wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Internet & TMDT chương 4,5,6,7

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

1. Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Mua hàng

procurement

b)

Thanh toán

Settlemens

c)

Phê duyệt.

approval

d)

Xác thực authorization

2.

2. Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là:

a)

HTTPS và POP3

b)

SSL và SET

c)

SMTP và POP3

d)

HTTPS và SMTP

3.

3. Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

a)

Xác thực - authorization.

b)

Thanh toán - settlement

c)

Mua hàng - procurement.

d)

Phê duyệt - approval.

4.

4. Câu nào sau đây nói về hoá đơn điện tử là sai

a)

Hóa đơn điện tử do doanh nghiệp tự tạo lập, tự quản lý bằng phần mềm của doanh nghiệp có sử dụng chữ ký số mà không cần sự cho phép của cơ quan quản lý thuế

 

b)

 

Hóa đơn điện tử là tập hợp thông điệp dữ liệu về bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ được tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ quản lý bằng phương tiện điện tử

c)

Hóa đơn điện tử đảm bảo nguyên tắc: xác định được số hóa đơn theo nguyên tắc liên tục và trình tự thời gian, mỗi số hóa đơn đảm bảo chỉ được lập và sử dịnh một lần duy nhất.

d)

Hóa đơn điện tử được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

5.

5. Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn các doanh nghiệp thường phải sử dụng hình thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán bằng thẻ

b)

Thanh toán bằng chữ ký số

c)

Thanh toán qua thư tín dụng

d)

Thanh toán bằng thư điện tử

6.

6. Khi một ví điện tử liên kết với một tài khoản ngân hàng và tài khoản ngân hàng bị tạm thời phong toả thì

a)

Có thể sử dụng ví điện tử để khôi phục tài khoản ngân hàng

b)

Ví điện tử vẫn sử dụng để thanh toán bình thường

c)

Không thể sử dụng ví điện tử để thanh toán

d)

Sử dụng ví điện tử thay thế cho ngân hàng điện tử để thực hiện các giao dịch ngân hàng điện tử khác

7.

7. Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn, đơn giản, linh hoạt là

a)

Séc

b)

Thẻ

c)

Hối phiếu

d)

Lệnh Phiếu

8.

8. Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

a)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực

9.

9. Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lặp sẵn được gọi là:

a)

Giao dịch điện tử tự động

b)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

c)

Giao dịch thương mại điện tử

d)

Giao dịch điện tử

10.

10. Thẻ tín dụng là loại thẻ cho phép:

a)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

b)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

c)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

d)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

11.

11. Mr.John đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hoá đơn Mr.John phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán điện tử nào

a)

Thanh toán hoá đơn trực tuyến – biller direct

b)

Cổng thanh toán hoá đơn trực tuyến – bill consolidator

c)

Ngân hàng điện tử - online banking

d)

Thẻ tín dụng ảo – vitural credit card

12.

12. Thẻ ghi nợ là loại thẻ cho phép

a)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

b)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

c)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

d)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

13.

13. Đâu là khẳng định đúng về PayPal:

a)

PayPal là một ứng dụng thanh toán trực tuyến và chuyển tiền quốc tế thông qua mạng Internet thay thế cho việc thanh toán phương thức tiền truyền thống

b)

PayPal là một website của một ngân hàng cho phép thanh toán trên toàn cầu

c)

PayPal là một dạng thẻ cho phép thanh toán quốc tế

d)

PayPal là một hệ thống xác thực các giao dịch và thanh toán trên internet

14.

14. Ví điện tử là

a)

Là một tài khoản ngân hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

b)

Là một tài khoản online do nhà cung cấp ví điện tử tạo ra để lưu trữ tất cả thông tin cá nhân của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay.

c)

Là một tài khoản online do người dùng tự tạo ra để lưu trữ tất cả thông tin cá nhân của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

d)

Là một tài khoản mạng ngang hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

15.

15. Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:

a)

Thị trường tiềm năng nhỏ

b)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

c)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

d)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

16.

Câu 16. Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)

Thẻ mua hàng - charge card

c)

Thẻ tín dụng - credit card

d)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

17.

Câu 17 Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?

a)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

18.

