wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tâm Lý Học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

NGƯỜI TA PHÂN LOẠI HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ DỰA VÀO CÁC YẾU TỐ SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Sự phát sinh của hiện tượng tâm lý.

b)

Sự diễn biến của hiện tượng tâm lý.

c)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý.

d)

Thời gian tồn tại của hiện tượng tâm lý.

2.

NHỮNG HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ LẬP ĐI LẬP LẠI NHIỀU LẦN VÀ ĐƯỢC CỦNG CỐ BỀN VỮNG CÓ KHI SUỐT ĐỜI GỌI LÀ?

a)

Quá trình tâm lý.

b)

Trạng thái tâm lý.

c)

Hành vi

d)

Đặc điểm tâm lý.

3.

TRONG CÁC HIỆN TƯỢNG SAU ĐÂY,HIỆN TƯỢNG NÀO LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TÂM LÝ?

a)

Tức giận đỏ mặt

b)

Tính trung trực

c)

Sợ tái mặt

d)

Giận cá chém thớt

4.

HOẠT ĐỘNG TÂM LÝ CỦA CON NGƯỜI KHÔNG NGỪNG PHÁT TRIỂN THEO NHỮNG QUY LUẬT CỦA?

a)

Xã hội và tự nhiên

b)

Kinh tế và chính trị

c)

Kinh tế và xã hội

d)

Chính trị và xã hội

5.

QUÁ TRÌNH XUẤT HIỆN HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ BAO GỒM HAI GIAI ĐOẠN , GIAI ĐOẠN ĐẦU TIÊN LÀ?

a)

Sự phản ánh có tính chất tâm lý

b)

Sự phản xã có điều kiện

c)

Tính cảm ứng kích thích

d)

Quá trình tâm lý

6.

TRUNG THỰC LÀ GÌ?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Hiện tượng tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Đặc điểm tâm lý

7.

TÂM LÝ CON NGƯỜI BAO GIỜ CŨNG MANG TÍNH?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

8.

SỰ PHẢN ÁNH CÓ TÍNH CHẤT TÂM LÝ LÀ SỰ ĐÁP ỨNG ĐỐI VỚI NHỮNG KÍCH THÍCH?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

9.

CƠ THỂ LÀ MỘT CHỦ THỂ THỐNG NHẤT GỒM HAI PHẦN KHÔNG THỂ TÁCH RỜI NHAU ĐÓ LÀ?

a)

Sinh lý và giải phẩu

b)

Thể chất và tâm lý

c)

Tâm lý và sinh lý

d)

Giải phẫu và chức năng

10.

HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ LÀ?

a)

Sự thể hiện hành vi của con người

b)

Hình ảnh chủ quan trong óc con người

c)

Hình ảnh thế giới khách quan trong óc con người

d)

Một thuộc tích của mọi sinh vật

11.

TÂM LÝ CON NGƯỜI BAO GIỜ CŨNG MANG TÍNH DẤU VẾT RIÊNG CỦA NGƯỜI ĐÓ, ĐÓ LÀ?

a)

Tính tổng thể

b)

Tính chủ thể

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

d)

Tính nhất quán

12.

TRONG NĂM GIAI ĐOẠN CỦA QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN TÂM LÝ THÌ CON NGƯỜI Ở GIAI ĐOẠN NÀO?

a)

Cảm giác bậc thấp

b)

Tư duy bậc cao

c)

Tri giác bậc cao

d)

Tư duy cụ thể bậc thấp

13.

HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ CÓ CÁC ĐẶC ĐIỂM SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính phụ thuộc

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

d)

Tính tổng thể

14.

NHĂN MẶT LÀ MỘT ?

a)

Hiện tượng tâm lý

b)

Hiện tượng vật lý

c)

Hiện tượng sinh lý

d)

Hiện tượng siêu hình

15.

HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI LÀ TRẠNG THÁI TÂM LÝ?

a)

Sự chú ý

b)

Trạng thái nghi ngờ

c)

Sự ganh đua

d)

Sự giả dối

16.

