NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHTTTQL
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
1. Môn Hệ thống thông tin quản lý là môn học trang bị cho sinh viên kiến thức về:
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Hệ thống thông tin.
c)
C. Kinh tế và Công nghệ thông tin.
d)
D. Công nghệ thông tin và quản lý.
2.
2. Ngành Hệ thống thông tin quản lý ra trường làm gì?
a)
A. Chuyên viên phân tích và tích hợp Hệ thống thông tin.
b)
B. Chuyên viên dữ liệu.
c)
C. Chuyên viên Đào tạo.
d)
D. Cả A, B, C
3.
3. Các đặc trưng của thông tin có giá trị là:
a)
A. Tính chính xác.
b)
B. Tính đầy đủ.
c)
C. Tính mềm dẻo.
d)
D. Tất cả A, B, C
4.
4. Giá trị của thông tin với người quản lý là:
a)
A. Giúp các nhà quản lý đạt được mục tiêu của tổ chức.
b)
B. Giúp cho các nhà quản lý tiết kiệm được thời gian.
c)
C. Giúp các nhà quản lý vạch ra được chiến lược đúng đắn.
d)
D. Cả A, B, C
5.
5. Chức năng chính của HTTT là
a)
A. Lưu trữ thông tin xử lý, thu thập và truy suất thông tin phục vụ các đối tượng.
b)
B. Lưu trữ thông tin xử lý, thu thập thông tin.
c)
C. Truy suất thông tin.
d)
D. Xử lý thông tin
6.
6. Các thành phần của thông tin bao gồm?
a)
A. Dữ liệu.
b)
B. Xử lý.
c)
C. Dữ liệu, xử lý.
d)
D. Hệ thống, dữ liệu
7.
7. Các dạng của thông tin gồm
a)
A. Văn bản.
b)
B. Âm thanh.
c)
C. Hình ảnh.
d)
D. Cả A, B, C
8.
8. Quán trình xử lý thông tin là:
a)
A. Xử lý dữ liệu.
b)
B. Xử lý văn bản.
c)
C. Xử lý hình ảnh.
d)
D. Xử lý văn bản
9.
9. Mục đích của sử dụng thông tin trong tổ chức?
a)
A. Lập kế hoạch.
b)
B. Kiểm soát.
c)
C. Ghi nhận các giao dịch.
d)
D. Cả A, B, C
10.
10. Hệ thống là:
a)
A. Một tập hợp có tổ chức.
b)
B. Gồm nhiều phần tử có quan hệ với nhau.
c)
C. Một tập hợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có quan hệ với nhau để đạt được mục tiêu chung.
d)
D. Một tập hợp có tổ chức gồm nhiều phần tử nhằm đạt mục tiêu chung
11.
11. Tổ chức bao gồm:
a)
A. Hệ thống con người và các nguồn lực khác.
b)
B. Hệ thống con người và các nguồn lực khác nhằm thực hiện mục tiêu.
c)
C. Hệ thống con người và các nguồn lực khác nhằm thực hiện nhiệm vụ.
d)
D. Cả A, B, C
12.
12. Tổ chức phi lợi nhuận là:
a)
A. Hành động đi đôi với lợi nhuận.
b)
B. Lợi nhuận không phải mục tiêu cơ bản.
c)
C. Tối đa hóa lợi nhuận.
d)
D. Tối thiểu hóa chi phí
13.
13. Tri thức kinh doanh có tác dụng:
a)
A. Giúp doanh nghiệp đưa ra những quyết định mang tầm chiến lược.
b)
B. Giúp doanh nghiệp trích rút ra những ý nghĩa đích thực của thông tin nhằm thực hiện các bước đi mang tính sáng tạo và tạo uy thế cạnh tranh.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. B đúng
14.
14. Tri thức kinh doanh được tạo ra từ:
a)
A. Từ dữ liệu.
b)
B. Từ thông tin.
c)
C. Từ quá trình xử lý thông tin.
d)
D. Cả A, B, C
15.