Câu 18 Chỉ ra yếu tố không cùng loại với các yếu tố khác:

a)

ATM

b)

EFT (Electronic Funds Transfer (Chuyển tiền điện tử, Chuyển khoản điện tử)

c)

ACH (Automated Clearing House (ACH) Network)

d)

EDI (Electronic Data Interchange)

19.

Câu 19: Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?\

a)

Tìm kiếm sản phẩm

b)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

c)

Tính toán giá, lập hóa đơn

d)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

20.

Câu 20: Minh thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Ngân hàng điện tử - online banking

d)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

21.

Câu 21: Khách hành thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hành thanh toán trực tuyến cung cấp. Đây là ví dụ về

 

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Ngân hàng điện tử - online banking

d)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

22.

Câu 1: Tiếp thị thông qua các công cụ tìm kiếm SEM là viết của từ nào

(a)  

23.

Câu 2: Tiếp thị trực tuyến qua công cụ tìm kiếm (SEM) là:

a)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp.

b)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

c)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

d)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

24.

Câu 3: SEO trong Maketing online viết tắt của từ nào

(a)  

25.

Câu 4: Trong marketing online thuật ngữ SEO (Search Engine Optimization), là

a)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. Doanh nghiệp trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sản phẩm đó.

b)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm.

c)

Tối ưu các chức năng tìm kiểm sản phẩm, mặt hàng trên các website thương mại điện tử của doanh nghiệp

d)

Tạo ra những video hướng dẫn, đánh giá so sánh các sản phẩm, nhằm cung cấp cho khách hàng những thông tin trực quan rồi đăng lên Youtube, và gắn những link liên kết của sản phẩm ở phần mô tả của video, sau đó sử dụng Call to action (CTA) để kích thích người xem click vào link bên dưới để mua sản phẩm.

26.

Câu 5: Đâu là chiến lược marketing dựa trên khách hàng

a)

Doanh nghiệp tập trung vào việc xây dựng sản phẩm và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sản phẩm lẫn nhu cầu cơ bản của khách hàng tiềm năng, xây dựng chuỗi sản phẩm theo chủ đề, sắp xếp trưng bày các sản phẩm theo nhóm hay quy trình sản xuất

b)

Doanh nghiệp coi việc giảm giá thành sản phẩm là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà khách hàng trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sản phẩm là ít nhất

c)

Doanh nghiệp coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

d)

Doanh nghiệp coi việc xây dựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sản phẩm là là trung tâm, các sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sản phẩm phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

27.

Câu 6: Đâu là chiến lược marketing dựa trên sản phẩm:

a)

Doanh nghiệp coi việc giảm giá thành sản phẩm là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà khách hàng trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sản phẩm là ít nhất

b)

Doanh nghiệp coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

c)

DN coi việc xây dựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sản phẩm là là trung tâm, các sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sản phẩm phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

d)

Doanh nghiệp tập trung vào việc xây dựng sản phẩm và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sản phẩm lẫn nhu cầu cơ bản của khách hàng tiềm năng, xây dựng chuỗi sản phẩm theo chủ đề, sắp xếp trưng bày các sản phẩm theo nhóm hay quy trình sản xuất

28.

Câu 7: Tập tin Cookies là

a)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

b)

Một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

c)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

d)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

29.

Câu 8 Đâu không phải là chi phí tạo lập nền cho marketing online

a)

Chi phí Website

b)

Chi phí cho trả cho Goolge và Facebook, Tiktok, Zalo

c)

Chi phí xây dựng Fanpage, Youtube

d)

Chi phí xây dựng nội dung, hình ảnh, video

30.

Câu 9 Tiếp thị trực tuyến qua mạng xã hội (Social Media Marketing) là

a)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp

c)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

d)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

31.

Câu 10: Tiếp thị trực tuyến Pay-per-click” hay “PPC” là

a)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

b)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp

d)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

32.

Câu 11: Nhật ký giao dịch web là:

a)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

b)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

c)

Một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

d)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

33.

Câu 12 Quảng cáo trực tuyến sử dụng banner là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

b)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

c)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

d)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

34.

Câu 13: Quảng cáo trực tuyến sử dụng Pop-up là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

b)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

c)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

d)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook

35.

