wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mang tết về cho mommy

Total questions: 75

Worksheet time: 19hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 022: Ví dụ nào dưới đây là ví dụ minh hoạ tốt nhất về chi phí cơ hội?

a)

Các khoản chi phí của doanh nghiệp trong chương trình đào tạo nhằm để nâng cao kỹ năng cho người lao động.

b)

Tổng số lợi nhuận mà doanh nghiệp đã bỏ qua khi quyết định giảm một dây chuyền sản xuất để tăng sản lượng một sản phẩm khác.

c)

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp.

d)

Tổng số tiền mà doanh nghiệp có thể kiếm được từ một dự án đầu tư.

2.

Câu 015: Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

Thuế xe hơi và xăng tại Việt Nam là quá cao nên giảm bớt

b)

Cần tăng lương tối thiểu từ 1,5 triệu lên 2 triệu đồng

c)

Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần

d)

Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách

3.

Câu 009: Nguồn lực sản xuất là tất cả những điều dưới đây, ngoại trừ:

a)

Tiền mà chúng ta giữ để mua hàng hóa

b)

Đất đai, kỹ năng của người lao động và máy móc của doanh nghiệp

c)

Đất đai, tinh thần doanh nhân và số lượng lao động mà doanh nghiệp đang thuê

d)

Kỹ năng kinh doanh, đất đai và vốn hiện vật mà doanh nghiệp sở hữu

4.

Câu 011: Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng

a)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế lượng cung nhà ở

b)

Lãi suất cao là không tốt với nền kinh tế

c)

Tiền thuê nhà quá cao

d)

Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà

5.

Câu 018: Nhiệm vụ của khoa học kinh tế là:

a)

Giúp thế giới tránh khỏi sử dụng quá mức nguồn lực khan hiếm

b)

Giúp chúng ta hiểu được nền kinh tế vận hành như thế nào

c)

Giúp chúng ta biết lựa chọn những gì là tốt nhất cho mình

d)

Giúp nền kinh tế phát huy được các lợi thế sản xuất

6.

Câu 004: Kinh tế học có thể định nghĩa là một môn khoa học nhằm giải thích:

a)

Tất cả các hành vi của con người

b)

Sự lựa chọn trong bối cảnh có sự khan hiếm nguồn lực

c)

Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia

d)

Các quyết định của hộ gia đình

7.

Câu 017: Trong trường hợp nào thì đường PPF dịch chuyển ra phía ngoài

a)

Sự nâng cao về chất lượng sản phẩm

b)

Việc giảm bớt số lao động thất nghiệp hiện có

c)

Sự gia tăng về tiến bộ công nghệ

d)

Sự gia tăng về khoảng cách giàu nghèo

8.

Câu 023: Ông Ba là chủ của một nhà máy nhỏ. Vào sáng thứ 4 hàng tuần, ông ta đều dạo qua các cửa hàng trên 1 chiếc xe tải. Người lái xe, tất nhiên vẫn được trả lương bình thường và ông Ba còn đưa thêm cho anh ta 50 ngàn. Chi phí cơ hội được xác định từ khoản nào sau đây nếu ông Ba tự lái chiếc xe đó:

a)

50 ngàn cộng mức lương hàng ngày của anh lái xe

b)

Công việc mà ông Ba làm nếu ông không đi ra khỏi nhà máy

c)

Tiền lương mà ông ta có thể kiếm được

d)

50 ngàn mà ông Ba trả.

9.

Câu 001: Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào là điển hình cho việc trả lời câu hỏi: “Sản xuất cái gì?” trong mô hình kinh tế chỉ huy?

a)

Chính phủ trợ giá cho các căn hộ.

b)

Luật pháp mang lại cơ hội công bằng như nhau cho mọi người lao động.

c)

Chính phủ giảm khấu trừ cho các khoản cầm cố, thế chấp của tư nhân.

d)

Quy định của chính phủ làm ảnh hưởng đến sự khấu hao để bù đắp những hao mòn công nghiệp.

10.

Câu 008: Kinh tế học là môn học nghiên cứu về

a)

Việc các hãng sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ như thế nào

b)

Việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực khan hiếm

c)

Việc phân phối công bằng của cải và thu nhập của xã hội

d)

Việc in và luân chuyển tiền tệ trong nền kinh tế

11.

Câu 058: Phương trình cung – cầu có dạng: Q = 70 – 2P và Q = P – 5. Giá bằng bao nhiêu thì được coi là giá sàn:

a)

P = 23

b)

P = 24

c)

P = 25

d)

P = 26

12.