15.Nhiệm vụ của Hệ thống thông tin là:
a)
A. Thu thập thông tin.
b)
B. Xử lý thông tin.
c)
C. Lưu trữ và phân phối dữ liệu và thông tin, cung cấp cơ chế phản hồi để đạt mục tiêu định trước.
d)
D. Cả A, B, C
16.
16. Hệ thống thông tin trên máy tính là hệ thống bao gồm:
a)
A. Phần cứng, phần mềm.
b)
B. Phần mềm, CSDL.
c)
C. Phần cứng, phần mềm, CSDL, viễn thông, con người và các thủ tục.
d)
D. B đúng
17.
17. Nhiệm vụ của Hệ thống thông tin trên máy tính:
a)
A. Thu thập.
b)
B. Xử lý.
c)
C. Lưu trữ.
d)
D. Cả A, B, C
18.
18. Các tiêu chuẩn đánh giá Hệ thống thông tin?
a)
A. Tính đầy đủ về chức năng, tính thân thiện dễ dàng.
b)
B. Tính an toàn, bền vững thích nghi và mềm dẻo.
c)
C. Dễ bảo trì, có khả năng hoạt động.
d)
D. Cả A, B, C
19.
19. Các mô hình biểu diễn Hệ thống thông tin?
a)
A. Mô hình logic và mô hình vật lý ngoài.
b)
B. Mô hình vật lý ngoài và mô hình vật lý trong.
c)
C. Mô hình logic, mô hình vật lý ngoài, mô hình vật lý trong.
d)
D. Mô hình logic và mô hình vật lý trong
20.
20. Hệ thống thông tin dựa trên máy tính gồm mấy loại?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6
21.
21. Hệ thống xử lý giao dịch thuộc loại Hệ thống thông tin nào?
a)
A. Hệ thống thông tin theo phạm vị hoạt động.
b)
B. Hệ thống thông tin theo khu vực hoạt động.
c)
C. Hệ thống thông tin theo mục đích sử dụng.
d)
D. Tất cả A, B, C
22.
22. Hệ chuyên gia thuộc loại Hệ thống thông tin nào?
a)
A. Hệ thống thông tin theo phạm vị hoạt động.
b)
B. Hệ thống thông tin theo khu vực hoạt động.
c)
C. Hệ thống thông tin theo mục đích sử dụng.
d)
D. Tất cả A, B, C
23.
23. Hệ thống thông tin theo lĩnh vực chức năng gồm:
a)
A. Hệ thống thông tin bán hàng và Marketing.
b)
B. Hệ thống thông tin tài chính kế toán.
c)
C. Hệ thống thông tin kinh doanh và tác nghiệp.
d)
D. Cả A, B, C
24.
24. Hệ thống thông tin tài chính thuộc
a)
A. Hệ thống thông tin bán hàng và Marketing.
b)
B. Hệ thống thông tin tài chính kế toán.
c)
C. Hệ thống thông tin kinh doanh và tác nghiệp.
d)
D. Hệ thống tác nghiệp
25.
25. Chi phí cho Hệ thống thông tin gồm mấy loại
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5
26.
26. Chi phí cố định cho Hệ thống thông tin gồm mấy mục?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7
27.
27. Chi phí cài đặt hệ thống thuộc:
a)
A. Chi phí cố định.
b)
B. Chi phí biến đổi.
c)
C. không thuộc loại nào.
d)
D. Cả A, B
28.
28. Có mấy phương pháp đánh giá hiệu quả của Hệ thống thông tin?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6
29.
29. Tại Việt Nam, một Hệ thống thông tin thường tồn tại
a)
A. 3-5 năm.
b)
B. 2-3 năm.
c)
C. 4-6 năm.
d)
D. 6-8 năm
30.
