wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tiếng Việt

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

điền từ còn thiếu vào chỗ chấm;

Một con (a)   đau cả tàu bỏ cỏ

2.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: “Việc nhà thì …, việc chú bác thì …”

          A. biếng - chăm               B. nhác - siêng                 C. chăm - lười

a)
nhác - siêng
b)
biếng - siêng
c)
siêng - nhác
d)
lười - chăm
3.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

4.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

5.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

6.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

7.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

8.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

9.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

10.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

11.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

12.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

13.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

14.

Trong những câu dưới đây câu nào có từ " miệng" mang nghĩa chuyển?

a)

Cô giáo gọi bạn ấy trả lời miệng câu hỏi.

b)

Mấy chú ếch đang ngồi quanh miệng hố kêu ran.

c)

Chiếc áo đã bị rách miệng túi.

d)

Một mình cô ấy làm nuôi năm miệng ăn thật khó khăn.

15.

Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa chuyển: 

a)

Em trai tôi ăn mỗi bữa ba bát cơm.

b)

Chú thỏ đang ăn củ cà rốt.

c)

Cô gái này chụp hình rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay tôi ăn cơm.

16.

Câu có từ “mắt” mang nghĩa chuyển:

a)

Mắt em bé sáng long lanh.

b)

Mắt chú mèo tròn xoe.

c)

Mắt bà em đã mờ.

d)

Mắt thơm không ăn được.

17.

Từ cao trong dòng nào mang nghĩa gốc?

a)

Bạn Hoa cao nhất lớp.

b)

Giá vàng hôm nay tăng cao.

c)

Ông em tuổi đã cao.

d)

Cô ấy bị sốt cao.

18.

Từ ấm nào trong các dòng sau mang nghĩa gốc?

a)

Trời lạnh em phải mặc áo ấm.

b)

Hoa bị ấm đầu.

c)

Lan sốt nên toàn thân bị ấm.

d)

Ông ấy mặt đỏ lên vì bị ấm đầu.

19.

Từ biển trong dòng nào mang nghĩa gốc?

a)

Mênh mông biển lúa.

b)

Cả biển người đi xem pháo hoa.

c)

Anh ấy vừa xông vào biển lửa cứu người.

d)

Em cùng gia đình đi tắm biển Vũng Tàu.

20.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

21.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

22.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

23.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

24.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

25.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

26.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

27.

Trong những câu dưới đây câu nào có từ " miệng" mang nghĩa chuyển?

a)

Cô giáo gọi bạn ấy trả lời miệng câu hỏi.

b)

Mấy chú ếch đang ngồi quanh miệng hố kêu ran.

c)

Chiếc áo đã bị rách miệng túi.

d)

Một mình cô ấy làm nuôi năm miệng ăn thật khó khăn.

28.

Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa chuyển: 

a)

Em trai tôi ăn mỗi bữa ba bát cơm.

b)

Chú thỏ đang ăn củ cà rốt.

c)

Cô gái này chụp hình rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay tôi ăn cơm.

29.

Từ cao trong dòng nào mang nghĩa gốc?

a)

Bạn Hoa cao nhất lớp.

b)

Giá vàng hôm nay tăng cao.

c)

Ông em tuổi đã cao.

d)

Cô ấy bị sốt cao.

30.

Trong câu "Lúc mẹ đang nấu cơm, em đang học bài", tác dụng của dấu phẩy là gì???

a)

Ngăn cách TN với bộ phận nòng cốt câu

b)

Nối các vế câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận có cùng chức vụ

31.

Từ 'ngỡ ngàng" thuộc từ loại gì?

a)

a/ danh từ

b)

b/ động từ

c)

c/ tính từ

d)

d/ đại từ

32.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Đất nước"

a)

Quốc gia

b)

Giang sơn

c)

Quốc kỳ

d)

Tổ quốc

33.

Trái nghĩa với từ hạnh phúc

a)

A. Túng thiếu

b)

B. Bất hạnh

c)

C. Gian khổ

d)

D. Phúc tra

34.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”,?

a)

A. Di chuyển nhanh bằng chân.

b)

B. Hoạt động của máy móc.

c)

C. Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.

d)

D Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

35.

Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a)

a. Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

b)

b. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

c. Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

d. Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

36.

