wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh đại cương huit chương 2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm mô tả tế bào vi khuẩn KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Hình thái

b)

Sự sắp xếp

c)

Kích thước tế bào

d)

Nhân có màng bao

2.

Sự sắp xếp của vi khuẩn có thể ở dạng nào sau đây?

a)

Đứng lẻ

b)

Đứng đôi

c)

Chuỗi, chùm

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Cấu trúc tế bào vi khuẩn bao gồm:

a)

A. Thành tế bào và màng sinh chất

b)

B. Bào quan có màng

c)

C. Nhân chuẩn

d)

D. Ty thể

4.

Vi khuẩn hình que được gọi là:

a)

Cocci

b)

Bacilli

c)

Spirilla

d)

vibrio

5.

Vi khuẩn không điển hình nào sau đây không có vách tế bào?

a)

Streptomyces

b)

Caulobacter

c)

Mycoplasma

d)

Hyphomicrobium

6.

Vi khuẩn có hình cuống thuộc nhóm:

a)

Điển hình

b)

Không điển hình

c)

Gram âm

d)

Gram dương

7.

Mối quan hệ giữa mặt phẳng phân chia và cách sắp xếp. Sắp xếp liên cầu (chuỗi) hình thành do phân chia theo:

a)

1 mặt phẳng

b)

2 mặt phẳng

c)

3 mặt phẳng

d)

Nhiều mặt phẳng

8.

Mối quan hệ giữa mặt phẳng phân chia và cách sắp xếp Sắp xếp tứ cầu là kết quả của phân chia theo:

(a)  

9.

Câu 3.2 Sắp xếp tứ cầu là kết quả của phân chia theo

a)

B. 2 mặt phẳng

b)

C. 3 mặt phẳng

c)

D. Ngẫu nhiên

d)

1 mặt phẳng

10.

Sắp xếp tụ cầu (chùm nho) là do:

a)

Phân chia 3 mặt phẳng

b)

Phân chia 1 mặt phẳng

c)

Phân chia nhiều mặt phẳng ngẫu nhiên

d)

Phân chia không hoàn toàn

11.

Thuật ngữ “khảm” trong mô hình khảm lông đề cập đến:

a)

Lipid chuyển động

b)

Protein gắn xen kẽ trong lipid

c)

Màng cứng chắc

d)

Màng bất động

12.

Thuật ngữ “lỏng” trong mô hình khảm lông có nghĩa là:

a)

Màng dễ vỡ

b)

Protein và lipid có thể di chuyển

c)

Màng không ổn định

d)

Không có protein

13.

The main component of the cell membrane is:

a)

Single protein

b)

Double lipid layer and protein

c)

Cellulose

d)

Peptidoglycan

14.

Cell membrane has which of the following functions?

a)

Encloses cell contents

b)

Controls entry of substances

c)

Site of substance exchange

d)

All of the above

15.

Which of the following processes occurs at the cell membrane?

a)

DNA replication

b)

Respiration

c)

Transcription

d)

Translation

16.

Cell membrane helps the cell to:

a)

A. Receive information from the environment

b)

B. Synthesize protein

c)

C. Store DNA

17.

Khung đường của peptidoglycan gồm:

a)

Glucose – Fructose

b)

NAG – NAM

c)

Cellulose – Chitin

d)

Ribose – Deoxyribose

18.

Câu 6.2: Chuỗi peptide của peptidoglycan gắn vào:

a)

NAG

b)

NAM

c)

Protein màng

d)

Axit teichoic

19.

Cầu nối chéo trong peptidoglycan có vai trò:

a)

Tăng tính thấm

b)

Tạo độ bền cho thành tế bào

c)

Gắn màng ngoài

d)

Gắn DNA

20.

Peptidoglycan contains D-amino acids for the purpose of:

a)

Promoting growth

b)

Resisting enzymatic degradation

c)

Facilitating staining

d)

Facilitating metabolism

21.

Which enzyme finds it difficult to degrade peptidoglycan due to the presence of D-amino acids?

a)

Lipase

b)

Peptidase

c)

Amylase

d)

Protease

22.

D-amino acids help bacterial cell walls to be:

a)

Thinner

b)

Easier to break

c)

More stable

d)

Lose structure

23.

The cell wall of Gram-positive bacteria is characterized by:

a)

Thin peptidoglycan

b)

Presence of outer membrane

c)

Thick peptidoglycan

d)

Absence of peptidoglycan

24.