Câu 14 Quảng cáo trực tuyến News Feed là

a)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

b)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

c)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

d)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

36.

Câu 15: Quảng cáo trực tuyến Floating ad là gì:

a)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

b)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

c)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

d)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

37.

Câu 16 Đâu không phải là yếu tố làm giảm chi phí cho marketing online:

a)

Doanh nghiệp có nhiều sản phẩm, hàng hoá

b)

Nhân viên tư vấn, chính sách hậu mãi

c)

Kỹ thuật chạy quảng cáo, nội dung chạy quảng cáo

d)

Độ uy tín của thương hiệu, độ hot và chất lượng của sản phẩm

38.

Câu 17: Đâu không phải là lợi ích của Marketing Online với doanh nghiệp:

a)

Giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm đến từng khách hàng. Doanh nghiệp có thể đáp ứng yêu cầu của số đông người tiêu dùng, đồng thời vẫn có thể “cá nhân hóa” từng khách hàng.

b)

Tăng niềm tin cho khách hàng về sản phẩm, hàng hoá khi khách hàng được cầm nắm, dùng thử

c)

Giúp doanh nghiệp xây dựng một chiến lược marketing toàn cầu với chi phí thấp vì giảm thiểu được các phí quảng cáo, tổ chức hội chợ xúc tiến thương mại, trưng bày giới thiệu sản phẩm

d)

Doanh nghiệp có được các thông tin về thị trường và đối tác một cách hiệu quả, từ đó xây dựng được chiến lược marketing tối ưu, khai thác mọi cơ hội của thị trường trong nước, khu vực và quốc tế

39.

Câu 18: Quảng cáo và marketing dựa trên mạng xã hội là:

a)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để xây dựng thương hiệu và thúc đẩy doanh thu bán hàng

b)

Hiển thị banner quảng cáo, đa phương tiện, video, trò chơi, email, tin nhắn văn bản, tin nhắn trong cửa hàng, mã QR và phiếu giảm giá bên trong các ứng dụng và trò chơi điện tử..

c)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm

d)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. Doanh nghiệp trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sản phẩm đó.

40.

Câu 19: CRM viết tắt là gì?

(a)  

41.

Câu 20: Đâu KHÔNG phải lợi ích của một CRM:

a)

Trợ giúp nhân viên bán hàng thực hiện đơn hàng một cách nhanh nhất, đơn giản hoá tiến trình tiếp thị và bán hàng

b)

Cung cấp cho khách hàng các dịnh vụ tốt hơn, nâng cao hiệu quả của trung tâm hỗ trợ khách hàng

c)

Phát hiện các khách hàng mới, tăng doanh thu từ khách hàng.

d)

Quản lý tồn kho và hỗ trợ giải quyết các vấn đề vận chuyển

42.

Câu 21: Phối thức 4P trong Marketing Online là:

a)

Product, Price, Promotion, Progress

b)

Product, Price, Promotion, Place

c)

Product, Price, Promotion, Presentation

d)

Product, Price, Promotion, Procedure.

43.

Câu 1: “Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như sự đồng ý của bên đưa ra thông điệp đó"

a)

Cơ quan chứng thực

b)

Chữ ký điện tử

c)

Mã khoá bí mật

d)

Mã khoá công cộng

44.

Câu 2: Nên cài mức truy cập mặc định trên máy chủ là mức nào sau đây?

a)

Read access

b)

No access

c)

Full access

d)

Write access

45.

Câu 3: Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tác truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là internet:

a)

Router

b)

Điểm truy cập không dây

c)

Switch

d)

Tường lửa

46.

Câu 4: Sâu máy tính và các virus khác phát tán như thế nào?

a)

Phát tán qua nội dung thư điện tử

b)

Tự động lan và lây nhiễm giữa các hệ thống

c)

Gần như không thể phát tán trừ khi bạn mở hoặc chạy một chương trình bị nhiễm

d)

Phát tán qua các phần đính kèm với thư điện tử

47.

