Worksheets10K THÌ CHO HỌC
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
101. Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?
a)
a - Quan hệ sản xuất
b)
b - Cơ sở hạ tầng
c)
c - Kiến trúc thượng tầng
d)
d - Lực lượng sản xuất
2.
102. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất?
a)
a - Phương thức sản xuất
b)
b - Quan hệ sản xuất
c)
c - Lực lượng sản xuất
d)
d - Tư liệu sản xuất
3.
103. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?
a)
a - Phương thức sản xuất
b)
b - Quan hệ sản xuất
c)
c - Lực lượng sản xuất
d)
d - Tư liệu sản xuất
4.
104. Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?
a)
a - Cơ sở hạ tầng
b)
b - Quan hệ sản xuất (người và người)
c)
c - Kiến trúc thượng tầng
d)
d - Lực lượng sản xuất
5.
105. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
a)
a - Quan hệ sản xuất đặc trưng
b)
b - Chính trị tư tưởng
c)
c - Lực lượng sản xuất
d)
d - Phương thức sản xuất
6.
106. Phạm trù nào nói lên thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
a)
a - Phương thức sản xuất
b)
b - Quan hệ sản xuất
c)
c - Lực lượng sản xuất
d)
d - Tư liệu sản xuất
7.
107. Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:
a)
a - Hầm mỏ
b)
b - Đất đai
c)
c - Máy móc cơ khí
d)
d - Xí nghiệp, nhà xưởng
8.
108. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vao trò quyết định:
a)
a - Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất (đầu vào, nguồn kinh tế)
b)
b - Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
c)
c - Quan hệ phân phối sản phẩm
d)
d - Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
9.
109. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a)
a - Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
b - Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
c)
c - Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
d)
d - Quy luật đấu tranh giai cấp
10.
110. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a)
a - Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất
b)
b - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
c)
c - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm
d)
d - Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển.
11.
111. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a)
a - Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất
b)
b - Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất
c)
c - Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất
d)
d - Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất
12.
112. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a)
a - Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b)
b - Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử
c)
c - Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất
d)
d - Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
13.
113. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a)
a - Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khác
b)
b - Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác
c)
c - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm
d)
d - Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc sản xuất phát triển
14.
114. Biển hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội:
a)
a - Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội
b)
b - Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội
c)
c - Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội
d)
d - Tất cả các câu đều đúng
15.
115. Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm MácLênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì:
a)
a - Thay đổi lực lượng sản xuất
b)
b - Tạo ra nhiều của cải
c)
c - Thay đổi quan hệ sản xuất
d)
d - Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
16.
116. Chọn câu trả lời đúng: Cơ sở hạ tầng là?
a)
a - Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
b)
b - Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
c)
c - Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
d)
d - Là cơ cấu công – nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội
17.
117. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?
a)
a - Sự phong phú của đối tượng lao động
b)
b - Do công cụ hiện đại
c)
c - Trình độ của người lao động
d)
d - Trình độ của lực lượng sản xuất
18.
118. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do?
a)
a - Thay đổi chính quyền nhà nước
b)
b - Thay đổi của lực lượng sản xuất
c)
c - Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị
d)
d - Sự thống trị của cơ sở hạ tầng
19.
119. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Sản xuất vật chất là?
a)
a - Quá trình con người cải tạo thế giới tự nhiên
b)
b - Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội
c)
c - Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người
d)
d - Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất nhằm thỏa mãn như cầu của con người
20.
120. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Nhân tố quyết định sự tồn tại của xã hội là?
a)
a - Sản xuất tinh thần
b)
b - Sản xuất ra bản thân con người
c)
c - Sản xuất vật chất
d)
d - Tái sản xuất vật chất
21.
121. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng?
a)
a - Sản xuất vật chất
b)
b - Sản xuất ra bản thân con người
c)
c - Sản xuất tinh thần
d)
d - Cả a, b, c
22.