Axit teichoic có mặt trong thành tế bào của:

a)

Gram âm

b)

Gram dương

c)

Virus

d)

Nấm

25.

Thành tế bào Gram âm có thêm cấu trúc nào sau đây?

a)

Axit teichoic

b)

Màng ngoài

c)

Cellulose

d)

Chitin

26.

So sánh thành tế bào Gram (+) và Gram (−) Vi khuẩn Gram âm có khoang chu chất:

a)

Không có

b)

Hẹp

c)

Rộng

d)

Chỉ có ở Gram dương

27.

So sánh thành tế bào Gram (+) và Gram (−) Vi khuẩn Gram dương KHÔNG có cấu trúc nào sau đây?

a)

Peptidoglycan

b)

Axit teichoic

c)

Màng ngoài

28.

Độ dày lớp peptidoglycan của Gram dương so với Gram âm là:

a)

Mỏng hơn

b)

Bằng nhau

c)

Dày hơn

d)

Không có

29.

Vi khuẩn Gram dương giữ màu tím sau khi nhuộm Gram vì:

a)

Có màng ngoài

b)

Peptidoglycan dày bị co làm co lại

c)

Có LPS

d)

Có porin

30.

Ở vi khuẩn Gram âm, còn làm:

a)

Peptidoglycan dày lên

b)

Màng ngoài bị hòa tan

c)

Giữ màu tím

d)

Không ảnh hưởng

31.

Sau khi nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu:

(a)  

32.

Why do Firmicutes and Actinobacteria not have porin?

a)

Peptidoglycan wall

b)

Cytoplasmic membrane

c)

Outer membrane

d)

S-layer

33.

Why do Firmicutes and Actinobacteria not have porin?

a)

They do not have a cell wall

b)

They do not have an outer membrane

c)

They do not have a cytoplasmic membrane

d)

They do not have protein

34.

Why do Firmicutes and Actinobacteria not have porin?

a)

Gram-positive

b)

Gram-negative

c)

Eukaryotes

d)

Virus

35.

Màng nhầy (capsule) chủ yếu cấu tạo từ:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Polysaccharide

d)

DNA

36.

Lớp S được cấu tạo từ:

a)

Polysaccharide

b)

Lipid

c)

Protein hoặc glycoprotein

d)

Peptidoglycan

37.

Ngoại lệ màng nhầy cấu tạo từ protein là:

a)

E. coli

b)

B. anthracis

c)

S. aureus

d)

Mycoplasma

38.

Màng nhầy có đặc điểm:

a)

Lỏng lẻo, dễ rửa trôi

b)

Tổ chức chặt chẽ, khó rửa trôi

c)

Chỉ có protein

d)

Không bám tế bào

39.

Lớp chất nhờn có đặc điểm:

a)

Cấu trúc tinh thể

b)

Tổ chức chặt chẽ

c)

Dễ rửa trôi

d)

Không có polysaccharide

40.

Thuật ngữ glycocalyx dùng để chỉ:

a)

Lớp S

b)

Thành tế bào

c)

Màng nhầy và lớp chất nhờn

d)

Màng sinh chất

41.

Lớp S có cấu trúc:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Dạng tinh thể, sắp xếp có trật tự

c)

Dạng lưới peptidoglycan

42.

Màng nhầy protein của B. anthracis cấu tạo từ:

a)

Poly-D-glutamic acid

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

LPS

43.

Điểm khác nhau chính giữa lớp S và màng nhầy protein là:

a)

A. Thành phần lipid

b)

B. Cấu trúc tinh thể

c)

C. Vị trí

d)

D. Kích thước

44.

Tế bào chất vi khuẩn KHÔNG bao gồm:

a)

Ribosome

b)

Vùng nhân

c)

Ty thể

d)

Plasmid

45.

Vùng chứa DNA của vi khuẩn được gọi là:

(a)  

46.

D. Dạng lipid kép

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Thể vùi có chức năng chính là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Dự trữ chất

c)

Hô hấp

d)

Sao chép DNA

48.

Protein FtsZ có chức năng:

a)

Quyết định hình dạng

b)

Phân chia tế bào

c)

Tạo hình cong

d)

Vận chuyển nội bào

49.