Câu 5: Đâu không phải là mục đích của tấn công DOS:

a)

Chiếm băng thông mạng và làm hệ thống mạng bị ngập (flood), khi đó hệ thống mạng sẽ không có khả năng đáp ứng những dịch vụ khác cho người dùng bình thường

b)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

c)

Làm ngắt kết nối giữa hai máy, và ngăn chặn quá trình truy cập vào dịch vụ, ngăn chặn những người dùng cụ thể vào một dịch vụ nào đó

d)

Chiếm đoạt và phá hoạt dữ liệu trên máy chủ

48.

Câu 6: Đâu là hành vi giả mạo website:

a)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác không bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

b)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

c)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

d)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

49.

Câu 7: Đâu không phải là hình thức tấn công mạng thương mại điện tử:

a)

Tấn công DDoS (Distributed Denial of Service – từ chối dịch vụ phân tán)

b)

Tấn công DoS (Denial of Service – từ chối dịch vụ)

c)

Sử dụng tờ rơi làm xấu đi hình ảnh của doanh nghiệp

d)

Phishing – Tấn công giả mạo

50.

Câu 8: Keylogger là:

a)

Một phần mềm nhỏ gọn – hoặc đôi lúc nguy hiểm hơn thậm chí là một thiết bị phần cứng – với khả năng ghi lại mọi phím bấm mà người dùng đã nhấn trên bàn phím

b)

Là trang web cung cấp các thủ thuật về bàn phím và hỗ trợ các phần mềm tiện ích sử dụng cho bàn phím

c)

Phần mềm bàn phím ảo giúp người dùng sử dụng thay thế khi bàn phím cứng bị lỗi hoặc không sử dụng được

d)

Một phần mềm phát hiện các phím bị lỗi trên bàn phím và gợi ý cách khắc phục lỗi đó

51.

Câu 9: Phần mềm diệt virus là:

a)

Phần mềm tiện ích

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm công cụ

d)

Phần mềm ứng dụng

52.

Câu 10: Mã độc là:

a)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

b)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

c)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

d)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

53.

Câu 11: Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

54.

Câu 12: Ứng dụng không mong muốn là:

a)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

b)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

c)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

d)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

55.

Câu 13: Khi một Hacker cố gắng tấn công một máy chủ thông qua internet, hình thức đó được biết đến như loại tấn công nào?

a)

Truy cập vật lý

b)

Truy cập địa phương

c)

Tấn công từ xa

d)

Tấn công nội bộ

56.

Câu 14: Để thực hiện cuộc tấn công Trojan-Backdoor. Hacker sẽ thực hiện:

a)

Hacker dùng Trojan Client, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

b)

Trojan Server được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Client

c)

Trojan Client được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Server

d)

Hacker dùng Trojan Server, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

57.

Câu 15: Đâu là hình thức nghe lén thông tin:

a)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác không bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

b)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

c)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

d)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

58.

Câu 16: Nếu muốn ký một tài liệu sau đó gửi đến một người khác, khóa nào phải được sử dụng:

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa công khai của người nhận

c)

Khóa bí mật của người gửi

d)

Khóa bí mật của người nhận

59.

Câu 17: Loại khóa bí mật nào sau đây dễ bị crack nhất

a)

128 bit

b)

32 bit

c)

256 bit

d)

64 bit

60.

Câu 18: Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không gây tác hại cho đến khi một hoạt động nào được kích hoạt?

a)

Sâu

b)

Trojan horse

c)

Logic bomb

d)

Sealth virus

61.

Câu 19: Virus máy tính là gì?

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính no từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng lây nhiễm khác

b)

Một loại bệnh có thể lây lan cho con người khi truy cập Internet

c)

Một người truy cập vào máy tính của người khác để sao chép các tập tin một cách không hợp lệ

d)

Phần mềm sao chép dữ liệu khác

62.

Câu 20: Bộ lọc gói thực hiện chức năng nào?

a)

Ngăn chặn các gói trái phéo đi vào từ mạng bên ngoài

b)

Cho phéo tất cả các gói rời mạng

c)

Cho phéo tất cả các gói đi vào mạng

d)

Loại trừ sự xung đột trong mạng

63.

Câu 21: Chữ ký sô được sử dụng cho mục đích gì>

a)

Để bào mật tài liệu sao cho người ngoài không đọc được

b)

Kiểm tra định danh người gửi

c)

Cung cấp chứng chỉ

d)

Thu hồi một chứng chỉ

64.