121. Đối tượng lao động là:
a)
a - Công cụ lao động
b)
b - Cơ sở hạ tầng
c)
c – Khoa học, công nghệ
d)
d - Những cái trong tự nhiên và nguyên liệu
23.
122. Tư liệu sản xuất:
a)
a - Những cái có sẵn trong tự nhiên
b)
b - Nguyên liệu
c)
c - Công cụ lao động và các yếu tố vật chất khác
d)
d - Tất cả những yếu tố trên
24.
123. Lực lượng sản xuất gồm:
a)
a - Các hình thức tổ chức kinh tế
b)
b - Phương thức quản lý
c)
c - Hệ thống phân phối
d)
d - Các yếu tố trên đều sai
25.
124. LLSX quyết định QHSX trên các mặt:
a)
a - Hình thức QHSX
b)
b - Sự biến đổi
c)
c - Trình độ QHSX
d)
d - Tất cả các yếu tố trên
26.
125. QHSX tác động thúc đẩy sự phát triển LLSX khi:
a)
a - QHSX phù hợp LLSX
b)
b - QHSX lạc hậu hơn so với LLSX
c)
c - QHSX tiến bộ hơn so với LLSX
d)
d - Khi đó là QHSX ưu việt
27.
126. Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp
a)
a - TLSX và sức lao động
b)
b - Người với người
c)
c - Người với tự nhiên
d)
d - Tất cả đều sai
28.
127. Yếu tố nào không thuộc LLSX:
a)
a - Trình độ thành thạo của người lao động
b)
b - Kinh nghiệm
c)
c - Năng lực tổ chức, quản lý người lao động
d)
d - Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp
29.
128. Những yếu tố nào trong đó các yếu tố sau không thuộc QHSX
a)
a - Quan hệ giữa người đối với việc góp vốn vào công ty
b)
b - Quan hệ giữa người tổ chức và quản lý của công ty
c)
c - Quan hệ giữa người phân phối tiền lương và phúc lợi
d)
d - Quan hệ giữa người và tự nhiên
30.
129. QHSX tác động kìm hãm sự phát triển LLSX khi
a)
a - QHSX phù hợp LLSX
b)
b - QHSX lạc hậu hơn so với LLSX
c)
c - QHSX tiến bộ hơn so với LLSX
d)
d - Cả b và c
31.
130. Trong xã hội có phân biệt và đối kháng giai cấp, quy luật nào giữ vai trò là động lực thúc đẩy sự phát triển của xã hội?
a)
a - Quy luật đấu tranh giai cấp
b)
b - Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
c)
c - Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
d)
d - Quy luật mâu thuẫn
32.
131. V.I.Lênin viết: “…… đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. Đó là cuộc đấu tranh gì?
a)
a - Đấu tranh kinh tế
b)
b - Đấu tranh chính trị
c)
c - Đấu tranh dân tộc
d)
d - Đấu tranh giai cấp
33.
132. Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?
a)
a - Nhà nước phong kiến
b)
b - Nhà nước chủ nô (chiếm hữu nô lệ )
c)
c - Nhà nước tư sản
d)
d - Nhà nước vô sản
34.
133. Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I.Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”?
a)
a - Nhà nước chủ nô
b)
b - Nhà nước phong kiến
c)
c - Nhà nước tư sản
d)
d - Nhà nước xã hội chủ nghĩa
35.
134. Phạm trù nào nói lên sự sắp xếp, mối quan hệ và cơ chế vận hành của các bộ phận, các yếu tố trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định?
a)
a - Cấu trúc xã hội
b)
b - Cấu trúc giai cấp
c)
c - Cơ sở hạ tầng
d)
d - Kiến trúc thượng tầng
36.
135. Lịch sử xã hội loài người đã từng xuất hiện những lạo cấu trúc xã hội nào?
a)
a - Cấu trúc xã hội phi giai cấp
b)
b - Cấu trúc xã hội có giai cấp
c)
c - Cả a và b đúng
d)
d - Cả a và b sai
37.
