wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương II- Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời cổ đại

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể

2.

Đâu không phải là đặc điểm của quan niệm duy vật về vật chất thời kì cận đại

a)

Chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy siêu hình

b)

Chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy biện chứng

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

3.

Quan niệm cho rằng vật chất là phức hợp của những cảm giác của con người là của trường phái triết học nào ?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

4.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức, ko phụ thuộc vào ý thức

b)

Thực tại khách quan và chủ quan, được ý thức phản ánh

c)

Tồn tại ở các dạng vật chất cụ thể, có thể cảm nhận bằng các giác quan

d)

Thực tại khách quan k nhận thức được

5.

Luận điểm “Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất tức được hiểu là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ; kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” là của ai và được viết trong tác phẩm nào ?

a)

Ph. Ănghen - Biện chứng của tụ nhiên

b)

Ph. Ăn ghen- chống Đuyrinh

c)

C.Mác- Tư bản

d)

C.Mác - Luận cương về Phoiobac

6.

Định nghĩa vật chất được V.I Lênin viết trong tp nào

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Bút ký triết học

c)

Nhà nước và Cách Mạng

d)

Sáng kiến vĩ đại

7.

V.I Lênin đã dùng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Mô tất nhiều đối tượng vật chất cụ thể để rút ra cái chung của chúng

b)

Chỉ ra bộ phận, yếu tố hợp thành cấu trúc của vật chất

c)

Đặt phạm trù vật chất đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhân thức luận cơ bản

d)

Quy phạm trù vật chất về khái niệm có phạm vi bao quát rộng hơn

8.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học ở chỗ:

a)

Chỉ ra quan niệm vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất và ý thức đồng nhất với nhau

c)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, k sinh ra và ko mất đi

d)

Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, k thể nhìn thấy bằng mắt thường

9.

Tìm ra nhận định đúng

a)

V.I Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và khả tri luận

b)

V.I Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và bất khả tri luận

c)

V.I Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và khả tri luận

d)

V.I Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và khả tri luận

10.

Lựa chọn nhận định đúng

a)

Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần, tư tưởng quyết định

b)

Vận động là kết quả do “cái hích thượng đế” tạo ra

c)

Nguồn gốc của vận động là do sự tương tác hay sự tác động ở bên ngoài sự vật hiện tượng

d)

Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do sự tác động của các mặt, yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra

11.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm

a)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời

b)

Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối

c)

Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối

d)

Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời

12.

Xác định mệnh đề sai

a)

Vật thể kp là vật chất

b)

Vật thể là dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

Vật chất kp l chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

13.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Các hình thức vận động thấp luôn bao hàm trong nào những hình thức vận động cao hơn

b)

Các hình thức vận động cao hiếm khi bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

c)

Các hình thức vận động cao ko bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

d)

Các hình thức vận động cao luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp

14.

Phát biểu sai

a)

Nguồn gốc của ý thức báo gồm NGTN và NGXH

b)

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm bộ não người và thứ giới khách quan

c)

Nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức là cái vốn có trong bộ óc con người

15.

Điều kiện cần cho sự ra đời của ý thức

a)

Bộ não người

b)

Bộ não người và hiện thực khách quan tác động lên bộ não

c)

Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Năng lực ngôn ngữ phát triển

16.

Điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người và hiện thực khách quan

c)

Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Ngôn ngữ phát triển với cả tiếng nói và chữ viết

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Phản ánh thế giới vô cơ mang tính sáng tạo

b)

Phản ánh kp là cái vốn có của thế giới vật chất

c)

Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất

d)

Phản ánh chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra

18.

Nhận định đúng

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Vật chất sinh ra ý thức giống như “gan tiết ra mật”

c)

Ý thức là quà tặng của Thượng đế ban cho con người

d)

Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não người

19.

Trình tự sắp xếp đúng về trình độ các hình thức phản ánh từ phức tạp đến đơn giản của vật chất

a)

Phản ánh ý thức-> vật lí, hoá học-> sinh học-> tâm lí

b)

Phản ánh vật lí, hoá học-> sinh học-> tâm lí-> ý thức

c)

Phản ánh ý thức-> tâm lí-> sinh học-> lí hoá

d)

Phản ánh ý thức-> sinh học-> tâm lí-> lí hoá

20.