BƯỚC ĐẦU TIÊN CỦA MỘT CUỘC PHỎNG VẤN LÀ?

a)

Làm quen, gây cảm tình với đối tượng phỏng vấn

b)

Thực hiện nội dung và yêu cầu cuộc phỏng vấn

c)

Cảm ơn và hứa hẹn những lần gặp sau

d)

Quan sát đối tượng phỏng vấn

17.

BỆNH Y SINH ĐƯỢC ĐỊNH NGHĨA LÀ?

a)

Những bệnh do bệnh nhân quá căng thẳng về tâm lý

b)

Những bệnh có tính chất chức năng

c)

Những bệnh do thầy thuốc gây ra

d)

Những bệnh thường xảy ra ở những người có nhân cách yếu

18.

NHỮNG NGUYÊN NHÂN SAU CÓ THỂ DẪN ĐẾN BỆNH Y SINH, NGOẠI TRỪ?

a)

Chuẩn đoán sai

b)

Tiên lượng quá mức

c)

Sử dụng Placebo

d)

Khám và hỏi bệnh vụng về, quá quan tâm đến một bộ phận nào đó

19.

CÁC CHẤN THƯƠNG TÂM LÝ CÓ THỂ DẪN ĐẾN CÁC LOẠI BỆNH SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Bệnh tâm thể

b)

Bệnh tâm căn

c)

Bệnh vô căn

d)

Bệnh y sinh

20.

ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA TÂM LÝ HỌC Y HỌC BAO GỒM CÁC NỘI DUNG SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Nhân cách bệnh nhân

b)

Hệ thống tổ chức bệnh viện

c)

Nhân cách của người CBYT

d)

Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân

21.

STRESS LÀ GÌ?

a)

Stress những yếu tố tâm lý gây trở ngại,áp lực quá mạnh

b)

Stress là những dấu hiệu bệnh lý về thể chất và tâm lý

c)

Là những lo âu,mệt mỏi không làm việc được

d)

Chấn thương tâm lý, có yếu tố di truyền

22.

CÁC YẾU TỐ CHÍNH GÂY STRESS?

a)

Rối loạn nhân cách, nhiễm độc, mất ngủ

b)

Rối loạn tâm lý, thiếu dinh dưỡng lâu ngày

c)

Lao động trí óc quá căn thẳng, nhiễm độc

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình , môi trường , kinh tế ,….

23.

CÁCH ỨNG XỬ NHỮNG STRESS LỚN PHẢI ĐỐI PHÓ GIAI ĐOẠN CUỘC ĐỜI THỜI KỲ TUỔI THIẾU NIÊN( 12-16 T)?

a)

Tình dục, y quyền, phụ thuộc ngược với độc lập

b)

Vai trò giới, tương tác nhóm

c)

Cộng tác, phối hợp

d)

Chuẩn bị cuộc sống lao động

24.

CÁCH ỨNG XỬ NHỮNG STRESS LỚN PHẢI ĐỐI PHÓ GIAI ĐOẠN CUỘC ĐỜI THỜI KỲ TUỔI THANH NIÊN VÀ TRUNG NIÊN (16-60 T)?

a)

Độc lập, trách nhiệm

b)

Cống hiến, yêu thương

c)

Xa gia đình, tìm việc làm, hôn nhân, làm cha mẹ

d)

Vai trò giới,tương tác nhóm

25.

CÁCH ỨNG XỬ CHÍNH, NĂNG LỰC VÀ CÁC STRESS PHẢI VƯỢT QUA TRONG GIAI ĐOẠN TUỔI TRẺ VÀ TUỔI THIẾU NHI(1 - 12 T)?

a)

Rèn luyện về vệ sinh, sự ràng buộc

b)

Đi, tiết dục, phối hợp, cộng tác

c)

Tự chủ, sáng tạo, tò mò

d)

Sự riêng tự, cá tính

26.

CÁCH ỨNG XỬ CHÍNH , NĂNG LỰC VÀ CÁC STRESS PHẢI VƯỢT QUA TRONG GIAI ĐOẠN TUỔI CUỐI ĐỜI ( TRÊN 60T)?

a)

Sự riêng tư, tính toàn vẹn

b)

Giảm thể lực và năng lực

c)

Mất các thỏa mãn,chết

d)

Giảm thể lực và năng lực, mất nguồn thỏa mãn, chết.