136. Quan hệ sở hữu đặc trưng trong những xã hội có cấu trúc phi giai cấp?
a)
a - Quan hệ sở hữu tư nhân
b)
b - Quan hệ sở hữu cá thể
c)
c - Quan hệ sở hữu tập thể
d)
d - Tất cả các câu đều sai
38.
137. Quan hệ sở hữu đặc trưng trong những xã hội có cấu trúc có giai cấp?
a)
a - Quan hệ sở hữu tư nhân
b)
b - Quan hệ sở hữu xã hội
c)
c - Quan hệ sở hữu tập thể
d)
d - Tất cả các câu đều sai
39.
138. Hình thức đầu tiên của đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân khi chưa giành được chính quyền?
a)
a - Đấu tranh chính trị
b)
b - Đấu tranh kinh tế
c)
c - Đấu tranh vũ trang
d)
d - Đấu tranh tư tưởng
40.
139. Trong các đặc trưng sau dân tộc, đặc trưng nào là quan trọng nhất?
a)
a - Chung một hình thái kinh tế xã hội
b)
b - Chung sống trên một lãnh thổ
c)
c - Chung một ngôn ngữ
d)
d - Chung một nền văn hóa
41.
140. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
a)
a - Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
b)
b - Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế
c)
c - Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
d)
d - Sự khác nhau về mức thu nhập
42.
141. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?
a)
a - Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội
b)
b - Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp
c)
c - Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao
d)
d - Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị
43.
142. Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?
a)
a - Phát triển kinh tế xã hội
b)
b - Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động
c)
c - Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng tiến bộ và hạnh phúc
d)
d - Giải phóng người phụ nữ
44.
143. Chọn câu đúng: Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do:
a)
a - Sắc tộc
b)
b - Tài năng
c)
c - Tôn giáo
d)
d - Kinh tế
45.
144. Chọn câu đúng:
a)
a - Cơ sở trực tiếp hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do:
b)
b - Chiến tranh của các bộ lạc
c)
c - Của cải trong xã hội ngày càng nhiều
d)
d - Chiếm đoạt tư liệu sản xuất của công thành riêng
46.
145. Khái niệm nào sau đây được dung để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối lien hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?
a)
a - Bộ lạc
b)
b - Dân tộc
c)
c - Quốc gia
d)
d - Bộ lạc
47.
146. Trong một quốc gia đa dân tộc thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
a)
a - Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc
b)
b - Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị chia rẽ dân tộc
c)
c - Nâng cao trình độ dân trí, văn hóa cho đồng bào
d)
d - Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại
48.
147. Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta?
a)
a - Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng
b)
b - Là sự đoàn kết dân tộc, hòa hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất
c)
c - Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển KTXH giữa các dân tộc
d)
d - Là các dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, đa dạng, phong phú
49.
148. Các thế lực thù định sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?
a)
a - Kinh tế, chính trị xã hội
b)
b - Văn hóa, tư tưởng
c)
c - Đạo đức, lối sống…
d)
d - Cả a, b, c đều đúng
50.
149. Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?
a)
a - 49
b)
b - 52
c)
c - 54
d)
d - 56
51.
150. Trong “Luận cương về Phơbách”, Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa [………]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a)
a - Những quan hệ sản xuất
b)
b - Những quan hệ xã hội
c)
c - Những quan hệ giao tiếp
d)
d - Những quan hệ giai cấp
52.
151. Khi nói về con người, chủ nghĩa MácLênin cho rằng: “con người là một [……] sinh học – xã hội”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a)
a - Cá thể
b)
b - Thực thể
c)
c - Tập hợp hai mặt
d)
d - Sinh vật
53.
152. Phạm trù nào nói lên tổ hợp thái độ, thuộc tính riêng trong quan hệ hành động của từng người với giới tự nhiên, với xã hội và bản thân?
a)
a - Cá thể
b)
b - Thực thể
c)
c - Nhân cách
d)
d - Tư cách
54.