30. Các phương pháp đánh giá hiệu quả của Hệ thống thông tin
a)
A. Phương pháp phân tích điểm cân bằng chi phí.
b)
B. Phương pháp tiền dư.
c)
C. Phương pháp đánh giá.
d)
D. Cả A, B
31.
31.Phương pháp phân tích tiền dư là phương pháp xem xét mối liên hệ giữa:
a)
A. Chi phí tích lũy + lợi ích tích lũy.
b)
B. Lợi ích tích lũy – chi phí tích lũy.
c)
C. Lợi ích tích lũy/chi phí tích lũy.
d)
D. Chi phí tích lũy/Lợi ích tích lũy
32.
32. Bộ điều khiển CU thuộc
a)
A. Bộ vào.
b)
B. Bộ xử lý trung tâm.
c)
C. Bộ ra.
d)
D. Bộ nhớ
33.
33. Bộ xử lý trung tâm gồm các khối
a)
A. Bộ làm tính ALU và các thanh ghi.
b)
B. Bộ điều khiển CU và các thanh ghi.
c)
C. Bộ điều khiển CU, bộ làm tính ALU và các thanh ghi.
d)
D. ALU và CU
34.
34. Các tiêu chuẩn đánh giá Hệ thống thông tin
a)
A. Đầy đủ về chức năng, thân thiện dễ dàng.
b)
B. An toàn, bền vững; Thích nghi và mềm dẻo.
c)
C. Dễ bảo trì, khả năng hoạt động.
d)
D. Tất cả A, B, C
35.
35. Phần mềm máy tính gồm mấy loại
a)
A. 2 loại.
b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)
D. 5 loại
36.
36. Thực thể là:
a)
A. Các đối tượng dữ liệu.
b)
B. Các quan hệ.
c)
C. Các mối liên kết giữa các đối tượng.
d)
D. Cá đối tượng và các mối liên kết giữa các đối tượng
37.
37. Mục tiêu của Cơ sở dữ liệu là:
a)
A. Tính phụ thuộc dữ liệu.
b)
B. Tính toàn vẹn dữ liệu.
c)
C. Tính độc lập dữ liệu.
d)
D. Phản ánh trung thực về thế giới hiện thực
38.
38. Khóa chính là:
a)
A. Single key.
b)
B. Unique key.
c)
C. First key.
d)
D. Primary key
39.
39. Các bước chính để tạo Cơ sở dữ liệu là: 1. Tạo bảng 2. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng 3. Chọn khóa chính cho bảng 4. Tạo liên kết bảng
a)
A. 1-2-3-4.
b)
B. 1-3-2-4.
c)
C. 1-3-4-2.
d)
D. 1-4-2-3
40.
40. Hãy cho biết ý kiến nào là đúng: “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép:”
a)
A. Xem nội dung các bản ghi.
b)
B. Xem mối liên kết giữa bảng đó với bảng khác.
c)
C. Xem một số trường của mỗi bản ghi.
d)
D. Tất cả A, B, C
41.
41. Cấu trúc cơ sở dữ liệu gồm:
a)
A. Cấu trúc dữ liệu phân cấp.
b)
B. Cấu trúc dữ liệu mạng.
c)
C. Cấu trúc dữ liệu quan hệ.
d)
D. Tất cả A, B, C
42.
42. Nếu mỗi giá trị của X xác định duy nhất 1 giá trị của Y gọi là
a)
A. Phụ thuộc hàm toàn bộ.
b)
B. Phụ thuộc hàm giữa hai thuộc tính.
c)
C. Phụ thuộc hàm bắc cầu.
d)
D. Tất cả A, B, C
43.
43. Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là:
a)
A. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.
b)
B. Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.
c)
C. Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.
d)
D. Xuất hiện dị thường thông tin
44.
44. Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là:
a)
A. SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY.
b)
B. SELECT, FROM, ORDER BY, GROUP BY HAVING.
c)
C. SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY.
d)
D. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY
45.