Lựa chọn câu đúng

a)

Ý thức là một hiện tượng cá nhân thuần tuý

b)

Ý thức k là hiện tượng cá nhân cũng k là hiện tượng xã hội

c)

Ý thức của con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối

d)

Ý thức kp thuần tuý là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

21.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là :

a)

Sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người

b)

Tiếp nhận và xử lí các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não

c)

Hình ảnh của thế giới khách quan và suy nghĩ chủ quan

d)

Quá trình vật chất vận động bên trong bộ não

22.

Lựa chọn nhận định đúng

a)

Con người ko có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó

b)

Sự sáng tạo của con người bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

c)

Sự sáng tạo của con người thực chất là trí tuệ của Thượng Đế

d)

Việc phát huy tính sáng tạo, năng động chủ quan ko phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà đi sự sáng tạo chủ quan của con người

23.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định rằng

a)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất hoàn toàn độc lựa và tác động trở lại ý thúc

c)

Vật chất quyết động ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức hoàn toàn độc lập và tác động trở lại vật chất

24.

Quan điểm đúng về chủ nghĩa dv biện chứng về vai trò ý thức

a)

Vai trò của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hđ thực tiễn của con người

b)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó, vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động, tích cực

c)

Ý thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới hiện thực nên không có vai trò gì đối với thực tiễn

d)

Ý thúc tự nó chỉ làm thay đổi tư tượng, do đó ý thức hoàn toàn k có vai trò gì đối với thực tiễn

25.

Từ mqh vật chất và ý thức, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận chỉ đạo nào cho hđ nhận thức và thực tiễn:

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc lịch sử- cụ thể

c)

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

d)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động, chủ quan

26.

Biện chứng khách quan là phạm trù dùng để chỉ

a)

Biện chứng của chính quá trình nhận thức thế giới bởi con người

b)

Biện chứng tư duy phản ánh thế giới vào bộ óc con người

c)

Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người

d)

Sự phản ánh của biện chứng khách quan vào đầu óc con người

27.

Phát biểu sai

a)

Mối liên hệ phổ biến có tính khách quan

b)

Mối liên hệ phổ biến có tính đa dạng phong phú

c)

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng có tính phổ biến

d)

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng chỉ là do con người tưởng tượng ra

28.

Quan niệm triết học nào cho rằng cơ sở mối liên hệ các sự vật, hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

29.

Câu chuyện dân gian nào đưa ra bài học về sự cần thiết phải có quan điểm toàn diện trong nhận thức

a)

Đẽo cày giữa đường

b)

Trí khôn của ta đây

c)

Cóc kiện trời

d)

Thầy bói xem voi

30.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng

a)

Phát triển chỉ là sự tăng lên đơn thuần về lượng

b)

Phát triển chỉ là kết quả của cảm giác con người

c)

Phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực xã hội và xét tới cùng cũng chỉ là sự tha hoá của ý niệm tuyệt đối

d)

Phát triển là sự vận động đi lên, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

31.

Từ nguyên lí về sự phát triển của phép biện chứng duy vật. Chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lí luận và thực tiễn

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc phát triển

c)

Nguyên tắc toàn diện

d)

Nguyên tắc thống nhất giữa lí luận và thực tiễn

32.

Tính hệ thống của các phạm trù và quy luật của phép biện chứng duy vật có nguyên nhân là do

a)

Bản thân thế giới là một hệ thống

b)

Thế giới tồn tại khách quan, độc lập ý thức

c)

Các mối liên hệ trong thế giới rất phức tạp

d)

do tư duy con người có năng lực hệ thống hoá

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng với quan niệm của triết học Mác Lênin

a)

Cái chung là cái bao trùm toàn bộ cái riêng

b)

Chỉ có cái chung tồn tại thực còn cái riêng không tồn tại

c)

Chỉ có cái riêng tồn tại tạo thực còn cái chung chỉ là tên gọi trống rống

d)

Cái chung và cái riêng cùng tồn tại khách quan và giữa chúng có mqh hữu cơ

34.