Câu 1: Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của hàng hóa bán lẻ trực tuyến

a)

Sản phẩm số hóa (phần mềm, nhạc, video…).

b)

Hàng hóa có thương hiệu được thừa nhận rộng rãi

c)

Hàng hóa là thực phẩm nhưng không được bao gói

d)

Hàng hóa được bảo hành bởi những người bán hàng được tin cậy cao hoặc nổi tiếng.

65.

Câu 2: Trong các website B2C cần phải có các chức năng nào sau đây để quản trị bán lẻ điện tử được hiệu quả:

a)

Quản lý danh sách khách hàng, đối tác cung ứng sản phẩm/dịch vụ

b)

Quản lý: mặt hàng, đơn hàng, khách hàng, chiến dịch khuyến mãi/giảm giá, kết nối nhà vận chuyển, kết nối dịch vụ thanh toán

c)

Quản lý: danh mục hàng hóa, hệ thống kho

d)

Quản lý: nhân sự, chấm công, lương thưởng của nhân viên

66.

Câu 3: Để quản trị website thương mại điện tử, phía chủ doanh nghiệp phải đăng nhập với tài khoản cụ thể và

a)

Giao diện khi đăng nhập để quản trị thường khác với giao diện website mà khách hàng ghé thăm

b)

Người quản trị website phải biết kiến thức chuyên sâu về công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu và lập trình

c)

Người quản trị website phải biết kiến thức chuyên sâu về phần cứng máy tính, cấu hình các thiết bị mạng

d)

Giao diện khi đăng nhập để quản trị thường giống hệt với giao diện website mà khách hàng ghé thăm

67.

Câu 4: Website thương mại điện tử cho phép khách hàng lựa chọn, mua sản phẩm, thanh toán cần có chức năng dưới đây, ngoại trừ

a)

Tìm kiếm sản phẩm, giỏ hàng

b)

Liên kết tới các website bán hàng hoá, sản phẩm tương

c)

Hỗ trợ khách hàng cập nhật các thông tin cá nhân người nhận hàng: địa chỉ nhận hàng, hoá đơn, họ tên người nhận,…

d)

Thanh toán: xác nhận phương thức thanh toán

68.

Câu 5: Quản lý dự trữ doanh nghiệp là thực hiện những công việc dưới đây, NGOẠI TRỪ

a)

Sắp xếp, đặt mua hàng

b)

Tìm kiếm những sản phẩm mới để bán

c)

Kiểm tra hàng, ghi sổ

d)

Nhận hàng, lưu giữ

69.

Câu 6: Gửi email cho khách hàng, xác nhận thanh toán, giao hàng:

a)

Quản lý nhân viên của doanh nghiệp, sự gia tăng về đối thủ cạnh tranh.

b)

Các nghiên cứu về cải tiến sản phẩm của nhà sản xuất, tình trạng hoạt động của các nhà cung ứng hàng hóa/dịch vụ

c)

Chủng loại hàng hóa/dịch vụ, hàng hóa/dịch vụ, đơn hàng, khách hàng, vận chuyển, doanh thu, thanh toán, marketing, dự trữ đơn hàng

d)

Các vấn đề hiện tại của xã hội, xu thế và nhu cầu của người tiêu dùng

70.

Câu 7: Một CMS của website bán hàng B2C thường phải có các chức năng quản trị cơ bản sau:

a)

Ngân sách, nhân sự, khách hàng

b)

Sản phẩm, danh mục sản phẩm, đơn hàng, khách hàng

c)

Sản phẩm, các chương trình marketing, lương cán bộ

d)

Sản phẩm, giá, địa điểm, nhân sự

71.

Câu 8: Xây dựng và khởi động website bán lẻ gồm các bước:

a)

Sử dụng website giới thiệu về doanh nghiệp, bổ sung các chức năng đăng bài về các sản phẩm, dịch vụ

b)

Thuê thiết kế, đăng bài, quản trị

c)

Mua website theo mẫu có sẵn, dùng thử nghiệm, sửa đổi, đăng bài, bán hàng

d)

Lập kế hoạch; Triển khai tổ chức các hoạt động như: thu thập và tìm kiếm thông tin, khai thác, xử lý thông tin và các yếu tố bên ngoài, chọn mô hình phù hợp; Xây dựng website; Duy trì và phát triển website.