27.

YẾU TỐ NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI LÀ YẾU TỐ CHÍNH GÂY RA STRESS?

a)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác ở cơ quan

b)

Mâu thuẫn giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội, đặc biệt là vấn đề kinh kinh tế

c)

Lao động trí óc quá căng thẳng

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân và gia đình

28.

NHỮNG DẤU HIỆU SAU LÀ NHỮNG BIỂU HIỆN VỀ TÂM LÝ CỦA STRESS, NGOẠI TRỪ?

a)

Lo lắng, chán nản, buồn rầu

b)

Nhịp tim nhanh, Tăng huyết áp

c)

Hay gây sự, hung hang

d)

Hay cáu giận

29.

CÁC CHẤN THƯƠNG TÂM LÝ STRESS, CÓ THỂ GÂY CÁC LOẠI RỐI LOẠN TÂM LÝ SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Bệnh thực thể

b)

Bệnh tâm căn

c)

Bệnh tâm thể

d)

Bệnh y sinh

30.

CÁC RỐI LOẠN TÂM LÝ SAU, CÓ HIỆU QUẢ TÍCH CỰC ĐỂ ĐƯƠNG ĐẦU VỚI STRESS, NGOẠI TRỪ?

a)

Giải quyết vấn đề, tìm lối thoát

b)

Cố gắng tự chủ

c)

Dùng thuốc an thần thường xuyên

d)

Tự kiềm chế bản thân

31.

CÁC BIỂU HIỆN SAU LÀ BIỂU HIỆN TÍCH CỰC CỦA CHẤN THƯƠNG TÂM LÝ STRESS, NGOẠI TRỪ?

a)

La khóc, chửi rủa

b)

Đập phá

c)

Trút mọi lỗi lầm, khuyết điểm cho người khác

d)

Tự kiềm chế bản thân

32.

HYSTERIA THƯỜNG GẶP Ở CÁC ĐỐI TƯỢNG SAU , NGOẠI TRỪ?

a)

Người có nhân cách mạnh

b)

Người thiếu tự chủ

c)

Người quen được chiều chuộng

d)

Người thiếu kiềm chế

33.

ĐƯƠNG ĐẦU VỚI STRESS CÓ NGHĨA LÀ?

a)

Con người phải thường xuyên tham gia các hoạt động cộng đồng

b)

Con người phải quan hệ tốt trong xã hội

c)

Con người cố gắng đáp ứng và thích nghi với môi trường sống

d)

Con người phải có ý thức tự giác trong công việc giữ gìn sức khỏe bản thân

34.

TRONG BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ LẦN THỨ 10 (ICD-10) , HYSTERIA ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

Rối loạn tâm lý

b)

Rối loạn phân ly

c)

Rối loạn thần kinh-nội tiết

d)

Rối loạn tiền đình

35.

NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TÍCH CỰC ĐẾN SỰ ĐƯƠNG ĐẦU VỚI STRESS?

a)

Bận nhiều công việc ở cơ quan, mất ngủ

b)

Loại hình thần kinh yếu, có yếu tố di truyền

c)

Kinh nghiệm, vốn sống của cá nhân, khả năng, nghị lực

d)

Học hỏi qua các phương tiện truyền thông

36.

HẬU QUẢ CỦA CHẤN THƯƠNG TÂM LÝ STRESS LÀ?

a)

Tác động đến tinh thần và hoặc thể chất

b)

Đe dọa đến mạng sống của người bệnh

c)

Để lại cho người ám ảnh, ảo giác

d)

Những cảm giác bải hoải, chán chường, khó ngủ,hay hốt hoảng

37.

MỤC ĐÍCH LIỆU PHÁP HÀNH VI NHẦM?

a)

Giúp người bệnh hiểu và thay đổi những suy nghĩ cũng như phán đoán lệch lạc và méo mó

b)

Giúp xoa diệu nổi đau do sang chấn do stress

c)

Xoa diệu nổi đau biểu hiện so với các liệu pháp khác

d)

Kích thích hay loại bỏ dần những hành vi không phù hợp với thực tế

38.