Vì sao trong nhận thức và hoạt động thực tiễn chúng ta phải phân tích , xem xét kỹ các nguyên nhân gây ra một kết quả nào đó

a)

Vì một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra và các nguyên nhân ấy có vị trí, vai trò như nhau

b)

Vì mọi kết quả đều có một nguyên nhân nào đó sinh ra

c)

Vì một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra và các nguyên nhân ấy có vị trí, vai trò khác nhau

d)

Vì một nguyên nhân sinh ra nhiều kết quả và các kết quả có vị trí vai trò khác nhau

35.

Phạm trù tất nhiên dùng để chỉ cái do…của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế, không thể khác

a)

Những nguyên nhân cơ bản, bên trong

b)

Nhưng nguyên nhân bên ngoài

c)

Những nguyên nhân k cơ bản

d)

Những nguyên nhân thứ yếu

36.

Triết học Mác Lê nin cho rằng:

a)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính quy luật

b)

Ngẫu nhiên mang tính xác suất, ngẫu nhiên là cái tất nhiên không có quy luật

c)

Mọi thứ đều là tất nhiên, ngẫu nhiên là cái tất nhiên không có quy luật

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không có quy luật

37.

Triết học Mác Lênin dùng phạm trù… để chỉ cách thức liên hệ ,tổ chức ,sắp xếp các phần tử, yếu tố, bộ phận cấu thành một đối tượng nhất định

a)

Bản chất

b)

Hiện tượng

c)

Nội dung

d)

Hình thức

38.

Vì sao trong nhận thức và hoạt động thực tiễn ta không được xem nhẹ hình thức

a)

Vì hình thức là yếu tố thường xuyên biến đổi

b)

Vì hình thức là yếu tố ổn định hơn nội dung

c)

Vì hình thức có tính độc lập tương đối với nội dung

d)

Vì hình thức quyết định nội dung

39.

phạm trù nào để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng

40.

Nhận định nào đúng với quan điểm của triết học Mác Lênin

a)

Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của tư duy trừu tượng

b)

Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của ý niệm

c)

Bản chất và hiện tượng đối lập nhau, tách rời nhau

d)

Bản chất và hiện tượng là hai mặt vừa thống nhất, vừa đối lập với nhau

41.

Nhận định đúng

a)

Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình

b)

Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích, hành động của mình

c)

Trong hoạt động thực tiễn cần dựa vào hiện thực và cũng phải tính đến các khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình

d)

Trong hoạt động thực tiễn không cần dựa vào hiện thực, mà chỉ cần dựa theo suy nghĩ chủ quan của bản thân để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động

42.

Nhận định sai

a)

Quy luật là những mối liên khách quan, bản chất tất yếu giữa các đối tượng và luôn tác động khi đã hội đủ các điều kiện

b)

Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động tự phát của các lực lượng tự nhiên

c)

Quy luật xh hình thành và tác động thông qua các hoạt động của con người nhưng lại ko phụ thuộc vào ý thức con người

d)

Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nên chúng phụ thuộc và biến đổi tuỳ theo ý thức con người

43.

Quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại nói lên đặc tính nào của sự phát triển

a)

Khuynh hướng của sự vận động và phát triển

b)

Cách thức của sự vận động và phát triển

c)

Nguồn gốc của sự vận động và phát triển

d)

Động lực của sự vận động và phát triển

44.

Phát biểu về phạm trù chất trong “quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại” là đúng

a)

Chất là chất liệu của sự vật

b)

Chất là bản chất của sự vật và có mối liên hệ thống nhất với hiện tượng

c)

Chất là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật

d)

Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ kp cái khác

45.

Phát biểu nào về phạm trù lượng là đúng

a)

Lượng là số lượng các sự vật

b)

Lượng là phạm trù của số học

c)

Lượng là phạm trù của khoa học cụ thể để đo lường sự vật

d)

Lượng là phạm trù triết học, chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật về mặt số lượng , quy mô, trình độ, nhịp điệu

46.

Đâu không phải là lượng tương ứng của chất”sinh viên giỏi”

a)

Điểm số các môn học

b)

Thành tích nghiên cứu khoa học sinh viên

c)

Thành tích tham gia phong trào tình nguyện

d)

Mức độ thường xuyên tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài

47.

Phát biểu đúng là phạm trù” độ”

a)

Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất

b)

Độ là phạm trù triết học chủ sự biến đổi về chất và lượng

c)

Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kì cũng làm biến đổi về chất

d)

Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật ấy

48.