Câu 045: Khi xảy ra hiện tượng dư thừa hay thiếu hụt, sản lượng trao đổi thực tế trên thị trường sẽ:

a)

Luôn nhỏ hơn lượng cân bằng

b)

Luôn lớn hơn lượng cân bằng

c)

Lớn hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt và nhỏ hơn lượng cân bằng khi dư thừa

d)

Nhỏ hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt và nhỏ hơn lượng cân bằng khi dư thừa

13.

Câu 048: Cung hàng hóa thay đổi khi

a)

Cầu hàng hóa thay đổi

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

c)

Nhiều doanh nghiệp tham gia vào thị trường

d)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

14.

Câu 026: Sự kiện nào mô tả việc không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò:

a)

Sự tăng lên của hàng hoá thay thế đối với thịt bò.

b)

Giá thịt bò giảm xuống.

c)

Thu nhập bằng tiền của người tiêu dùng thịt bò tăng.

d)

Một sự thay đổi sở thích của người tiêu dùng thịt bò.

15.

Câu 033: Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa

a)

Giá hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa

d)

Thu nhập

16.

Câu 060: Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

Giá hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa

d)

Thu nhập

17.

Câu 027: Đường cầu xe máy dịch chuyển sang phải là do nguyên nhân:

a)

Giá xe máy tăng

b)

Giá xe máy giảm

c)

Giá xăng giảm

d)

Giá xăng tăng

18.

Câu 054: Khi xảy ra hiện tượng dư thừa hay thiếu hụt, sản lượng trao đổi thực tế trên thị trường sẽ:

a)

Luôn nhỏ hơn lượng cân bằng

b)

Luôn lớn hơn lượng cân bằng

c)

Lớn hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt và nhỏ hơn lượng cân bằng khi dư thừa

d)

Nhỏ hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt và lớn hơn lượng cân bằng khi dư thừa

19.

Câu 031: Đường cầu về dịch vụ điện thoại dịch chuyển sang bên phải là do:

a)

Thu nhập của dân chúng tăng

b)

Thu nhập của dân chúng giảm

c)

Giá dịch vụ điện thoại tăng

d)

Giá điện thoại tăng

20.

Câu 025: Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Thu nhập

b)

Giá hàng hóa liên quan

c)

Giá của chính hàng hóa đó

d)

Thị hiếu

21.

Câu 034: Đường cầu của sách giáo khoa sẽ dời sang phải khi:

a)

Số lượng sinh viên tăng

b)

Giá của sách giáo khoa giảm

c)

Giá của sách giáo khoa cùng loại giảm

d)

Giá giấy dùng để in sách giảm

22.

Câu 030: Khi giá điện giảm xuống thì

a)

Giá bếp điện tăng lên

b)

Cầu về bếp điện sẽ tăng lên

c)

Cầu về bếp điện sẽ giảm xuống

d)

Cầu về bếp ga sẽ tăng lên

23.

Câu 036: Sản lượng cà phê cung ứng trên thị trường dịch chuyển sang bên trái là do:

a)

Thời tiết thuận lợi khiến cà phê được mùa

b)

Biến đổi khí hậu dẫn đến cà phê bị mất mùa

c)

Người nông dân dự đoán giá cà phê trong tương lai sẽ giảm

d)

Chi phí sản xuất cà phê giảm

24.

Câu 057: Phương trình cung – cầu có dạng: P = -1/5Q + 7 và P = 1/5Q + 1. Nếu P = 2 thì:

a)

Cung lớn hơn cầu. Thị trường thiếu hụt hàng hóa

b)

Cung lớn hơn cầu. Thị trường dư thừa hàng hóa

c)

Cầu lớn hơn cung. Thị trường thiếu hụt hàng hóa

d)

Cầu lớn hơn cung. Thị trường dư thừa hàng hóa

25.

Câu 059: Phương trình cung – cầu có dạng: Q = 70 – 2P và Q = P – 5. Giá bằng bao nhiêu thì được coi là giá trần:

a)

P = 24

b)

P = 25

c)

P = 26

d)

P = 27

26.

Câu 052: Giá tối thiểu do nhà nước quy định cho một loại sản phẩm nào đó sẽ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng sản phẩm đó

a)

Sai. Giá tối thiểu là giá sàn, thường mang lại lợi ích cho người sản xuất

b)

Đúng. Giá tối thiểu là giá trần, thường sẽ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng

c)

Sai. Giá tối thiểu là giá trần, thường sẽ mang lại lợi ích cho người sản xuất

d)

Đúng. Giá tối thiểu là giá sàn, thường sẽ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng

27.