CÁC MỨC ĐỘ RỐI NHIỄU TÂM LÝ: LAO TÂM, KHỔ TÂM, NHIỄU TÂM. MỨC ĐỘ RỐI NHIỄU THỨ TƯ LÀ?

a)

Lương tâm

b)

Loạn tâm

c)

Trí tâm

d)

Nhân tâm

39.

CHẨN ĐOÁN STRESS BAO GỒM: HÀNH VI TRÁNH NÉ, RỐI LOẠN HỆ THỐNG THẦN KINH THỰC VẬT. BIỂU HIỆN THỨ 3 LÀ?

a)

Hành vi hồi ức

b)

Hành vi ký ức

c)

Hành vi hồi tưởng

d)

Hành vi tưởng tượng

40.

NHỮNG BIỂU HIỆN RỐI LOẠN CẢM XÚC BAO GỒM: THẤT VỌNG, LO LẮNG, SỢ HÃI, BIỂU HIỆN THỨ TƯ LÀ?

a)

Câm thù

b)

Lo âu

c)

Tức giận

d)

Mất ngủ

41.

CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP BẰNG LỜI:

a)

Qua thính giác, thị giác

b)

Qua cảm xúc

c)

Qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết

d)

Qua kinh nghiệm

42.

CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP KHÔNG BẰNG LỜI NÓI:

a)

Nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt

b)

Qua kinh nghiệm thực tiễn

c)

Qua tivi , báo đài

d)

Làm việc nhóm

43.

GIAO TIẾP LÀ?

a)

Trao đổi qua lại giữa cá nhân hay tập thể

b)

Sự trao đổi,tiếp xúc giữa người với người

c)

Giao tiếp nhầm đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần

d)

Giao tiếp thể hiện mối quan hệ giữa con người với nhau

44.

CÁC KỸ NĂNG GIAO TIẾP

a)

Kỹ năng trò chuyện, kỹ năng nói

b)

Kỹ năng viết, nghe

c)

Tham khảo sách vở, báo chí

d)

Làm việc nhóm, các thể

45.

KỸ NĂNG LẮNG NGHE LÀ:

a)

Nghe người đối diện nói và nhanh chóng phản hồi

b)

Trả lời nhanh những ý kiến người khác hỏi

c)

Tranh thủ tư vấn kiến thức chuyên môn

d)

Tập trung quan tâm đến đối tượng. Chú ý quan sát cử chỉ , điệu bộ, ánh mắt, nét mặt.

46.

HOẠT ĐỘNG NGHỀ NGHIỆP CỦA NHÂN VIÊN Y TẾ THƯỜNG DO NHỮNG ĐỘNG CƠ CHỦ YẾU SAU ĐÂY, NGOẠI TRỪ?

a)

Tình thương yêu BN, tinh thần trách nhiệm và long tự trọng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Cạnh tranh với đồng nghiệp

d)

Muốn được khen, đề bạc, được học tập nâng cao

47.

KỸ NĂNG GIAO TIẾP VỚI BỆNH NHÂN CẦN ĐƯỢC THỰC HIỆN

a)

Chủ yếu lúc mới vào viện

b)

Từ lúc vào viện cho đến khi ra viện

c)

Lúc bệnh nhân lên cơn đau.

d)

Chủ yếu khi bệnh nhân ra viện

48.

KHI TIẾP XÚC VỚI BỆNH NHÂN, NHÂN VIÊN Y TẾ THƯỜNG KHÓ KHĂN SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Trạng thái tâm lý của bệnh nhân thường không ổn định

b)

Bệnh nhân thường đòi hỏi quá nhiều vì mong sớm khỏi bệnh

c)

Bệnh nhân thường quá tin tưởng vào nhân viên y tế

d)

Nhân viên y tế phải chăm sóc nhiều bệnh nhân khác.

49.

SỰ PHẢN ÁNH CÓ TÍNH CHẤT TÂM LÝ LÀ SỰ ĐÁP ỨNG ĐỐI VỚI NHỮNG KÍCH THÍCH?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

50.

TRONG GIAO TIẾP VỚI BỆNH NHÂN, NHÂN VIÊN Y TẾ KHÔNG NÊN?

a)

Quan sát kỹ bệnh nhân

b)

Có tính hài hước

c)

Có thoái quen nhún nhường

d)

Giao tiếp giống nhau với những bệnh nhân khác

51.