45. Các chức năng cơ bản của hệ thống viễn thông
a)
A. Truyền thông tin.
b)
B. Thiết lập giao diện người nhận và người gửi.
c)
C. Chuyển các thông báo theo con đường hiệu quả nhất.
d)
D. Tất cả A, B, C
46.
46. Các yếu tố cấu thành hệ thống viễn thông là:
a)
A. Máy tính.
b)
B. Thiêt bị đầu cuối.
c)
C. Kênh truyển thông.
d)
D. Tất cả A, B, C
47.
47. Thiết bị đầu cuối giúp
a)
A. Xử lý dữ liệu.
b)
B. Kiểm soát hoạt động vào ra.
c)
C. Gửi/nhận dữ liệu.
d)
D. Tất cả A, B, C
48.
48. Các cấu hình mạng LAN
a)
A. Star Topology.
b)
B. Bus Topology.
c)
C. Ring Topology.
d)
D. Tất cả A, B, C
49.
49. Mesh Topology là cấu hình mạng dạng?
a)
A. Hình sao mở rộng.
b)
B. Dạng vòng.
c)
C. Dạng lưới.
d)
D. Hình cây
50.
50. Mạng VPN là?
a)
A. Mạng cho doanh nghiệp.
b)
B. Mạng riêng ảo.
c)
C. Mạng công cộng.
d)
D. Mạng giá trị gia tăng
51.
71. Chiến lược thuê ứng dụng CNTT
a)
A. Giải pháp này phù hợp với các tổ chức vừa và nhỏ, mỏng về đội ngũ CNTT và có nguồn ngân sách không lớn. Trong một số trường hợp, chiến lược thuê ứng dụng cũng là một lựa chọn hợp lý cho tổ chức lớn.
b)
B. Tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường.
c)
C. Chọn một số nhà cung cấp phù hợp nhất, mời họ đến cài thử hệ thống để chạy thử và lựa chọn.
d)
D. Cả 3 ý trên a,b,c
52.
72. Dịch vụ phần mềm SAAS – Software-as-a-Service
a)
A. Là một dạng phần mềm được thuê. Khác với việc mua một sản phẩm phần mềm và trả phí cho những lần nâng cấp, khi sử dụng dịch vụ phần mềm chỉ cần trả phí thuê bao, và tất cả các cập nhật sẽ được thực hiện trong thời gian thuê bao có hiệu lực. Khi hết hạn thuê thì phần mềm sẽ mất hiệu lực.
b)
B. Tổ chức mua trọn gói một UD CNTT có sẵn trên thị trường.
c)
C. Chọn một số nhà cung cấp phù hợp nhất, mời họ đến cài thử hệ thống để chạy thử và lựa chọn.
d)
D. Giải pháp này phù hợp với các tổ chức vừa và nhỏ, mỏng về đội ngũ CNTT và có nguồn ngân sách không lớn. Trong một số trường hợp, chiến lược thuê ứng dụng cũng là một lựa chọn hợp lý cho tổ chức lớn.
53.
73. Ưu điểm của chiến lược mua ứng dụng thương phẩm
a)
A. Được phép dùng thử sản phẩm làm cơ sở đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu của phần mềm;.
b)
B. Không cần phải tuyển dụng thêm đội ngũ nhân viên chuyên bảo trì UD;.
c)
C. Rút ngắn được thời gian phát triển ứng dụng;.
d)
D. Cả 3 ý trên a,b,c
54.
74 Hạn chế của chiến lược mua ứng dụng thương phẩm
a)
A. Có thể có khó khăn trong việc tích hợp phần mềm mua sẵn với HT hiện tại và các nhà CC có thể dừng sản phẩm hoặc không tiếp tục KD nữa.
b)
B. Tính không chuyên nghiệp của người dùng trong quá trình phát triển ứng dụng;.
c)
C. Tính liên tục của hệ thống không được bảo đảm.
d)
D. Cả 3 ý trên a,b,c
55.
