòng (Incoterms 2010) và P2= 3,9 triệu USD theo điều kiện FOB.Tokyo (Incoterms 2010). Biết rằng cước phí vận chuyển từ cảng Tokyo tới cảng Hải Phòng là 100.000; suất phí bảo hiểm rủi ro về mất mát, hư hại hàng hoá từ cảng Tokyo tới cảng Hải phòng là 5%. Doanh nghiệp nên quyết định lựa chọn mua theo điều kiện:
A. CIF.Hải phòng (Incoterms 2010)
B. FOB.Tokyo (Incoterms 2010).
C. FOB.Chiba (Incoterms 2010)
D. FOB. Washington DC (Incoterms 2010)
65. Hình thức nào sau đây không phải là đầu tư trực tiếp quốc tế:
A. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
B. Tổ chức kinh tế liên doanh
C. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
D. Mua cổ phần hoặc góp vốn
66. ODA là:
A. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trình phát triển kinh tế-xã hội dưới hình thức viện trợ không hoàn lại
B. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trình phát triển kinh tế-xã hội dưới hình thức cho vay ưu đãi hoặc viện trợ không hoàn lại
C. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trình phát triển kinh tế-xã hội dưới hình thức cho vay ưu đãi
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
67. Đầu tư quốc tế bao gồm những hoạt động
A. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, tài chính quốc tế
B. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp
C. Đầu tư trực tiếp quốc tế, đầu tư gián tiếp quốc tế, tín dụng quốc tế
D. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, ODA(hỗ trợ phát triển chính thức)
68. Hoạt động nào sau đây là đầu tư quốc tế:
A. Thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư tại nước ngoài
B. Dịch vụ quá cảnh quốc tế
C. Xuất khẩu hàng hóa
D. Tạm nhập, tái xuất
69. Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là đầu tư quốc tế
A. Doanh nghiệp Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam
B. Doanh nghiệp A tại Trung Quốc xuất khẩu hàng hóa bán cho doanh nghiệp B tại Việt Nam
C. Ngân hàng A của Nhật bản mua cổ phần của ngân hàng B tại Việt Nam
D. Doanh nghiệp Nhật Bản thành lập doanh nghiệp 100% vốn tại Việt Nam
70. Đầu tư trực tiếp quốc tế là hình thức đầu tư bằng:
A. Thành lập tổ chức kinh tế tại quốc gia khác
B. Góp vốn, mua cổ phần tại doanh nghiệp thuộc một quốc gia khác
C. Hợp đồng PPP, BCC tại quốc gia khác
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
71. Đâu là mục đích của chủ đầu tư trực tiếp quốc tế khi tiến hành thành lập doanh nghiệp 100% vốn tại nước nhận đầu tư
A. Tránh hàng rào bảo hộ thương mại của các nước nhận đầu tư
B. Thúc đẩy phân công lao động quốc tế
C. Tăng thu ngân sách
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
72. Đặc điểm của đầu tư trực tiếp quốc tế là:
A. Chủ đầu tư trực tiếp tham gia điều hành và quản lý doanh nghiệp
B. Chủ đầu tư trực tiếp bỏ vốn vào doanh nghiệp
C. Lợi nhuận của chủ đầu tư không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh
D. Hiệu quả kinh tế của vốn đầu tư thấp
73. Đối tượng nhận viện trợ ODA (là một hình thức đầu tư nước ngoài, có thể gọi là viện trợ )là:
A. Chính phủ các nước đang và kém phát triển
B. Doanh nghiệp các nước đang và kém phát triển
C. Cá nhân các nước đang và kém phát triển
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
74. Hình thức đầu tư quốc tế nào đem lại cho chủ đầu tư thu nhập không phụ thuộc vào kết quả đầu tư:
A. Đầu tư trực tiếp quốc tế
B. Đầu tư gián tiếp quốc tế
C. Tín dụng quốc tế
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
75. Tính ưu đãi của ODA thể hiện ở:
A. Lãi suất thấp
B. Thời gian cho vay dài
C. Có một phần không hoàn lại
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
76. Đầu tư trực tiếp quốc tế giúp nước nhận đầu tư (là nước đang phát triển):
A. Giải quyết được vấn đề thiếu vốn
B. Tiếp thu được kinh nghiệm quản lý và công nghệ tiên tiến
C. Đáp án a và b đều đúng
D. Đáp án a và b đều sai
77. Khu chế xuất là :
A. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.
B. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng hóa
C. Khu vực miễn thuế tại biên giới các quốc gia
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
78. Đầu tư gián tiếp quốc tế giúp nước nhận đầu tư (là nước đang phát triển):
A. Giải quyết được vấn đề thiếu vốn
B. Tiếp thu được kinh nghiệm quản lý và công nghệ tiên tiến
C. Đáp án a và b đều đúng
D. Đáp án a và b đều sai
79. Hệ thống pháp luật được xây dựng trên cơ sở các quy luật khách quan là hệ thống pháp luật nào:
A. Thường luật
B. Dân luật
C. Giáo luật
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
80. Hệ thống pháp luật được xây dựng trên cơ sở các phong tục, tập quán truyền thống là hệ thống pháp luật nào:
A. Thường luật
B. Dân luật
C. Giáo luật
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
81. Quan hệ giữa chủ đầu tư và cá nhân/tổ chức tiếp nhận tín dụng quốc tế là:
A. Quan hệ vay-nợ
B. Quan hệ mua bán hàng hóa
C. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty con
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
82. Hình thức đầu tư quốc tế nào sau đây mà quyền sở hữu vốn gắn liền quyền điều hành doanh nghiệp:
A. Đầu tư quốc tế trực tiếp
B. Đầu tư quốc tế gián tiếp
C. Tín dụng quốc tế
D. ODA
83. Trong đầu tư quốc tế gián tiếp:
A. Quyền sở hữu vốn gắn liền quyền điều hành doanh nghiệp
B. Quyền sở hữu vốn không gắn liền quyền điều hành doanh nghiệp
C. Lợi nhuận không phụ thuộc trực tiếp vào kết quả kinh doanh
D. Tỷ lệ vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài phải lớn hơn 51% tổng số vốn điều lệ