Từ điền vào chỗ trống của câu: " Hẹp nhà…bụng "

a)

A. nhỏ.

b)

B. rộng.

c)

C. to.

d)

D. tốt.

37.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ”?

a)

A. Chín bỏ làm mười.

b)

B. Dầm mưa dãi nắng.

c)

C. Thức khuy dậy sớm.

d)

D. Đứng mũi chịu sào.

38.

Câu “Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ cho thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng” có mấy vế câu?

a)

A. Có 1 vế câu

b)

B. Có 2 vế câu

c)

C. Có 3 vế câu

39.

Những từ nào sau đây là động từ?

a)

Vui tươi

b)

Yêu thương

c)

Tâm sự

d)

Thương yêu

e)

Tình yêu

40.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

A. phang

b)

B. đấm

c)

C. đá

d)

D. vỗ

41.

Tác dụng của dấu hai chấm

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là 1 đoạn liệt kê

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

42.

Dấu hai chấm thường được dùng kết hợp với 2 dấu nào?

a)

Dấu ba chấm

b)

Dấu ngoặc kép

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu gạch ngang

43.

Tác dụng dấu gạch ngang

a)

Dùng trong đoạn liệt kê

b)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Đánh dấu từ được dùng với nghĩa đặc biệt

d)

Đánh dấu phần chú thích

44.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

a)

A. Chỉ thời gian

b)

B. Chỉ nguyên nhân

c)

C. Chỉ kết quả

d)

D. Chỉ mục đích

45.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Gan vàng dạ sắt

c)

Vào sinh ra tử

46.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu nêu đặc điểm?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

c)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

47.

Hai câu: "Vẫn là cái quang cảnh quen thuộc của một xóm chợ vùng rừng cận biển. Nhưng nó thể hiện cái bề thế, kiêu hãnh khoe sự trù phú của nó trên vùng đất cuối cùng của Tổ quốc." được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Phép lặp

b)

Phép nối và phép thế

c)

Phép thế và phép lặp

48.

Dấu gạch ngang sử dụng trong câu văn sau có tác dụng gì?

Chợ Năm Căn - khu chợ nổi tiếng nhất Cà Mau - nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui tấp nập.

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

c)

Đánh dấu phần chú thích trong câu

49.

Hai câu văn: "Hai cậu bé không bao giờ quên khuôn mặt tự hào và tình yêu cao cả của mẹ ngày hôm đó. Nhiều năm sau, họ khôn lớn và trở thành nhà chính trị vĩ đại của thành Roma." được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

50.

Xác định cặp từ in đậm sau là hiện tượng nào về nghĩa của từ: Ông nội bị đau lưng - Hồ nước ở lưng núi

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

51.

Câu nào là câu ghép?

a)

Thác nước dựng đứng, chảy mòn đá, thành mười hai bậc từ trên đỉnh núi xuống mặt nước.

b)

Ngoài xa kia, sóng chồm lên từng đợt dữ dội, bọt tung trắng xóa, biển thét gào ẫm ĩ.

c)

Về phía bờ tây, một khung cảnh hùng vĩ diễn ra trước mắt.

52.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

c)

Những từ không có nghĩa

d)

Những từ có nghĩa khác nhau

53.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 'hạnh phúc'?

a)

Sung sướng

b)

Cơ cực

c)

Khó khăn

d)

Khổ cực

54.

Từ nào sau đây không phải là từ đồng nghĩa với 'ăn'?

a)

Uống

b)

Chén

c)

Hốc

d)

Xơi

55.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 'chăm chỉ'?

a)

Siêng năng

b)

Lười biếng

c)

Lười

d)

Biếng nhác

56.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 'yêu thương'?

a)

Thờ ơ

b)

Chán ghét

c)

Ghét

d)

Thương yêu

57.

Từ nào sau đây không phải là từ đồng nghĩa với 'đẹp'?

a)

Xinh đẹp

b)

Xấu xí

c)

Xinh xắn

d)

Đáng yêu

58.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 'mạnh mẽ'?

a)

Yếu đuối

b)

Nhút nhát

c)

Khỏe mạnh

d)

Mềm mại

59.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 'im lặng'?

a)

Sôi động

b)

Ồn ào

c)

Huyên náo

d)

Tĩnh lặng

60.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 'giữ gìn'?

a)

Hủy diệt

b)

Bảo vệ

c)

Phá hoại

d)

Tàn phá

61.