Câu 043: Đường cung dịch chuyển sang phải do có nhiều doanh nghiệp mới tham gia vào thị trường thì:

a)

Giá cân bằng tăng

b)

Lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

d)

Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

28.

Câu 049: Nếu đường cung dốc lên thì câu nào dưới đây không đúng:

a)

Nếu đường cung dịch chuyển sang trái, còn đường cầu vẫn giữ nguyên, giá cân bằng sẽ tăng

b)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái còn đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng sẽ tăng

c)

Nếu đường cung dịch chuyển sang phải còn đường cầu dịch chuyển sang trái, giá cân bằng sẽ giảm.

d)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải còn đường cung dịch chuyển sang trái, giá cân bằng sẽ tăng

29.

Câu 056: Phương trình cung – cầu có dạng: P = -1/5Q + 7 và P = 1/5Q + 1. Nếu P = 5 thì:

a)

Cung lớn hơn cầu. Thị trường thiếu hụt hàng hóa

b)

Cung lớn hơn cầu. Thị trường dư thừa hàng hóa

c)

Cầu lớn hơn cung. Thị trường thiếu hụt hàng hóa

d)

Cầu lớn hơn cung. Thị trường dư thừa hàng hóa

30.

Câu 047: Nếu giá hiện tại thấp hơn giá cân bằng, thì:

a)

Cung nhỏ hơn cầu, thị trường thiếu hụt hàng hóa

b)

Cung nhỏ hơn cầu, thị trường dư thừa hàng hóa

c)

Cung lớn hơn cầu, thị trường thiếu hụt hàng hóa

d)

Cung lớn hơn cầu, thị trường dư thừa hàng hóa

31.

Câu 075: Một sự gia tăng về cầu và giảm về cung của một hàng hoá sẽ dẫn đến:

a)

Giá và lượng cân bằng sẽ tăng

b)

Giá và lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng sẽ tăng, sự thay đổi về lượng cân bằng chưa thể xác định được

d)

Giá cân bằng sẽ giảm, sự thay đổi về lượng cân bằng chưa thể xác định được

32.

Câu 073: Hàng hóa thay thế là hàng hóa mà cầu hàng hóa này giảm khi giá hàng hóa thay thế tăng lên

a)

Đúng. Vì hai hàng hóa thay thế có mối quan hệ cùng chiều với nhau

b)

Đúng. Vì hai hàng hóa thay thế có mối quan hệ ngược chiều nhau

c)

Sai. Vì hai hàng hóa thay thế có mối quan hệ cùng chiều nhau

d)

Sai. Vì hai hàng hóa thay thế có mối quan hệ ngược chiều nhau

33.

Câu 074: Khi giá sản phẩm Y là 4 thì lượng tiêu thụ sản phẩm X là 10. Khi giá sản phẩm Y giảm xuống còn 2 thì lượng tiêu thụ sản phẩm X là 15. Vậy:

a)

X và Y là hai sản phẩm thay thế cho nhau

b)

X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau

c)

X và Y là hai sản phẩm vừa thay thế, vừa bổ sung cho nhau

d)

X và Y là hai sản phẩm tách rời nhau

34.

Câu 072: Khi giá sản phẩm Y là 4 thì lượng tiêu thụ sản phẩm X là 10. Khi giá sản phẩm Y tăng lên 7 thì lượng tiêu thụ sản phẩm X là 15. Vậy:

a)

X và Y là hai sản phẩm thay thế cho nhau

b)

X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau

c)

X và Y là hai sản phẩm vừa thay thế, vừa bổ sung cho nhau

d)

X và Y là hai sản phẩm tách rời nhau

35.

Câu 066: Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên thì hệ số co giãn của cầu theo giá sản phẩm là:

a)

|ED| > 1

b)

|ED| < 1

c)

|ED| = 0

d)

|ED| = 1

36.

Câu 064: Giá cả hàng bột giặt là 8.000 đồng/kg. Khi chính phủ đánh thuế 500đ/kg, giá cả trên thị trường là 8.100đ/kg. Tính chất có giãn cầu theo giá của hàng bột giặt là:

a)

Co giãn

b)

Ít co giãn

c)

Co giãn hoàn toàn

d)

Hoàn toàn không co giãn

37.