Phán đoán sai về mqh giữa chất và lượng

a)

Mỗi chất của sự vật có những lượng tương ứng với nó

b)

Mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất biện chứng giữa hai mặt chất và lượng

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối, giữa chúng k có ranh giới tuyệt đối

d)

Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập với nhau, k liên quan, tác động gì đến nhau

49.

Phán đoán sai về mqh giữa chất và lượng

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối

b)

Mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng

c)

Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập tương đối, k qh tác động đến nhau

d)

Sự thay đổi về lượng của sự vật có sự ảnh hướng đến sự thay đổi về chất của nó và ngược lại, sự thay đổi về chất của sự vật cũng làm thay đổi về lượng tương ứng

50.

Vai trò của quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là chỉ ra

a)

Nguồn gốc của sự vận động và phát triển

b)

Xu hướng của sự vận động và phát triển

c)

Cách thức của sự vận động và phát triển

d)

Con đường của sự vận động và phát triển

51.

Phán đoán đúng về mặt đối lập

a)

Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập

b)

Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật

c)

Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là măt đối lập

d)

Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của các mặt đối lập, không hề có sự bài ttừ lẫn nhau

52.

Chọn mệnh đề đúng về sự đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tuyệt đối vừa tương đối

53.

Sự thống nhất của hai mặt đối lập là

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập

b)

Sự liên hệ, quy định, xâm nhập vào nhau tạo thành một chỉnh thể

c)

Hai mặt đối lập giảm dần sự khác biệt

d)

Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau

54.

Trong phép biện chứng, khái niệm nào được dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập

a)

Thống nhất giữa các mặt đối lập

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Chuyển hoá giữa các mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn giữa các mặt đối lập

55.

Hãy chọn phán đoán đúng về mqh giữa sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

a)

Không có sự thống nhất của các mặt đối lập thì vẫn có sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Không có sự đấu tranh của các mặt đối lập thì vẫn có sự thống nhất của các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối

56.

Cách đúng đắn để giải quyết mâu thuẫn biện chứng

a)

Thủ tiêu các mặt đối lập

b)

Chuyển hoá các mặt đối lập

c)

Giữ mặt đối lập này và gạt bỏ mặt đối lập khác

d)

Kiềm chế các mặt đối không cho chúng bộc phát

57.

Nhận định sai về phủ định biện chứng

a)

Phủ định biện chứng mang tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng mang tính kế thừa

c)

Phủ định biện chứng là sự tự phủ định

d)

Phủ định biện chứng là sự trải qua hai lần phủ định

58.

Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Xoá bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật

c)

Là tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái mới thay thế cho cái cũ

d)

Là sự kế thừa cái cũ

59.

Phủ định biện chứng diễn ra theo hình thức nào

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đồ thị hình sin

c)

Đường dích dắc

d)

Đường xoáy ốc đi lên

60.

Theo quy luật phủ định của phủ định, kết thúc một chu kỳ phát triển thì sự vật

a)

Quay trở lại xuất phát điểm ban đầu

b)

Kết thúc quá trình phát triển

c)

Tiếp tục lặp lại một chu kỳ phát triển như trước

d)

Mở ra một chu kỳ phát triển mới trên cơ sở cao hơn

61.

Đâu không phải là tính chất chung của phủ định biện chứng

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng có tính phổ biển

c)

Phủ định biện chứng có tính đa dạng phong Phú

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa siêu hình

62.

…… là khái niệm dùng để chỉ sự vật, hiện tượng mới ra đời vẫn giữ lại có chọn lọc và cải tạo yếu tố còn thích hợp để chuyển sang chúng, loại bỏ yếu tố không còn thích hợp của sự vật, hiện tượng cũ đang gây cản trở cho sự phát triển của sự vật, hiện tượng mới

a)

Kế thừa biện chứng

b)

Kế thừa siêu hình

c)

Bảo tồn

d)

Phát triển

63.