72.

Câu 9: Trong quản trị website B2C, thông tin khách hàng cho việc quản lý đơn hàng, quản lý quan hệ khách hàng được lấy

a)

Khi thực hiện các chiến dịch martketing

b)

Khi khách hàng nhập thông tin để mua hàng hoặc do nhân viên của doanh nghiệp bán hàng cập nhật đơn hàng

c)

Khi thực hiện các cuộc khảo sát về chất lượng hàng hóa/dịch vụ

d)

Khi khách hàng tham gia các sự kiện giới thiệu sản phẩm do doanh nghiệp tổ chức

73.

Câu 10: Các bước xây dựng ứng dụng TMĐT theo cách tiếp cận hệ thống

a)

Thuê website theo mẫu của đối thủ  Chuẩn bị đội ngũ IT  Đăng ký  triển khai hệ thống  Kiểm tra hệ thống  Thực hiện và bảo trì

b)

Thuê website theo mẫu của đối thủ  Đăng ký  triển khai hệ thống  Kiểm tra hệ thống  Thực hiện và bảo trì  Tối ưu hoá hiệu suất

c)

Thuê website theo mẫu đã phân tích  Chuẩn bị đội ngũ IT  Đăng ký  triển khai hệ thống  Kiểm tra hệ thống  Thực hiện và bảo trì

d)

Lên kế hoạch  Phân tích hệ thống  Thiết kế hệ thống  Xây dựng hệ thống  Kiểm tra hệ thống  Thực hiện và bảo trì  Tối ưu hoá hiệu suất

Xóa lựa chọn

74.

Câu 11: Đâu KHÔNG phải là yêu cầu thiết kế website B2C:

a)

Cung cấp đầy đủ tiện ích đặt hàng, tiện ích thanh toán trực tuyến

b)

Giao diện đẹp, thiết kế chuyên nghiệp, phép hiển thị trên di động

c)

Liên kết bán hàng tối đa qua các mạng xã hội

d)

Có nhiều thông tin về các bản tin thời sự trong ngày.

75.

Câu 12: Máy chủ ứng dụng website thương mại điện tử là:

a)

Máy chủ chứa các tài liệu, cơ sở dữ liệu nội bộ của doanh nghiệp

b)

Máy chủ quản lý tên miền và hỗ trợ cấu hình tên miền trỏ đến các IP tương ứng với website

c)

Máy chủ được cài các chương trình phần mềm cung cấp chức năng kinh doanh cụ thể cần có của một trang web

d)

Máy chủ chứa các dịch vụ đám mây hỗ trợ cho các cá nhân, tổ chức thuê dịch vụ này

76.

Câu 13: Để website thương mại điện tử được hoàn thiện và phát triển tốt hơn, doanh nghiệp cần phải bổ sung:

a)

Nhiều hình ảnh động hấp dẫn trên website

b)

Mục thảo luận về các chủ đề khác nhau trên website cho khách hàng.

c)

Nhiều mục tin tức, đăng bài cho khách hàng

d)

Ứng dụng di động hỗ trợ việc đặt hàng, thanh toán

77.

Câu 14: Để xây dựng website thương mại điện tử, doanh nghiệp cần phải quan tâm tới các yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Chiến lược, mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Máy tính của doanh nghiệp có đủ mạnh để chạy thử website không.

c)

Nội dung, trình bày và các chức năng trên website

d)

Đối thủ cạnh tranh

78.

Câu 15: Các bước xử lý đơn hàng trong thương mại điện tử B2C là

a)

Liên hệ với khách hàng về đơn hàng, xác thực đơn hàng, thanh toán

b)

Bổ sung thông tin cho đơn hàng mới nhận được, Chỉnh sửa thông tin khách hàng, Liên hệ với khách mua hàng về đơn đặt hàng, Xác thực đơn hàng

c)

Gửi email cho khách hàng, xác nhận thanh toán, giao hàng

d)

Xác thực đơn hàng, xác định phương thức vận chuyển và thanh toán