Protein MreB tương đồng với:

a)

A. Tubulin

b)

B. Actin

c)

C. Keratin

d)

D. Myosin

50.

Protein CreS giúp tế bào có hình dạng:

a)

Cầu

b)

Que

c)

Cong (dấu phẩy)

d)

Xoắn

51.

Màng nội bào là:

a)

Bào quan độc lập

b)

Nếp gấp của màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Lớp S

52.

Thylakoid ở vi khuẩn lam có chức năng:

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Tiêu hóa

d)

Dự trữ

53.

Chức năng chung của màng nội bào là:

a)

Giảm diện tích bề mặt

b)

Tăng diện tích cho trao đổi chất

c)

Bảo vệ DNA

54.

Thể vùi dự trữ có chức năng:

a)

Chứa enzyme

b)

Chứa năng lượng/dinh dưỡng

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển

55.

Carboxysome chứa enzyme nào?

a)

Amylase

b)

RubisCO

c)

Catalase

d)

Protease

56.

Carboxysome thuộc loại thể vùi:

a)

Dự trữ

b)

Ngắn nhỏ

c)

Lớp S

d)

Màng nhầy

57.

Ribosome vi khuẩn có kích thước:

a)

80S

b)

70S

c)

60S

d)

50S

58.

Tiểu đơn vị lớn của ribosome vi khuẩn là:

a)

30S

b)

40S

c)

50S

d)

60S

59.

16S rRNA thuộc tiểu đơn vị:

a)

50S

b)

30S

c)

70S

d)

80S

60.

NST is defined as:

a)

Non-Stress Test

b)

Neural Signal Transmission

c)

Nerve Sensory Test

d)

Normal Systolic Tension

61.

A plasmid is defined as:

a)

A small, circular DNA molecule found in bacteria, separate from chromosomal DNA.

b)

A protein that helps in cell division.

c)

A type of virus that infects bacteria.

d)

A large, linear DNA molecule found in the nucleus.

62.

An episome is defined as:

a)

A genetic element that can exist either independently in the cytoplasm or integrated into the chromosome.

b)

A type of protein found in cell membranes.

c)

A structure responsible for cell division.

d)

A molecule involved in energy production.

63.

NST vi khuẩn có đặc điểm:

a)

DNA thẳng

b)

DNA vòng

c)

Có histone

d)

Sao chép độc lập

64.

Plasmid thường mang gen:

a)

Thiết yếu

b)

Hô hấp

c)

Lợi thế

d)

Ribosome

65.

Episome là:

a)

Virus

b)

Plasmid tích hợp NST

c)

Ribosome

d)

Enzyme

66.

Plasmid R liên quan đến:

a)

Độc tố

b)

Kháng kháng sinh

c)

Phân giải chất

67.

Plasmid Col helps with:

a)

Drug resistance

b)

Production of colicin

c)

Metabolism

d)

Conjugation

68.

Plasmid transformation helps bacteria with:

a)

Causing disease

b)

Decomposing strange substances

c)

Movement

d)

Respiration

69.

Flagella main function is:

a)

Adhesion

b)

Movement

c)

Gene exchange

d)

Storage

70.

Flagella characteristics:

(a)  

71.

Cấu trúc giúp vi khuẩn bám dính là:

a)

Flagella

b)

Fimbriae

c)

Capsule

d)

Ribosome

72.

Vi khuẩn có 1 tiên mao ở 1 đầu gọi là:

a)

Chu mao

b)

Đơn mao

c)

Lưỡng cực mao

d)

Chùm mao

73.

Tiên mao mọc quanh toàn bộ tế bào gọi là:

a)

Đơn mao

b)

Chùm mao

c)

Chu mao

d)

Lưỡng cực mao

74.

Lưỡng cực mao là:

a)

1 mao

b)

1 chùm

c)

Mao ở cả 2 đầu

d)

Mao ở giữa

75.

Các phương thức chuyển động Chuyển động bơi sử dụng:

a)

Pili

b)

Tiên mao

c)

Fimbriae

d)

Capsule

76.

Các phương thức chuyển động Chuyển động giật (twitching) sử dụng:

a)

Flagella

b)

Pili type IV

c)

Thể vùi

d)

Ribosome

77.

Các phương thức chuyển động Chuyển động trượt không sử dụng:

a)

A. Tiên mao

b)

B. Pili

c)

C. Protein bề mặt