KHI BỆNH NHÂN HIỂU LẦM, CÁN BỘ Y TẾ CẦN?

a)

Lý giải ngay

b)

Nhờ người khác lý giải

c)

Cùng người bệnh, mặt đối mặt giải quyết với thái độ hết sức khiêm tốn

d)

Im lặng, bệnh nhân dần dần sẽ hiểu

52.

NHÂN VIÊN Y TẾ CẦN TRÁNH NHỮNG ĐIỀU SAU ĐÂY TRONG GIAO TIẾP VỚI BỆNH NHÂN, NGOẠI TRỪ?

a)

Hứa những điều không nên hứa

b)

Nói năng thiếu quả quyết

c)

Nói xấu người khác

d)

Tạo ấn tượng tốt về mình

53.

QUAN SÁT KỸ BỆNH NHÂN KHI GIAO TIẾP GIÚP CBYT BIẾT

a)

Biết được bệnh nhân có hợp tác hay không

b)

Hỏi biết rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm lý của người bệnh

c)

Biết được bệnh nhân khai bệnh có đúng sự thật hay không

d)

Biết lựa chọn thứ tự các bước để giao tiếp được thuận lợi

54.

KHI TIẾN HÀNH GIAO TIẾP BẰNG NGÔN NGỮ, NHÂN VIÊN Y TẾ CẦN TRÁNH

a)

Phát biểu một cách tóm gọn

b)

Để cho bệnh nhân trình bày hết mọi ý

c)

Cho người bệnh biết những điều cần thiết về bệnh tật của họ

d)

Cho người bệnh biết hết về bệnh tật của họ

55.

NẾU BẢN THÂN NHÂN VIÊN Y TẾ CÓ SAI SÓT VỚI BỆNH NHÂN NÊN

a)

Thành thật nhận lỗi trước và cố gắng sửa chữa

b)

Cố gắng thanh minh để giữ uy tín

c)

Thành thật nhận lỗi khi không thể che giấu

d)

Nhận lỗi ngay vì trong long rất bực tức

56.

NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG GIAO TIẾP CỦA CBYT

a)

Không có năng lực thuyết phục

b)

Không phải là bác sĩ

c)

Người từ nơi khác mới đến

d)

Năng lực, Trình độ chuyên môn, uy tín của CBYT

57.

Câu 57: CÁCH ĐỂ BIỂU LỘ SỰ ĐỒNG CẢM

a)

Đặt mình vào vị trí người khác

b)

Bằng lời nói, chữ viết

c)

Bằng cử chỉ, điệu bộ

d)

Nhờ người khác làm hộ

58.

Câu 58: MỤC ĐÍCH KỸ NĂNG QUAN SÁT BỆNH NHÂN

a)

Thông quan đó để biết BN đang bị bệnh

b)

Thu nhận thông tin phản hồi

c)

Biết BN vui hay buồn

d)

Để biết nhu cầu của đối tượng

59.

Câu 59: CÓ HAI LOẠI HÌNH GIAO TIẾP

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp bằng lời và giao tiếp không bằng lời

c)

Giao tiếp từng người giao tiếp tập thể

d)

Giao tiếp tích cực và giao tiếp tiêu cực

60.

Câu 60: GIAO TIẾP LÀ LOẠI TRUYỀN THÔNG

a)

Một chiều

b)

Một chiều nhưng lặp đi lặp lại nhiều lần

c)

Hai chiều

d)

Hai chiều nhưng lặp đi lặp lại nhiều lần

61.

Câu 61: KHÁI NIỆM LIỆU PHÁP TÂM LÝ?

a)

Những biện pháp tác động lên tâm lý người bệnh một cách có kế hoạch, có tổ chức nhằm mục đích chữa bệnh

b)

Tác động đến các hoạt động tích cực của bệnh nhân, cải thiện và tăng cường sức khỏe của họ

c)

Tác động lên phần vô thức hoặc tìm cách thay đổi nếp sống , thoái quen của họ

d)

Đáp ứng , chuyển đổi của thầy thuốc đối với bệnh nhân

62.