75 Quy trình triển khai ứng dụng CNTT có:
a)
A. 5 bước.
b)
B. 4 bước.
c)
C. 6 bước.
d)
D. 3 bước
56.
76.Các phương pháp triển khai ứng dụng CNTT
a)
A. Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm; Chiến lược thuê ứng dụng; Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ; Chiến lược người sử dụng phát triển ứng dụng.
b)
B. Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm; Chiến lược thuê ứng dụng; Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ; Chiến lược bảo trì hệ thống.
c)
C. Chiến lược phát triển hệ thống; Chiến lược thuê ứng dụng; Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ; Chiến lược người sử dụng phát triển ứng dụng.
d)
D. Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm; Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ; Chiến lược bảo trì hệ thống; chiến lược khai thác người sử dụng
57.
77.Quy trình mua ứng dụng có sẵn
a)
A. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho UD; Phân tích yêu cầu ứng dụng; Xây dựng yêu cầu đặt hàng về UD; Đánh giá các gói thầu; Lựa chọn nhà cung cấp.
b)
B. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho UD; Xây dựng yêu cầu đặt hàng về UD; Đánh giá các gói thầu; Lựa chọn nhà cung cấp.
c)
C. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho UD; Phân tích yêu cầu ứng dụng; Xây dựng yêu cầu đặt hàng về UD; Lựa chọn nhà cung cấp.
d)
D. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho UD; Phân tích yêu cầu ứng dụng; Xây dựng yêu cầu đặt hàng về UD; Đánh giá các gói thầu.
58.
78. Các phương án tự phát triển phần mềm:
a)
A. Xây dựng ứng dụng mới từ đầu.
b)
B. Xây dựng ứng dụng trên cơ sở các cấu phần đã có.
c)
C. Tích hợp các ứng dụng.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
59.
79. Các yếu tố thành công khi triển khai hệ thống thông tin
a)
A. Sự đồng thuận và hỗ trợ liên tục của lãnh đạo; Sự tham gia hiệu quả của người sử dụng vào quá trình triển khai; Có mô tả hệ thống rõ ràng;Tính khả thi của kế hoạch triển khai HTTT;Tính thực tế trong kỳ vọng và mong muốn của người sử dụng đối với hệ thống.
b)
B. Sự đồng thuận và hỗ trợ liên tục của lãnh đạo; Sự tham gia hiệu quả của người sử dụng vào quá trình triển khai; Có mô tả hệ thống rõ ràng;Tính khả thi của kế hoạch triển khai HTTT.
c)
C. Sự đồng thuận và hỗ trợ liên tục của lãnh đạo; Có mô tả hệ thống rõ ràng;Tính khả thi của kế hoạch triển khai HTTT;Tính thực tế trong kỳ vọng và mong muốn của người sử dụng đối với hệ thống.
d)
D. Sự đồng thuận và hỗ trợ liên tục của lãnh đạo; Sự tham gia hiệu quả của người sử dụng vào quá trình triển khai; Tính khả thi của kế hoạch triển khai HTTT;Tính thực tế trong kỳ vọng và mong muốn của người sử dụng đối với hệ thống.
60.
80. Các yếu tố thất bại khi triển khai hệ thống thông tin
a)
A. Thiếu sự hỗ trợ của lãnh đạo.
b)
B. Người sử dụng không tham gia hoặc không phát huy hết vai trò trong quá trình phát triển HTTT.
c)
C. Yêu cầu và đặc tả của HT không được rõ ràng ngay từ đầu.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
61.
81. Giá trị của hệ thống thông tin:
a)
A. Thu hồi vốn đầu tư (Return on Investment); Đạt được chiến lược phát triển của tổ chức.
b)
B. Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp;.
c)
C. Cung cấp thông tin cho quản lý; Hạ tầng thông tin.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
62.