Chỉ ra phát biểu đúng về phủ định của phủ định

a)

Phủ định của phủ định có tính chất chu kỳ, đó là sự vật hoàn toàn quay trở lại điểm xuất phát ban đầu

b)

Phủ định của phủ định có tính chất khép kín. Đó là sự vật hoàn toàn quay trở lại điểm xuất phát ban đầu

c)

Phủ định của phủ định có tính chất chu kỳ, đưa sự vật dường như quay trở lại cái cũ, kết thúc một chu kỳ phát triển và mở ra một chu kỳ phát triển mới

d)

Phủ định của phủ định có tính chất lặp lại. Đưa sự vật quay trở lại trạng thái cũ, kết thúc một chu kỳ phát triển và lặp lại một chu kỳ phát triển như cũ

64.

Câu sai về ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật phủ định của phủ định

a)

Để cái mới ra đời thay thế cái cũ theo đúng quy luật của nó, chúng ta phải nhận dạng được cái mới, ủng hộ cái mới và quan trọng hơn là tạo điều kiện cho cái mới phát triển

b)

Để cái mới ra đời thay thế cái cũ theo đúng quy luật của nó, chúng ta cần khắc phục tư tưởng giáo điều, bảo thủ, kìm hãm sự ra đời, phát triển của cái mới

c)

Phủ định của phủ định có tính kế thừa, vì vậy phải có quan điểm biện chứng trong quá trình kế thừa của sự phát triển

d)

Phủ định của phủ định có tính kế thừa, vì vậy cần kế thừa hoàn toàn cái cũ để tạo ra phát triển của cái mới

65.

Theo quan điểm triết học Mác Lênin, bản chất của nhận thức là

a)

Tự nhận thức của con người

b)

Sự tiến gần xuất tư duy đến khách thể

c)

Quá trình phản ánh thế giới khách quan của mọi sinh vật sống

d)

Sự phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn, nhằm tạo ra tri thức mới về hiện thực khách quan

66.

Trường phái triết học nào cho rằng nhận thức không phải là sự phản ánh thế giới khách quan bởi con người mà chỉ là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

67.

Trường phái triết học cho rằng: Nhận thức là tự nhận thức được của “Tinh thần thế giới” hay “Ý niệm tuyệt đối”

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

68.

luận điểm sau đây của nhà triết học nào và được biết tp nào

“ Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lí, nhận thực thực tại khách quan “

a)

C.Mác - luận cương về Phoiobac

b)

V.I. Lênin- chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Ph. Ăn ghen- biện chứng của tự nhiên

d)

V.I. Lênin- Bút ký triết học

69.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức khoa học

70.

Luận điểm thuộc lập trường triết học nào “cảm giác là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan”

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

71.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới những hình thức nào

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Cảm giác, khái niệm, suy luận

c)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

72.

Thực tiễn là toàn bộ…. Có mục đích mang tính lịch sử- xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động vật chất và tinh thần

d)

Hoạt động sản xuất

73.

Phát biểu sai

a)

Thực tiễn không phải là toàn bộ hoạt động của con người mà chỉ là những hoạt động vật chất-cảm tính

b)

Thực tiễn là những hoạt động mang tính lịch sử-xã hội của con người

c)

Thực tiễn là hoạt động có tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ con người

d)

Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất và tinh thần của con người

74.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản đầu tiên

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Hoạt động chính trị xã hội

75.

….là họat động thực tiễn thể hiện tính tự giác cao ở của con người nhằm biến đổi, cải tạo xã hội, phát triển các thiết chế xã hội, các quan hệ xã hội,vv

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Hoạt động chính trị- xã hội

76.

Phát biểu đúng

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý hoàn toàn có tính chất tuyệt đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý hoàn toàn có tính chất tương đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tuyệt đối vừa có tính chất tương đối

d)

Thực tiễn không phải là tiêu chuẩn khách quan để kiểm tra chân lái

77.

Con người chứng minh bằng….của mình sự đúng đắn khách quan của những ý niệm, khái niệm, tri thức của mình, của khoa học của mình

a)

Thực tiễn

b)

Hành động

c)

Lịch sử

d)

Nhận thức

78.

Thực tiễn là gì

a)

Là hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người

b)

Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

c)

Là hoạt động tinh thần của con người

d)

Là hoạt động vật chất, hoạt động tinh thần, hoạt động giải trí của con người

79.

Thực tiễn đóng vai trò gì đối với nhận thức

a)

Là điểm khởi đầu của nhận thức

b)

Là đích đến của nhận thức

c)

Là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lí

d)

Tồn tại song hành, hỗ trợ quá trình nhận thức