Câu 067: Khi cầu đối với một hàng hóa là co giãn, cung ít co giãn

a)

Người tiêu dùng chịu phần lớn trong thế đánh vào hàng hóa

b)

Người sản xuất chịu thuế nhiều hơn trong thế đánh vào hàng hóa

c)

Mỗi người chịu một nửa

d)

Không câu nào đúng

38.

Câu 068: Nếu A và B là hai hàng hóa thay thế trong tiêu dùng và giá cả của các nguồn lực để sản xuất hàng hóa A tăng, thì giá của:

a)

B sẽ giảm nhưng giá của A tăng lên

b)

B sẽ tăng nhưng giá của A giảm xuống

c)

Cả A và B giảm

d)

Cả A và B tăng lên

39.

Câu 063: Khi một hàng hóa có độ co giãn của cầu theo giá là 1 thì khoản chi tiêu của người tiêu dùng:

a)

Thay đổi cùng chiều với sự thay đổi của giá

b)

Thay đổi ngược chiều với sự thay đổi của giá

c)

Thay đổi ngược chiều và bằng % như sự thay đổi của giá

d)

Không thay đổi khi giá hàng hóa thay đổi

40.

Câu 065: Thu nhập của Minh tăng từ 940$/tuần lên 1060$/tuần. Kết quả là anh ta quyết định tăng lượng kẹo cao su sẽ mua hàng tuần lên 9%. Co giãn của cầu theo thu nhập về kẹo cao su của Minh là:

a)

0.9

b)

1.42

c)

0.75

d)

0.12

41.

Câu 062: Một chiếc tivi có giá là 10 triệu đồng, chính phủ đánh thuế 30% lên mặt hàng này và người mua vẫn trả mức giá là 10 triệu đồng. Vậy:

a)

Cầu co giãn hoàn toàn

b)

Cầu ít co giãn

c)

Cầu co giãn nhiều

d)

Cầu không co giãn

42.

Câu 061: Một bao muối có giá là 2000 đồng, chính phủ đánh thuế 100% lên mặt hàng này và người mua phải trả mức giá là 4000 đồng. Vậy:

a)

Cầu co giãn hoàn toàn

b)

Cầu ít co giãn

c)

Cầu co giãn nhiều

d)

Cầu không co giãn

43.

Câu 070: Khi một hàng hóa có độ co giãn của cầu theo giá là 1, khoản chi tiêu của người tiêu dùng:

a)

Thay đổi cùng chiều với sự thay đổi giá

b)

Thay đổi ngược chiều với sự thay đổi giá

c)

Thay đổi ngược chiều và bằng % như sự thay đổi của giá

d)

Không thay đổi khi giá hàng hóa thay đổi

44.

Câu 069: Các nhà kinh doanh nói về độ co giãn của cầu theo giá nhưng không sử dụng khái niệm về độ co giãn. Câu nào sau đây minh họa về một loại sản phẩm là co giãn:

a)

Giảm giá sẽ chẳng giúp gì cho tôi. Doanh thu sẽ không tăng và tôi sẽ thu lời được ít hơn từ mỗi đơn vị hàng hóa.

b)

Tôi không nghĩ giảm giá tạo ra sự khác biệt đáng kể gì. Tôi có thể bán được nhiều hơn một ít nhưng lại với mức giá thấp hơn.

c)

Khách hàng của tôi thực sự là những nhà săn mồi. Khi tôi đặt giá thấp hơn giá của các đối thủ vài đồng, doanh thu của tôi tăng lên đột ngột.

d)

Với sự phát triển kinh tế như hiện nay, thu nhập mọi người cao hơn và họ cũng muốn mua sắm nhiều hơn thậm chí ở cả những mức giá trước đây.

45.

Câu 071: Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa B về phía bên trái thì:

a)

A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng

b)

A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng

c)

B là hàng thứ cấp

d)

B là hàng bình thường

46.

C4005. Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào là đúng ứng với mức sản lượng tại đó AC đạt giá trị cực tiểu:

a)

AVC=FC

b)

MC=AC

c)

MC =AVC

d)

P=AVC

47.

C4011. Chi phí biên MC là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX

b)

Chi phí tăng thêm khi tiêu dùng thêm một sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu

48.

C4009. Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Quy luật lợi tức giảm dần chỉ là một hiện tượng xảy ra trong ngắn hạn.

b)

Quy luật lợi tức giảm dần thể hiện năng suất biên giảm dần.

c)

Quy luật lợi tức giảm dần thể hiện năng suất biên tăng dần.

d)

Quy luật lợi tức giảm dần thể hiện doanh thu biên giảm dần.