153. Bản chất con người được quyết định bởi:
a)
a - Các mối quan hệ xã hội
b)
b - Giáo dục của gia đình và nhà trường
c)
c - Nỗ lực của mỗi cá nhân
d)
d - Hoàn cảnh xã hội
55.
154. Cấu trúc nhân cách bao gồm:
a)
a - Thế giới quan của cá nhân
b)
b - Tâm hồn
c)
c - Năng lực và phẩm chất xã hội
d)
d - Gồm cả a, b, c
56.
155. Chủ nghĩa MácLênin quan niệm về con người như thế nào?
a)
a - Là thực thể tự nhiên
b)
b - Là chủ thể cải tạo hoàn cảnh
c)
c - Là thực thể xã hội
d)
d - Cả a, b ,c
57.
156. Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?
a)
a - Phát triển kinh tế xã hội
b)
b - Đấu tranh giai cấp
c)
c - Lao động sản xuất
d)
d - Cả 3 câu trên đều sai
58.
157. Bản chất đầy đủ của con người là gì? Chọn câu trả lới đúng.
a)
a. Con người là một động vật cao cấp nhất.
b)
b. Con người là con vật có lao động, có ngôn ngữ và có ý thức.
c)
c. Con người vừa có bản chất tự nhiên vừa có bản chất xã hội.
d)
d. Các phán đoán kia đều đúng.
59.
158. Quan hệ giữa cá nhân và tập thể, xét đến cùng là mối quan hệ gì?Chọn câu trả lời đúng.
a)
a.Quan hệ tương trợ, giúp đỡ.
b)
b.Quan hệ đấu tranh giai cấp.
c)
c.Quan hệ lợi ích.
d)
d.Quan hệ bảo tồn tập thể và bảo vệ cá nhân.
60.
159. Vai trò của quần chúng nhân dân anh hùng lãnh tụ? Hãy chọn phán đoán đúng.
a)
a. “Anh hùng tạo nên thời thế”.Vì không có lãnh tụ tài ba thì cách mạng không thể thắng lợi.
b)
b. “Thời thế tạo nên anh hùng” vì anh hùng lãnh tụ là sản phẩm của thời đại, được quần chúng tôn vinh và nguyện hy sinh quên mình cho lợi ích của quần chúng.
c)
c. Anh hùng, vĩ nhân do trời ban cho.
d)
d. Lãnh tụ, vĩ nhân là những người kiệt xuất không bao giờ có khuyết điểm.
61.
160. Vai trò quyết định lịch sử thuộc về ai? Hãychọn phán đoán đúng.
a)
a Các lãnh tụ,vĩ nhân.
b)
b Quần chúng ndân.
c)
c Những lưc lượng siêu nhiên.
d)
d Giai cấp thống trị.
62.
161. Con người XHCN bao gồm những con người nào từ XH nào?
a)
a - Từ XHTB
b)
b - Cả trong XHTB và XH XHCN
c)
c - Trong XH XHCN
d)
d - Từ XH cũ để lại và sinh ra trong XH mới
63.
162. Lựa chọn đáp án đúng. Quan hệ giữa cá nhân và tập thể được xây dựng trên cơ sở nào?
a)
a - Sở thích
b)
b - Lợi ích
c)
c - Nghề nghiệp
d)
d - Thói quen
64.
163. Các Mác ví hình thái ý thức nào là “thuốc phiện của nhân dân”?
a)
a - Chính trị
b)
b - Đạo đức
c)
c - Tôn giáo
d)
d - Khoa học
65.
164. Hiện nay ở nước ta còn tồn tại tư tưởng “trọng nam khinh nữ”, bạn cho biết điều đó thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội
a)
a - Tính bảo thủ
b)
b - Tính vượt trước
c)
c - Tính kế thừa
d)
d - Tính độc lập
66.
165. Hình thái ý thức nào phản ánh đời sống chính trị của xã hội?
a)
a - Chính trị
b)
b - Đạo đức
c)
c - Tôn giáo
d)
d - Khoa học
67.