Câu 62: CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC LIÊN QUAN ĐẾN LIỆU PHÁP TÂM LÝ LÀ?

a)

Chấn thương tâm lý quá mạnh

b)

Sợ hãi, lo lắng về bệnh tật

c)

Không tin tưởng công tác chuyên môn

d)

Kích thích xấu, tiêu cực, âm tính

63.

Câu 63: HAI LOẠI LIỆU PHÁP TÂM LÝ CHÍNH LÀ?

a)

Liệu pháp tâm lý trực tiếp và gián tiếp

b)

Ám thị khi thức, ảo giác

c)

Ám thị trong giấc ngủ , thôi mien

d)

Xây dựng bệnh viện, khoa phòng, buồng bệnh

64.

MỤC ĐÍCH CỦA LIỆU PHÁP TÂM LÝ NHẰM?

a)

Kích thích tốt, tích cực, dương tính đối với bệnh nhân

b)

Loại trừ sự lo lắng và bệnh tật và giúp bệnh nhân yên tâm, hợp tác trong điều trị

c)

Thay thế những niềm tin không phù hợp tiêu cực và hình thức suy nghĩ, bằng những hình thức tích cực , phù hợp hơn

d)

Dùng thuốc an thần thường xuyên

65.

HIỆU LỰC CỦA LỜI NÓI ĐỂ CHỮA BỆNH LIÊN QUAN LIỆU PHÁP TÂM LÝ LÀ?

a)

Tiếp xúc , giải thích, ám thị bệnh nhân

b)

Tận tình giải thích bệnh tật cho bệnh nhân

c)

Giải thích bệnh nhân thiếu tự tin, không an tâm trong điều trị

d)

Giải thích những mâu thuẫn bệnh nhân và gia đình

66.

CÁC YẾU TỐ SAU ĐÂY CÓ TÁC DỤNG TRONG LIỆU PHÁP TÂM LÝ GIÁN TIẾP, NGOẠI TRỪ?

a)

Cách tổ chức và xây dựng bệnh viện, khoa phòng

b)

Sử dung placebo

c)

Các chế độ trong bệnh viện và khoa phòng

d)

Cách tiếp xúc với bệnh nhân

67.

LIỆU PHÁP TÂM LÝ DỰA VÀO CÁC CƠ SỞ SAU ĐÂY, NGOẠI TRỪ?

a)

Các kích thích của môi trường sống có tác động rất lớn đến sức khỏe tâm thần

b)

Thể chất và tâm lý là một khối thống nhất, thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Tâm lý con người luôn ổn định, ít bị chi phối bởi những tác nhân từ bên ngoài

d)

Lời nói có tác động như một kích thích thật sự, có thể gây ra bệnh cũng như có thể chữa lành bệnh.

68.

CÁC BIỆN PHÁP SAU ĐÂY ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG LIỆU PHÁP TÂM LÝ TRỰC TIẾP, NGOẠI TRỪ?

a)

Cách tiếp xúc với bệnh nhân

b)

Giải thích hợp lý

c)

Ám thị khi thức

d)

Ám thị trong giấc ngủ thôi mien

69.

THÔI MIÊN LÀ?

a)

Một trạng thái ức chế hoàn toàn của vỏ não

b)

Một trạng thái ngủ do tác động của các thuốc an thần

c)

Một trạng thái ngủ không bình thường

d)

Một trạng thái ức chế không hoàn toàn của vỏ não

70.

CÁC BIỆN PHÁP SAU ĐÂY ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG LIỆU PHÁP TÂM LÝ GIÁN TIẾP, NGOẠI TRỪ?

a)

Giải thích hợp lý

b)

Các thủ thuật phải chính xác

c)

Cách tiếp xúc của bệnh nhân

d)

Cách xây dựng bệnh viện , khoa phòng , buồng bệnh

71.

CÁC LIỆU PHÁP TÂM LÝ CẦN ĐƯỢC ÁP DỤNG?

a)

Khi bệnh nhân mới vào viện

b)

Khi bệnh nhân lên cơn đau

c)

Từ khi bệnh nhân vào viện đến khi ra viện

d)

Khi bệnh nhân có những biểu hiện rối loạn tâm lý

72.