49.

C4014. Doanh thu biên (MR) là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một sản phẩm

c)

Là độ dốc của đường tổng phí

d)

Là độ dốc của đường cầu sản phẩm

50.

C4002. Nếu chi phí biến đổi trung bình để sản xuất 10 đvsp là 18$ và chi phí biến đổi trung bình để sản xuất 11 đvsp là 20$ thì giữa 10 và 11 sản phẩm:

a)

Chi phí biên đang tăng

b)

Chi phí trung bình đang tăng

c)

Hiệu suất giảm dần không tồn tại

d)

Có sự dư thừa công suất

51.

C4012. Nếu hàm sản xuất có dạng: Q = 0,5K.L. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Năng suất giảm theo quy mô

b)

Năng suất không đổi theo quy mô

c)

Năng suất tăng và giảm theo quy mô

d)

Năng suất tăng theo quy mô

52.

C4003. Trong kinh tế học, sản xuất trong dài hạn được hiểu là:

a)

Thời gian sản xuất trên 1 năm

b)

Thời gian sản xuất trong đó tất cả các yếu tố đầu vào thay đổi

c)

Thời gian sản xuất trong đó ít nhất 1 yếu tố đầu vào cố định

d)

Thời gian sản xuất trong đó ít nhất 1 yếu tố đầu vào thay đổi

53.

C4004. Ở các mức sản lượng có chi phí biên lớn hơn chi phí bình quân thì:

a)

Đường chi phí biên ở vào điểm cực đại của nó

b)

Đường chi phí bình quân dốc lên

c)

Đường chi phí bình quân đạt tối thiểu

d)

Doanh nghiệp nên tăng sản lượng

54.

C4008. Trong dài hạn, một doanh nghiệp có lợi tức tăng theo quy mô nếu tăng 10 % các yếu tố đầu vào thì :

a)

Sản lượng đầu ra tăng từ 100 lên 115.

b)

Sản lượng đầu ra giảm từ 100 xuống 90.

c)

Sản lượng đầu ra tăng từ 100 lên 110.

d)

Sản lượng đầu ra giảm từ 100 xuống 85

55.

C4001. Trong kinh tế học, sản xuất trong ngắn hạn được hiểu là:

a)

Thời gian sản xuất dưới 1 năm

b)

Thời gian sản xuất trong đó tất cả các yếu tố đầu vào cố định

c)

Thời gian sản xuất trong đó ít nhất 1 yếu tố đầu vào cố định

d)

Thời gian sản xuất trong đó ít nhất 1 yếu tố đầu vào thay đổi

56.

C4010. Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là:

a)

Khi tất cả các đầu vào tăng gấp đôi thì sản lượng tăng nhiều hơn 2 lần

b)

Khi đầu vào vốn tăng với tốc độ nhanh hơn đầu vào lao động

c)

Khi tất cả các đầu vào tăng gấp đôi thì sản lượng tăng đúng bằng 2 lần

d)

Khi tất cả các đầu vào tăng gấp đôi thì sản lượng tăng ít hơn 2 lần

57.

C4013. Hàm sản xuất Q = K2L. là hàm sản xuất có:

a)

Năng suất giảm dần theo quy mô

b)

Năng suất tăng và giảm theo quy mô

c)

Năng suất không đổi theo quy mô

d)

Năng suất tăng dần theo quy mô

58.

C4007. Trong ngắn hạn, sản lượng tối đa được xác định trên cơ sở:

a)

MP = MC

b)

AP = MP

c)

MP = 0

d)

MR = MC

59.

C4015. Trong dài hạn, một doanh nghiệp có lợi tức không đổi theo quy mô nếu tăng 10 % các yếu tố đầu vào thì :

a)

Sản lượng đầu ra tăng từ 100 lên 115.

b)

Sản lượng đầu ra giảm từ 100 xuống 90.

c)

Sản lượng đầu ra tăng từ 100 lên 110.

d)

Sản lượng đầu ra giảm từ 100 xuống 85.

60.

C4006. Nhận định nào dưới đây phản ảnh hàm sản xuất trong ngắn hạn:

a)

MP luôn bằng AP khi MP đạt cực đại.

b)

MP bằng 0 khi Q đạt cực đại.

c)

Sản lượng bắt đầu giảm khi lợi nhuận giảm.

d)

Khi MP giảm, AP cắt MP tại điểm cực tiểu.

61.