166. Hình thái ý thức nào phản ánh toàn bộ các tư tưởng, quan điểm của một giai cấp, là sự phản ánh mặt pháp lý trong đời sống xã hội?
a)
a - Chính trị
b)
b - Đạo đức
c)
c - Pháp quyền
d)
d - Khoa học
68.
167. Hình thái ý thức nào phản ánh thế giới một cách chân thực nhằm giải phóng con người thoát khỏi ngu muội, đưa con người làm chủ tự nhiên, xã hội và bản than?
a)
a - Chính trị
b)
b - Đạo đức
c)
c - Pháp quyền
d)
d - Khoa học
69.
168. Hình thái ý thức nào phản ánh đối lập với ý thức khoa học, là sự phản ánh “lộn ngược” tồn tại xã hội, phản ánh sai lầm, xuyên tạc hiện thực, dẫn con người đến long tin ảo tưởng vào các lực lượng siêu nhiên?
a)
a - Chính trị
b)
b - Tôn giáo
c)
c - Pháp quyền
d)
d - Khoa học
70.
169. Lựa chọn phương án đúng về vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội.
a)
a - Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội
b)
b - Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi ý thức xã hội. Khi tồn tại xã hội đã thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội biến đổi theo cùng tồn tại xã hội
c)
c - Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản trực tiếp không qua các khâu trung gian
d)
d - Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội
71.
170. Mở đầu thời đại hiện nay được đánh bằng sự kiện lịch sử quan trọng nào?
a)
a - Cách mạng tư sản Pháp 1789
b)
b - Công xã Pari 1871
c)
c - Cách mạng tháng Mười Nga 1917
d)
d - Kết thúc chiến tranh thế giới thứ II 1945
72.
171. Cơ sở khoa học để xác định và phân chia thời đại là gì?
a)
a - Sự thay thế lẫn nhau của các chế độ chính trị xã hội
b)
b - Sự thay thế lẫn nhau giữa các nền văn minh
c)
c - Sự thay thế lẫn nhau giữa các kiểu quan hệ sản xuất
d)
d - Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế xã hội
73.
172. Thời đại mới – thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:
a)
a - Từ CM tháng II năm 1917
b)
b - Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
c)
c - Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
d)
d - Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ
74.
173. Nội dung cơ bản của thời đại ngày nay là:
a)
a - Thời đại quá độ lên chủ nghĩa tư bản
b)
b - Thời đại xây dựng chủ nghĩa xã hội
c)
c - Thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới
d)
d - Tất cả đều sai
75.
174. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:
a)
a - Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng
b)
b - Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
c)
c - Xây dựng hệ thống luật pháp hoàn chỉnh và phân lập rõ các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
d)
d - Đưa luật pháp vào cuộc sống
76.
175. Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế- xã hội?
a)
a - Nga và Ucraina
b)
b - Hoa Kỳ, Ôtxtrâylia và Việt Nam
c)
c - Việt Nam và Nga
d)
d - Đức và Italia
77.
176. Để có chủ nghĩa xã hội thì: “Phải phát triển dân chủ đến cùng, tìm ra những hình thức của sự phát triển ấy, đem thí nghiệm những hình thức ấy trong thực tiễn”. Luận điểm đó của Lênin được viết trong tác phẩm:
a)
a - Sáng kiến vĩ đại
b)
b - Nhà nước và cách mạng
c)
c - Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô viết
d)
d - Bút ký triết học
78.
177. Để đi đến diệt vong hoàn toàn thì Nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là:
a)
a - Hoàn thiện chế độ dân chủ.
b)
b - Xoá bỏ hoàn toàn giai cấp.
c)
c - Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa.
d)
d - Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
79.
178. Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì?
a)
a - Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.
b)
b - Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
c - Tạo ra nền kinh tế tri thức.
d)
d - Tạo ra năng suất lao động cao
80.
179. Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất?
a)
a - Vấn đề bản chất con người.
b)
b - Vấn đề đạo lý làm người.
c)
c - Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác.
d)
d - Vấn đề bản chất cuộc sống
100 %
