wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên Tiếng Việt ( 50)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào sau đây không biểu hiện tính trung thực?

a)

Không chỉ bài cho bạn trong giờ kiểm tra

b)

Không xem bài của bạn

c)

Không làm bài tập về nhà

nhưng nói là quên vở

d)

Không bao che cho bạn khi mắc lỗi

2.

Trái nghĩa với trung thực là?

a)

Tiết kiệm

b)

Chăm chỉ

c)

Giả dối

d)

Dũng cảm

3.

Đồng nghĩa với trung thực là gì?

a)

Chính trực

b)

Xảo trá

c)

Khảng khái

d)

Thật thà

4.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

5.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

6.

Dãy từ nào dưới đây chứa tất cả các từ mà tiếng “trung” không có nghĩa là “một lòng một dạ”?

a)

A. trung tâm, trung bình

b)

B. trung thực, trung thành

c)

C. trung tâm, trung hiếu

7.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

8.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

9.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

10.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

11.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

12.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

13.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

14.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu:

"Cây đa già cỗi và rậm rạp."

a)

Cây đa

b)

già cỗi

c)

rậm rạp

d)

già cỗi và rậm rạp

15.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ trạng thái trong câu sau:

"Con hổ gầm lên một tiếng rất to như đang giận dữ."

a)

giận dữ

b)

gầm lên

c)

to

d)

như

16.

Trong những từ ngữ sau, từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

a)

Dựng xây

b)

Kiến thiết

c)

Non sông

d)

Giữ gìn

17.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Xuân sang, trăm hoa khoe sắc thắm.

b)

Xuân sang, trăm hoa, khoe sắc thắm.

c)

Xuân sang trăm hoa, khoe sắc thắm.

d)

Xuân sang trăm hoa khoe sắc, thắm.

18.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

19.

Con hãy tìm những sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau:

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay."

a)

trời, sân

b)

khăn,lửa

c)

trời, khăn

d)

sân, lửa

20.

Câu văn thuộc kiểu câu “Ai – thế nào?” là:

a)

Mẹ em đang nấu cơm.

b)

Sư tử có chiếc bờm thật oai hùng.

c)

Em là học sinh trường Tiểu học Lê Quý Đôn.

d)

Chị em đang học bài.

21.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

22.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống

23.

Cho câu văn:

" Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt."

Các sự vật được so sánh trong câu là:

a)

mặt trời - mặt biển

b)

mặt trời - chiếc thau đồng

c)

mặt trời - chiếc thau đồng đỏ ối

24.

Cho câu văn:

"Con chim đậu một thoáng trên cành cây phượng rồi lại vội vàng bay đi."

Bộ phận trả lời câu hỏi " Làm gì ?" là:

a)

Đậu một thoáng trên cành cây phượng rồi lại vội vàng bay đi.

b)

Đậu một thoáng trên cành cây phượng.

c)

Vội vàng bay đi.

25.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh ?

a)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

b)

Nhìn xuống là những chiếc mũ tai beo lúp xúp trên những mái đầu đang cắm về phía trước.

c)

Nhìn lên chỉ thấy những chiếc ba lô lù lù nối nhau trên những cái lưng cong cong.

26.

Câu văn sử dụng đúng dấu phẩy là:

a)

Anh vờn bên trái đánh bên phải dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hóa khôn lường.

b)

Anh vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến thoắt hóa khôn lường.

c)

Anh vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hóa khôn lường.

27.

Cho đoạn thơ:

" Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ dã thức vì chúng con.

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời."

Đoạn thơ trên có mấy hình ảnh so sánh ?

a)

3 hình ảnh so sánh

b)

4 hình ảnh so sánh

c)

2 hình ảnh so sánh

28.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Sự vật được nhân hóa là:

a)

mầm cây, tiếng chim, hạt mưa

b)

mầm cây, hạt mưa, cây đào

c)

đồng làng, heo may, mầm cây

29.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Từ ngữ dùng để nhân hóa là:

a)

tỉnh giấc, mải miết trốn tìm, lim dim mắt cười.

b)

tỉnh giấc, mải miết trốn tìm, hạt mưa.

c)

tihr giấc, mầm cây, lim dim mắt cười.

30.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Sự vật được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Tả sự vật bằng từ ngữ tả người.

b)

Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người.

c)

Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người, tả sự vật bằng từ ngữ tả người.

31.

Cho câu:

" Chị Võ Thị Sáu quê ở quận Đất Đỏ, nay là huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu."

Bộ phận trả lời câu hỏi " Ở đâu ?" là:

a)

ở quận Đất Đỏ, nay là huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

32.

Câu văn nào sử dụng phép nhân hóa ?

a)

Mặt trời nhô lên cao sau ngọn núi.

b)

Mặt trời tỏa ánh sáng xuống mặt đất.

c)

Bác mặt trời đạp xe qua ngọn núi.

33.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

34.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

35.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

36.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

37.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

38.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

39.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

40.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

41.

Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?

a)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật

b)

Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật

c)

Dùng cả 2 cách nhân hóa trên

d)

Không sử dụng cách nhân hóa nào

42.

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:

a)

Đôi giày

b)

Mẹ

c)

Đôi giày mẹ mới mua cho em

d)

Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua

43.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

44.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

45.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

46.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

47.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

48.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

49.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

50.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

51.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

52.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

53.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

54.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

55.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

56.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

57.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

58.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

59.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

60.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

61.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

62.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

63.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

64.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

65.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

66.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.

a)

Cái đầu tròn và hai con mắt

b)

long lanh như thuỷ tinh

c)

Cái đầu tròn

d)

hai con mắt

67.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

Nhà cửa

b)

thưa thớt dần

c)

thưa thớt

d)

Nhà cửa thưa thớt

68.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Anh Tịnh thì đĩnh đạc, chu đáo.

a)

Anh Tịnh

b)

thì đĩnh đạc

c)

thì đĩnh đạc, chu đáo

d)

chu đáo

69.

"Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt đất, nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều."

Đoạn văn trên gồm mấy câu kể ai thế nào?

a)

2 câu

b)

7 câu

c)

5 câu

d)

4 câu

70.

''Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện. Ông Ba trầm ngâm.Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.''

Trong đoạn văn đâu là câu kể ai làm gì?

a)

Hai ông bạn già vẫn trò chuyện.

b)

Về đêm, cảnh vật thật im lìm.

c)

Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi.

d)

Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.

71.

Tìm từ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại?

A. ức hiếp B. cưu mang C. bênh vực D. ngăn chặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

A. so sánh B. nhân hóa C. so sánh và nhân hóa D. cả 3 đáp án

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D