82.Những nguy cơ tiềm ẩn đối với HTTT. Nguy cơ không có chủ định là:
a)
A. Lỗi tại con người trong quá trình thiết kế, lập trình, thử nghiệm…;thiên tai (động đất, lũ lụt, hỏa hoạn); lỗi của bản thân HT máy tính.
b)
B. Bị đánh cắp dữ liệu hoặc các thiết bị, các chương trình, bị phá hoại các nguồn lực máy tính và làm lây nhiễm virus….
c)
C. Loại hình có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện hành vi tấn công các nguồn lực HTTT.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
63.
83. Chi phí của hệ thống thông tin:
a)
A. Chi phí cho các yếu tố phần cứng, phần mềm, CSDL,truyền thông; Chi phí đào tạo, bảo hiểm.
b)
B. Chi phí thay đổi quy trình kinh doanh, thay đổi tổ chức;. Chi phí rủi ro.
c)
C. Chi phí sử dụng không gian, điện nước.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
64.
84. Quản trị rủi ro thông tin là:
a)
A. Trưởng các bộ phận và chủ nhân của các tài sản thông tin cần phát triển và thực thi các thủ tục an toàn thông tin để bảo vệ các tài sản thông tin. Ở đây phải có dự kiến phân bổ nguồn tài chính và nguồn nhân lực để thực thi các thủ tục an toàn thông tin.
b)
B. Kiểm soát, đánh giá từng giai đoạn triển khai HT, đánh gia mức độ tham gia của người sử dụng.
c)
C. Giám sát việc sử dụng phần mềm HT và ngăn chặn việc sử dụng trái phép các phần mềm HT và các chương trình máy tính khác.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
65.
85. An toàn thông tin trong kỹ thuật kỷ nguyên số:
a)
A. Quản trị rủi ro thông tin; Các mức kiểm soát hệ thống thông tin.
b)
B. Chính sách an toàn thông tin; Lập kế hoạch duy trì hoạt động liên tục của tổ chức.
c)
C. Quản trị dữ liệu điện tử của tổ chức.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
66.
86.Phân cấp dự án CNTT mức chức năng là :
a)
A. Đầu tư cho các xử lý thông tin, tính toán nâng cao hiệu suất thực hiện chức năng nhiệm vụ của mỗi cán bộ, nhân viên của doanh nghiệp ; Máy tính cá nhân nối mạng Internet, các phần mềm tin học văn phòng, các phần mềm phan tích dữ liệu số, phần mềm thiết kế sản phẩm, lập kế hoạch,… là danh mục các thiết bị CNTT cần được đầu tư ở người sử dụng cuối ở các doanh nghiệp.
b)
B. Những hệ thống này cần được đầu tư mạng LAN với tư cách là một m Internet, nếu liên đơn vị cần đầu tư mạng Extranet. Hệ thống cấp này cần phải đầu tư đồng bộ cho các yếu tố phần cứng và mạng với giao diện Web, CSDL, Viễn thông, nhân lực quản lý và kỹ năng sử dụng các nghiệp vụ chức năng trên hệ thống và phải đầu tư về cả an toàn, an ninh, độ sẵn sàng của hệ thống.
c)
C. Đầu tư hạ tầng CNTT là để đảm bảo cho các đầu tư ứng dụng CNTT thực hiện được và thực hiện có hiệu quả.
d)
D. 4. Cả 3 ý a,b,c
67.
87. Năng lực dự án công nghệ thông tin :
a)
A. Năng lực cán bộ (Staffing): năng lực xử lý các mối quan hệ xã hội giữa những người trongcùng tổ chức (cấp tê.
b)
B. Năng lực Chuyên môn (Business Process): thể hiện năng lực công tác trong chuyên môn như làm quản lý, làm giảng viên,… thường thể hiện qua học hàm, học vị, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm, kết quả học tập nâng cao về chuyên môn….
c)
C. Năng lực CNTT (Technology): kỹ năng về CNTT. Trong hồ sơ nhân viên mới chỉ thể hiện qua chứng chỉ hoặc kết quả thi tuyển nhân viên môn tin học. Năng lực khác phải là 3 tham số (S,P,T) của một nhân viên doanh nghiệp hiện đại.
d)
D. 4. Cả 3 ý a,b,c
68.