C6024. Câu nào dưới đây là nguyên nhân lạm phát do cầu kéo:

a)

Tăng thuế giá trị gia tăng

b)

Giá dầu lửa trên thế giới tăng

c)

Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên

d)

Tăng chi tiêu của chính phủ

62.

C6026. Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của tư nhân, của chính phủ hoặc xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Lạm phát do phát hành tiền

b)

Lạm phát do giá yếu tố sản xuất tăng

c)

Lạm phát do cầu kéo

d)

Lạm phát do chi phí đẩy

63.

C6002. Khoản mục nào dưới đây được tính vào GDP năm nay:

a)

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Máy in được sản xuất ra trong năm được một công ty xuất bản mua

c)

Một chiếc máy tính được sản xuất ra trong năm trước năm nay mới bán được

d)

Một ngôi nhà cũ được bán trong năm nay

64.

C6021. Trợ cấp thất nghiệp có xu hướng làm tăng thất nghiệp tạm thời do:

a)

Buộc công nhân phải chấp nhận ngay công việc đầu tiên mà họ nhận được

b)

Làm giảm gánh nặng kinh tế cho những người thất nghiệp

c)

Làm cho công nhân cảm thấy cấp bách hơn trong việc tìm kiếm việc làm mới

d)

Làm cho các doanh nghiệp phải thận trọng hơn trong việc sa thải công nhân

65.

C6001. GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo:

a)

Quan điểm lãnh thổ

b)

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm

c)

Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài nước trong năm

66.

C6006. Lợi nhuận của hãng Honda được tạo ra ở Việt Nam sẽ được tính vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản

c)

GNP của Nhật Bản

d)

GNP của Việt Nam

67.

C6022. Nếu mức giá tăng nhanh hơn thu nhập của bạn và mọi thứ khác vẫn như cũ thì mức sống của bạn sẽ:

a)

Chỉ tăng khi lạm phát thấp

b)

Như cũ

c)

Giảm

d)

Tăng

68.

C6027. Lạm phát xuất hiện có thể do nguyên nhân:

a)

Tăng cung tiền

b)

Tăng chi tiêu cá nhân

c)

Tăng chi tiêu của chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

69.

C6007. Nếu bạn muốn kiểm tra xem có nhiều hàng hóa dịch vụ được sản xuất hơn trong nền kinh tế trong năm 2020 so với năm 2019 thì bạn nên xem xét:

a)

GDP thực tế

b)

Giá trị sản phẩm trung gian

c)

GDP tính theo giá hiện hành

d)

GDP danh nghĩa

70.

C6019. GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo:

a)

Quan điểm lãnh thổ

b)

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm

c)

Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài nước trong năm

71.

C6020. Lý do nào sau đây làm tăng qui mô thất nghiệp trong nền kinh tế:

a)

Những công nhân tự ý thôi việc và không tìm kiếm công việc khác

b)

Những công nhân bị sa thải

c)

Những người về hưu

d)

Những sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay

72.

C6003. Hàng hóa trung gian được định nghĩa là hàng hóa mà chúng:

a)

Được mua trong năm nay nhưng sử dụng cho những năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

73.

C6009. Giả sử chính phủ trợ cấp cho hộ gia đình một khoản tiền là 100 triệu đồng, sau đó các hộ gia đình này dùng khoản tiền đó để mua thuốc y tế. Khi hạch toán theo luồng hàng hóa dịch vụ cuối cùng (phương pháp chi tiêu) thì khoản giá trị trên sẽ được tính vào:

a)

Đầu tư của chính phủ

b)

Trợ cấp của chính phủ cho hộ gia đình

c)

Chi tiêu mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ

d)

Tiêu dùng của hộ gia đình

74.

C6025. Lý do nào sau đây làm tăng qui mô thất nghiệp trong nền kinh tế:

a)

Những công nhân tự ý thôi việc và không tìm kiếm công việc khác

b)

Những công nhân bị sa thải

c)

Những người về hưu

d)

Những sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay

75.

C6008. Nếu bạn quan sát sự biến động của GDP thực tế và GDP danh nghĩa bạn nhận thấy rằng những năm trước năm 2015, GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa, những năm sau năm 2015, GDP danh nghĩa lại lớn hơn GDP thực tế. Tại sao lại như vậy:

a)

Vì năm 2015 là năm cơ sở (năm gốc)

b)

Năng suất lao động tăng mạnh sau năm 2015

c)

Lạm phát giảm từ năm 2015

d)

Lạm phát tăng từ năm 2015