wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập về cong trừ nhân chia phân số và các tính chất

Total questions: 81

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân hai phân số ta có công thức: tử x tử/mẫu x mẫu.

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Không có đáp án

c)

Đúng

2.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

lấy

tử x tử

mẫu x mẫu

b)

lấy

phân số 1

x

phân số 2

đảo ngược

3.

Nếu như 7 : 7 có thể viết thành thương là ...

a)

71\frac{7}{1}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

11  

d)

77\frac{7}{7}  

4.

104\frac{10}{4}  rút gọn ra

a)

51\frac{5}{1}  

b)

55\frac{5}{5}  

c)

52\frac{5}{2}  

5.

1207907=\frac{120}{7}-\frac{90}{7}=  

a)

307\frac{30}{7}  

b)

287\frac{28}{7}  

6.

322×311 ×22 \frac{3}{22}\times\frac{3}{11}\ \times22\  

a)

(322) ×22 = 922 ×11×22 = 911\left(\frac{3}{22}\right)\ \times22\ =\ \frac{9}{22\ \times11}\times22\ =\ \frac{9}{11}  

b)

= 322×(311×22) = 322×6 = 1822=911=\ \frac{3}{22}\times\left(\frac{3}{11}\times22\right)\ =\ \frac{3}{22}\times6\ =\ \frac{18}{22}=\frac{9}{11}  

c)

Không có đáp án

d)

=0=0  

7.

159×4 =\frac{15}{9}\times4\ =  

a)

Không có đáp án

b)

606\frac{60}{6}  

c)

609=203\frac{60}{9}=\frac{20}{3}  

d)

203\frac{20}{3}  

8.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

9.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

10.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

11.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

12.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

13.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

14.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

15.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

16.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

17.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

18.

Câu 4. Một rổ cam có 12 quả. Hỏi 23\frac{2}{3}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

5 quả cam

b)

6 quả cam

c)

7 quả cam

d)

8 quả cam

19.

Câu 3. Tính 15×58=...\frac{1}{5}\times\frac{5}{8}=...  

a)

18\frac{1}{8}  

b)

140\frac{1}{40}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

58\frac{5}{8}  

20.

Câu 5. Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?

a)

90

b)

100

c)

110

d)

120

21.

Câu 10. Tính 13:12=...\frac{1}{3}:\frac{1}{2}=...  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

22.

Phân tích nhỏ hơn 1 is

a)

53\frac{5}{3}

b)

51\frac{5}{1}

c)

54\frac{5}{4}

d)

34\frac{3}{4}

23.

Par number by 1 is

a)

78\frac{7}{8}

b)

87\frac{8}{7}

c)

77\frac{7}{7}

d)

71\frac{7}{1}

24.

Parme lớn hơn 1 is

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

76\frac{7}{6}

d)

66\frac{6}{6}

25.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 : 5 = 599\ :\ 5\ =\ \frac{5}{9}

(a)  

26.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

1313= 13 : 13 = 1\frac{13}{13}=\ 13\ :\ 13\ =\ 1

(a)  

27.

Có một hình tròn bánh, Huy ăn hết 27\frac{2}{7} cái bánh, Trang ăn hết 17\frac{1}{7} cái bánh và Trường ăn hết 37\frac{3}{7} cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang

c)

Truong

28.

Rút gọn hai phân số 735\frac{7}{35} and 34\frac{3}{4} , rồi quy đồng số hai số thu được, ta được nhỏ nhất số chung mẫu là bao nhiêu?

a)

25

b)

30

c)

20

d)

35

29.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán sử dụng 27\frac{2}{7} số học sinh cả lớp, số học sinh thích học Tiếng Việt sử dụng 29\frac{2}{9} số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh sử dụng 211\frac{2}{11} số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất?

a)

Toán

b)

Tiếng việt

c)

Tiếng Anh

30.