88.Nguyên nhân và giải pháp nâng cao năng lực quản trị nguồn lực thông tin
a)
A. Nỗ lực về nguồn lực TT chưa được ưu tiên đúng mức; HTTT chưa có sự lãnh đạo.
b)
B. Thiếu quan hệ xã hội trong các HTTT; HTTT chưa hiểu rõ môi trường KD.
c)
C. HTTT chưa đáp ứng yêu cầu đặt ra;HTTT chưa được xem là nguồn lực sống còn. HTTT chưa đạt được mục đích chính.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
69.
89. Nguyên nhân thất bại khi triển khai HTTT:
a)
A. Thiếu sự hỗ trợ của lãnh đạo; Người sử dụng không tham gia hoặc không phát huy hết vai trò trong quá trình phát triển HTTT.
b)
B. Yêu cầu và đặc tả của HT không được rõ ràng ngay từ đầu; Sự thay đổi của yêu cầu và đặc tả của HT trong quá trình triển khai HT.
c)
C. Thiếu đồng bộ về công nghệ dùng cho HT.
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
70.
90. Quản trị đảm bảo chất lượng (Quality Assurance Manager) là:
a)
A. Giám sát và phát triển các chuẩn và các thủ tục để đảm bảo HTTT trong tổ chức hoặt động chính xác và có chất lượng.
b)
B. Quản trị CSDL và việc sử dụng các hệ quản trị CSDL.
c)
C. Quản trị Website hoặc cổng thông tin của tổ chức
d)
D. Cả 3 ý a,b,c
71.
91. SCM là viết tắt của Hệ thống quản lý nào?
a)
A. Hệ thống quản trị khách hàng.
b)
B. Hệ thống quản lý nguồn doanh nghiệp.
c)
C. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng.
d)
D. Hệ thống thông tin quản lý
72.
92. Hệ thống quan hệ khách hàng viết tắt là:
a)
A. SCM.
b)
B. CRM.
c)
C. ERP.
d)
D. Không có đáp án nào
73.
93. Hệ thống quản lý nguồn lực doanh nghiệp viết tắt là:
a)
A. SCM.
b)
B. CRM.
c)
C. ERP.
d)
D. Không có đáp án nào
74.
94. Ứng dụng của ERP là:
a)
A. Kiểm soát chi phí sản xuất.
b)
B. Khách hàng mua hàng tối ưu.
c)
C. Lập kế hoạch kinh doanh của tháng tới, quý tới.
d)
D. Tất cả A, B, C
75.
95. Chức năng của hệ thống quản lý chuỗi cung ứng là:
a)
A. Thu mua nguyên vật liệu.
b)
B. Chuyển thành các sản phẩm trung gian và cuối cùng, thành phẩm.
c)
C. Phân phối các sản phẩm đến khách hàng.
d)
D. Tất cả A, B, C
76.
96. Hệ thống nào có chức năng quản lý từ khâu thu mua nguyên vật liệu, sản xuất thành sản phẩm và phân phối đến tận tay khách hàng
a)
A. SCM.
b)
B. ERP.
c)
C. CRM.
d)
D. Tất cả A, B, C
77.
97. Vòng đời quan hệ khách hàng bao gồm mấy giai đoạn
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5
78.
98. Giai đoạn “ Nâng cao chất lượng dịch vụ” trong hệ thống quản trị Khách hàng thuộc giai đoạn mấy của vòng đời?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
79.
99. Các phương pháp triển khai ứng dụng CNTT gồm:
a)
A. Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm.
b)
B. Chiến lược thuê ứng dụng.
c)
C. Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ.
d)
D. Tất cả A, B, C
80.
100. Hệ thống quản trị khách hàng gồm các thành phần
a)
A. Sale.
b)
B. Marketing.
c)
C. Manager.
d)
D. Tất cả A, B, C
Reset