Từ nào sau đây không phải là từ đồng nghĩa với 'khó khăn'?

a)

Khốn khó

b)

Dễ dàng

c)

Khổ cực

d)

Cơ cực

62.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 'trung thực'?

a)

Dối trá

b)

Lừa gạt

c)

Thật thà

d)

Giả dối

63.

Trong câu: "Bãi cát chói nắng - chắc nhiều người đã biết, trong cát ẩn chứa rất nhiều những hạt thủy tinh, pha lê lấp lánh." dấu gạch ngang có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đoạn đối thoại

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

64.

Dòng nào nêu đúng các kết từ có trong câu: "Pôn vừa ra khỏi văn phòng thì thấy một cậu bé đang đi vòng quanh chiếc xe với vẻ mặt rất ngưỡng mộ."

a)

vừa, ra, thì

b)

thì, với

c)

thấy, đang, với

65.

Hai câu: "Có người ví von rằng hàng cây dọc phố như lá phổi xanh đem lại sức sống và sự thanh bình cho không gian. Vì thế, thương biết mấy những con đường đang thiếu đi hàng cây xanh che chở." được liên kết với nhau bằng phép liên kết nào?

a)

Phép lặp

b)

Phép nối và phép lặp

c)

Phép nối và phép thế

66.

Câu nào sau đây dùng dấu câu chưa đúng?

a)

Tớ đây hiên ngang đấy nhé!

b)

Khi bạn biết yêu thương và bạn được yêu thương, bạn sẽ không bao giờ còn sợ hãi.

c)

Tại sao cỏ may lại thích níu chân người qua lại đến vậy!

67.

Các câu sau liên kết với nhau bằng biện pháp nào: "Cây hoa dại kia buồn lắm. Càng nghĩ nó càng thương ông lão. Nó ước gì có thể đem lại niềm vui cho ông lão ngay cả trong đêm đen mù mịt."?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

68.

Từ "của" trong dòng nào dưới đây không phải kết từ?

a)

những món quà của niềm vui

b)

nhà có của ăn, của để

c)

tia nắng là con của mặt trời

69.

Từ "ngọt" trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Món bánh này rất ngọt.

b)

Giọng ca của cô ấy mới ngọt làm sao!

c)

Ăn nhiều đồ ngọt là không tốt.

70.

Câu: "Hè ấy, nắng như đổ lửa, biển như tấm gương phẳng khổng lồ, lặng lẽ tiễn chúng tôi." có mấy vế câu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Dòng nào dưới đây gồm các từ trái nghĩa với "im lặng"?

a)

ồn ào, nhộn nhịp, đông đúc

b)

ồn ào, náo nhiệt, huyên náo

c)

ồn ào, nhộn nhịp, tĩnh lặng

d)

ầm ĩ, yên ắng, sôi động

72.

Từ "tuôn" trong câu "Gió bắt đầu thổi ào ào cùng với khối mặt trời tròn đang tuôn ánh sáng vàng rực xuống mặt đất." thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

73.

Vị ngữ trong câu: "Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần biến mất." là:

a)

dần biến mất

b)

Phút yên tĩnh

c)

rừng ban mai dần biến mất

d)

Phút yên tĩnh của rừng ban mai

74.

Câu nào là câu ghép?

a)

Đất nước ta xanh tươi bốn mùa, có hoa quả chín quanh năm.

b)

Nếu quả là phần ngon nhất thì hoa lại là phần đẹp nhất của cây.

c)

Sắc đỏ là màu của bao nhiêu thứ hoa đẹp.

75.

Các từ in đậm sau đây có quan hệ với nhau như thế nào: Nước ở đây rất đục. Con chim gõ kiến đang đục thân cây.

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

76.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Những giọt mưa thu cũng dịu dàng, se sẽ như tiếng bước chân nhón nhẹ nhàng trên thảm lá khô."

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Cả hai đáp án đều đúng

77.

Chủ ngữ trong câu: "Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi đi về phải vượt qua một con suối chảy xiết." là gì?

a)

Đoạn đường

b)

Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi

c)

Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi đi về

78.

Thành ngữ nào không đồng nghĩa với "Một nắng hai sương"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đầu tắt mặt tối

c)

Vào sinh ra tử