Số phân tích 74\frac{7}{4} , 47\frac{4}{7} , 88\frac{8}{8} được sắp xếp theo mức tăng dần thứ tự

a)

74\frac{7}{4} , 47\frac{4}{7} , 88\frac{8}{8}

b)

88\frac{8}{8} , 74\frac{7}{4} , 47\frac{4}{7}

c)

47\frac{4}{7} , 74\frac{7}{4} , 88\frac{8}{8}

d)

47\frac{4}{7} , 88\frac{8}{8} , 74\frac{7}{4}

31.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau:

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3234\frac{32}{34}

d)

912\frac{9}{12}

32.

Phân số chỉ phần được tô đậm trong hình bên:

a)

32\frac{3}{2}

b)

38\frac{3}{8}

c)

58\frac{5}{8}

d)

78\frac{7}{8}

33.

Phân số chỉ phần "không" được tô đậm trong hình bên:

a)

49\frac{4}{9}

b)

59\frac{5}{9}

c)

45\frac{4}{5}

d)

54\frac{5}{4}

34.

Phân số bé hơn 1 là:

a)

Tử số nhỏ hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và bằng nhau số mẫu

35.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

36.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

37.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

38.

rút gọn phân số rồi thực hiện phép tính

a)


45+15=55=1\frac{4}{5}+\frac{1}{5}=\frac{5}{5}=1

b)

4+ 35+ 15=720\frac{4+\ 3}{5+\ 15}=\frac{7}{20}

c)

45+15=45\frac{4}{5}+\frac{1}{5}=\frac{4}{5}

39.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

40.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

a)

Đ

b)

S

41.

75+811=?\frac{7}{5}+\frac{8}{11}=?  

a)

11755\frac{117}{55}  

b)

55117\frac{55}{117}  

c)

1755\frac{17}{55}  

d)

1555\frac{15}{55}  

42.

Trong buổi sinh hoạt lớp, chi đội lớp 4A1 có 

37\frac{3}{7} số đội viên đăng kí tham gia văn nghệ và  25\frac{2}{5}  số đội viên đăng kí tham gia đá bóng. Phân số chỉ số đội viên của chi đội tham gia hai hoạt động trên là?

a)

2935\frac{29}{35}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

635\frac{6}{35}  

d)

535\frac{5}{35}  

43.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

23+34 ... 12+56\frac{2}{3}+\frac{3}{4}\ ...\ \frac{1}{2}+\frac{5}{6}  

a)

<

b)

>

c)

=

44.

Tìm x, biết:


16+25=x30\frac{1}{6}+\frac{2}{5}=\frac{x}{30}  

a)

x = 3

b)

x = 12

c)

x = 17

d)

x = 15

45.

2 +23= ?2\ +\frac{2}{3}=\ ?   

a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

46.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

26+23=49\frac{\text{2}}{\text{6}}+\frac{\text{2}}{\text{3}}=\frac{\text{4}}{\text{9}}  

b)

46+13=1\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\text{1}  

c)

46+13= 59\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\ \frac{\text{5}}{\text{9}}  

47.

Trong giờ học tự chọn lớp 5A có 25\frac{2}{5}  số HS học tiếng anh và  12\frac{1}{2}   học sinh học toán. Hỏi số học sinh học tiếng anh và toán bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp?

a)

910\frac{9}{10}  

b)

1210\frac{12}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

48.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

49.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

50.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

51.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

52.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

53.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

54.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

55.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

56.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

57.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

58.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

59.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

60.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

61.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

62.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

63.

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

a)

Có khả năng chiến đấu

b)

Chán

c)

Nản lòng

d)

Chịu thua

64.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

65.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

66.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

67.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

68.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

69.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

70.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

71.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

72.

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

a)

má, tía, dì

b)

má, bu, bầm

c)

u, thầy, má

73.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

74.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

75.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

76.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

77.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

phang

b)

đấm

c)

đá

d)

vỗ

78.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

quyền công dân

b)

quyền hạn

c)

quyền thế

d)

quyền hành

79.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "trẻ em" ?

a)

cây bút trẻ

b)

trẻ con

c)

trẻ măng

d)

trẻ trung

80.

Nhóm nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với nhau

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn

81.

Đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là từ:

a)

Sung sướng

b)

Toại nguyện

c)

Phúc hậu

d)

Giàu có