LIỆU PHÁP TÂM LÝ TRỰC TIẾP SỬ DỤNG BIỆN PHÁP SAU?

a)

Sử dụng các thuốc an thần giúp bệnh nhân ổn định tâm lý

b)

Dùng lời nói tác động vào tâm lý bệnh nhân nhằm mục đích chữa bệnh

c)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học

d)

Tạo mối quan hệ giao tiếp tốt giữa bệnh nhân và nhân viên y tế

73.

KHI TIẾN HÀNH CÁC THỦ THUẬT CHO BỆNH NHÂN CẦN TRÁNH?

a)

Giải thích lý do làm thủ thuật giúp chuẩn đoán loại trừ các bệnh nặng, ác tính

b)

Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ

c)

Giải thích mục đích, ý nghĩa và cách thức tiến hành thủ thuật với bệnh nhân và người nhà

d)

Tiến hành thủ thuật gọn gàng và chính xác

74.

ÁM THỊ KHI THỨC LÀ BIỆN PHÁP?

a)

Hướng bệnh nhân suy nghĩ theo ý tưởng của thầy thuốc

b)

Dùng lời nói để giải thích một cách hợp lý và khoa học

c)

Giúp bệnh nhân quên những chuyện đau buồn trong quá khứ

d)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học

75.

ĐỂ ĐẢM BẢO MỘT MÔI TRƯỜNG '' AN TÂM VỀ TÂM LÝ '' CHO BỆNH NHÂN NÊN?

a)

Trưng bày hình ảnh và thông tin về bệnh tật có tác dụng tiêu cực với bệnh nhân

b)

Trao đổi với đồng nghiệp trước mặt bệnh nhân về tình trạng bệnh tật của họ

c)

Cho bệnh nhân biết những thông tin có lợi cho bản thân họ

d)

Cho bệnh nhân biết những biến chứng nguy hiểm có thể xảy ra cho bản thân họ

76.

HOẠT ĐỘNG NGHỀ NGHIỆP CỦA NHÂN VIÊN Y TẾ THƯỜNG DO NHỮNG ĐỘNG CƠ CHỦ YẾU SAU ĐÂY, NGOẠI TRỪ?

a)

Tình thương yêu BN, tinh thần trách nhiệm và lòng tự trọng

b)

Tiền lương , tiền thưởng

c)

Cạnh tranh với đồng nghiệp

d)

Muốn được khen , đề bạc , được học tập nâng cao

77.

NHỮNG DẤU HIỆU SAU ĐÂY LÀ NHỮNG BIỂU HIỆN VỀ TÂM LÝ CỦA STRESS, NGOẠI TRỪ?

a)

Lo lắng , chán nản, buồn rầu

b)

Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp

c)

Hay gây sự,hung hang.

d)

Hay cáu giận.

78.

KHI TIẾP XÚC VỚI BỆNH NHÂN, NHÂN VIÊN Y TẾ THƯỜNG CÓ NHỮNG THUẬN LỢI SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Người nhân viên y tế có toàn quyền lựa chọn bệnh nhân để chăm sóc

b)

Bệnh nhân luôn mong được tiếp xúc với nhân viên y tế

c)

Bệnh nhân mong tranh thủ cảm tình của người nhân viên y tế

d)

Người nhân viên y tế luôn được bệnh nhân tôn trọng

79.

TRONG GIAO TIẾP VỚI BỆNH NHÂN SAU ĐÂY, NHÂN VIÊN Y TẾ KHÔNG NÊN?

a)

Quan sát kỹ bệnh nhân

b)

Có tính hài hước

c)

Có thói quen nhún nhường

d)

Giao tiếp giống nhau với những bệnh nhân khác

80.

ĐƯƠNG ĐẦU VỚI STRESS CÓ NGHĨA LÀ?

a)

Con người phải thường xuyên tham gia các hoạt động cộng đồng

b)

Con người phải quan hệ tốt trong xã hội

c)

Con người cố gắng đáp ứng và thích nghi với môi trường sống

d)

Con người phải có ý thức tự giác trong công việc giữ gìn sức khỏe bản thân